Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #4992
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Cáp quang treo Singlemode 12FO chính hãng
Như các bạn cũng đã biết cáp quang treo một loại cáp thông dụng và được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Cáp quang treo Singlemode đa dạng về chủng loại và có thể sử dụng được trong nhiều những môi trường khác nhau như: Chôn trực tiếp dưới đất, luồn trong ống cống, dùng để làm khoảng vượt trên các cột điện...Tuy nhiên, sử dụng nhiều nhất vẫn là cáp quang treo với chất lượng, giá thành và các hạ tầng.
Cáp quang treo 12FO cũng là một trong số đó và dưới đây Hợp Nhất xin gửi đến quý bạn đọc cấu tạo, cũng như các đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm này.
Cấu tạo của cáp quang treo 12FO Singlemode
Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:
|
Số sợi quang |
Đường kính trung bình của cáp (mm) |
Trọng lượng (kg/km) |
Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm) |
|
|
Có tải |
Không tải |
|||
|
31-60 |
9.9 |
142.1-145.3 |
220 |
110 |
|
61~72 |
10.5 |
158.5~161 |
235 |
117 |
|
73~96 |
12.2 |
191.8-194 |
260 |
130 |
|
97~144 |
15.5 |
282.8~287.7 |
331 |
166 |
Đặc điểm và các thông số kỹ thuật của cáp quang treo 12FO
Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo 12FO singlemode phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.
Bảng 2- Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp hình số 8 phi kim loại
|
ĐẶC TÍNH |
PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN |
|
Khả năng chịu căng |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1 - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) - Tải thử lớn nhất: 610kg - Tải thử liên tục : 215kg # Chỉ tiêu: - Độ căng của sợi:£0.6% tải lớn nhất - Tăng suy hao:£0.1 dBtải liên tục |
|
Khả năng chịu ép |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3 - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút - Số điểm thử: 1 # Chỉ tiêu - Tăng suy hao:£0.10 dB - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
|
Khả năng chịu va đập |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4 - Độ cao của búa: 100 cm - Trọng lượng búa: 1 kg (10N) - Đầu búa có đường kính: 25 mm - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp) # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao :£0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
|
Khả năng chịu uốn cong |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6 - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) - Góc uốn :±90° - Số chu kỳ : 25 chu kỳ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao :£0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
|
Khả năng chịu xoắn |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7 -Chiều dài thử xoắn: 2m -Số chu kỳ: 10 chu kỳ -Góc xoắn:±180° # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử -Độ tăng suy hao:£0.10 dB -Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
|
Khả năng chịu nhiệt |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1 -Chu trình nhiệt: 23°C®-30°C®+60°C®23°C -Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ # Chỉ tiêu -Độ tăng suy hao:£0.1 dB/km |
|
Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14 - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử. - Thời gian thử : 24 giờ - Nhiệt độ thử : 60°C # Tiêu chuẩn - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bịrơi |
|
Khả năng chống thấm |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5 -Chiều dài mẫu: 3m -Chiều cao cột nước: 1m -Thời gian thử: 24 giờ # Tiêu chuẩn -Nước không bị thấm qua mẫu thử |
Thông số kỹ thuật cáp 12FO Singlemode
Bảng 3- Đặc tính cơ điện của cáp treo 12FO Singlemode
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
CHỈ TIÊU |
|
Loại vỏ |
Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện |
|
Khoảng vượt tối đa |
100m |
|
Điện áp đường dây đi chung tối đa |
35kV/m |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt |
3.5kN |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc |
2.5kN |
|
Khả năng chịu nén |
2000N/10cm |
|
Hệ số dãn nở nhiệt |
< 8.2x10-6/oC |
|
Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2 |
1.5% |
|
Dải nhiệt độ khi lắp đặt |
-5oC ~ 70oC |
|
Dải nhiệt độ làm việc |
-10oC ~ 70oC |
|
Độ ẩm tương đối |
1~100% không đọng sương |
|
Áp suất gió làm việc tối đa |
95 daN/m2 |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt |
≥186 mm |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt |
≥93 mm |
|
Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút |
- 20Kv (đối với điện áp 1 chiều) - 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz) |
Trên đây là các đặc điểm và các thông số kỹ thuật nổi bật của cáp quang 12FO Singlemode đang được ưa chuộng trên thị trường. Qúy khách hàng quan tâm đến sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số điện thoại trên Website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
Mua cùng Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC

Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Các loại đầu nối cáp quang, đầu nối cáp quang là gì?
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Module quang SFP là gì?

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)

Cáp quang chôn trực tiếp Single mode 8 Core/8Fo











