Cáp quang, Converter Quang, Bộ chuyển đổi quang điện, cáp quang

Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO, Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12FO chính hãng giá rẻ

Cáp quang treo Singlemode 12fo TFP. Xuất xứ : Việt Nam Bước sóng : 1310-1550mm Đơn vị tính : Mét. Được thiết kế để chịu sức căng thích hợp, đặc tính uốn cong ổn định khi thi công. Cáp có đặc tính môi trường và cơ học hoàn hảo chịu được tác động khi thi công và thay đổi của môi trường.

Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO, Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12FO chính hãng giá rẻ
Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO

5 sao bởi 30531 khách hàng
Giá bán: 12.000 VND
Code#: 4992
Tình trạng: Có hàng
Giao hàng trong 30 phút, đổi trả 1 tháng (nếu lỗi).
Giao hàng toàn quốc - thanh toán tại nhà (khi nhận hàng).

Hà Nội: 024.35511222 - Hồ Chí Minh: 028.62959899

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa 1, Cây Trâm, Gò Vấp, HCM.

Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.

Thanh toán nhanh chóng an toàn
NÓI CHUYỆN VỚI KINH DOANH QUA SKYPE, ZALO

    ĐẶT MUA TRÊN WEBSITE

    Điện thoại: 024.35510427 - 024.35511222 - Mobile: 0966 100110 - 0936 559898
    Email nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com

Mô tả chi tiết sản phẩm:

Cáp quang treo Singlemode 12FO chính hãng

Như các bạn cũng đã biết cáp quang treo một loại cáp thông dụng và được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Cáp quang treo Singlemode đa dạng về chủng loại và có thể sử dụng được trong nhiều những môi trường khác nhau như: Chôn trực tiếp dưới đất, luồn trong ống cống, dùng để làm khoảng vượt trên các cột điện...Tuy nhiên, sử dụng nhiều nhất vẫn là cáp quang treo với chất lượng, giá thành và các hạ tầng.

Cáp quang treo 12FO cũng là một trong số đó và dưới đây Hợp Nhất xin gửi đến quý bạn đọc cấu tạo, cũng như các đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm này.

Cấu tạo của cáp quang treo 12FO Singlemode

 

Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang

Đường kính trung bình của cáp

(mm)

Trọng lượng

(kg/km)

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

(mm)

Có tải

Không tải

31-60

9.9

142.1-145.3

220

110

61~72

10.5

158.5~161

235

117

73~96

12.2

191.8-194

260

130

97~144

15.5

282.8~287.7

331

166

Đặc điểm và các thông số kỹ thuật của cáp quang treo 12FO

Đặc tính vật lý và môi trường

Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo 12FO singlemode phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.

Bảng 2- Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp hình số 8 phi kim loại

ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN

Khả năng chịu căng

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1

- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)

- Tải thử lớn nhất: 610kg

- Tải thử liên tục : 215kg

# Chỉ tiêu:

- Độ căng của sợi:£0.6% tải lớn nhất

- Tăng suy hao:£0.1 dBtải liên tục

Khả năng chịu ép

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3

- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút

- Số điểm thử: 1

# Chỉ tiêu

- Tăng suy hao:£0.10 dB

- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4

- Độ cao của búa: 100 cm

- Trọng lượng búa: 1 kg (10N)

- Đầu búa có đường kính: 25 mm

- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp)

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao :£0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6

- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)

- Góc uốn :±90°

- Số chu kỳ : 25 chu kỳ

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao :£0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7

-Chiều dài thử xoắn: 2m

-Số chu kỳ: 10 chu kỳ

-Góc xoắn:±180°

# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử

-Độ tăng suy hao:£0.10 dB

-Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1

-Chu trình nhiệt: 23°C®-30°C®+60°C®23°C

-Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ

# Chỉ tiêu

-Độ tăng suy hao:£0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14

- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử.

- Thời gian thử : 24 giờ

- Nhiệt độ thử : 60°C

# Tiêu chuẩn

- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống

- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bịrơi

Khả năng chống thấm

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5

-Chiều dài mẫu: 3m

-Chiều cao cột nước: 1m

-Thời gian thử: 24 giờ

# Tiêu chuẩn

-Nước không bị thấm qua mẫu thử

Thông số kỹ thuật cáp 12FO Singlemode

Bảng 3- Đặc tính cơ điện của cáp treo 12FO Singlemode

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện

Khoảng vượt tối đa

100m

Điện áp đường dây đi chung tối đa

35kV/m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

3.5kN

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

2.5kN

Khả năng chịu nén

2000N/10cm

Hệ số dãn nở nhiệt

< 8.2x10-6/oC

Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2

1.5%

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-5oC ~ 70oC

Dải nhiệt độ làm việc

-10oC ~ 70oC

Độ ẩm tương đối

1~100% không đọng sương

Áp suất gió làm việc tối đa

95 daN/m2

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

≥186 mm

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

≥93 mm

Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút

- 20Kv (đối với điện áp 1 chiều)

- 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz)

Trên đây là các đặc điểm và các thông số kỹ thuật nổi bật của cáp quang 12FO Singlemode đang được ưa chuộng trên thị trường. Qúy khách hàng quan tâm đến sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số điện thoại trên Website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Hà Nội: 04.35511 222 - 04.3551 0427 - Hồ Chí Minh: 028.62959899 - Mobile: 0966 100110 - 0936 559898

Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. (Có chỗ để xe Ôtô)

Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp, Hồ Chí Minh. (Có chỗ để xe Ôtô)

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận "Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO" tại đây)

Cáp quang Singlemode khác có thể bạn quan tâm?

0966 100110 - 0936 559898