Cáp quang, Converter Quang, Bộ chuyển đổi quang điện, cáp quang

Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO, Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12FO chính hãng giá rẻ

Cáp quang treo Singlemode 12FO TFP. Xuất xứ: Việt Nam, Bước sóng: 1310-1550mm, Đơn vị tính : Mét. Được thiết kế để chịu sức căng thích hợp, đặc tính uốn cong ổn định khi thi công. Cáp có đặc tính môi trường và cơ học hoàn hảo chịu được tác động khi thi công và thay đổi của môi trường.

Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO, Cáp quang treo hình số 8 Singlemode 12FO chính hãng giá rẻ
Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO
Giá bán: 12.000 VND
Code#: 4992
Tình trạng: Có hàng
Hợp Nhất Group Since 2010
Giao hàng trong 30 phút, đổi trả 1 tháng (nếu lỗi).
Giao hàng toàn quốc - thanh toán tại nhà (khi nhận hàng).

Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899

Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!

NÓI CHUYỆN VỚI KINH DOANH QUA ZALO
Thanh toán nhanh chóng an toàn

    ĐẶT MUA TRÊN WEBSITE

    Điện thoại: 024.22255666 - Mobile: 038.559.8080 - 0936 559898
    Email nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com


Chi tiết Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO

Cáp quang treo 12FO singlemode sỡ hữu nét thiết kế đặc trưng và những ưu điểm nổi bật trong khả năng truyền tải tín hiệu, được sản xuất nhằm đáp ứng tiêu chí có thể đi dây trên không, hay được treo trên các cột điện. Sản phẩm là một sự lựa chọn hoàn hảo cho những đường truyền chú trọng về khoảng cách và tốc độ nhưng vẫn đảm bảo tính ổn định cũng như suy hao của đường truyền thấp.

Mục Lục Bài Viết

- Cáp quang treo Singlemode 12FO chính hãng

- Cấu tạo của cáp quang treo 12FO Singlemode

- Đặc tính vật lý của cáp quang treo Singlemode 12FO

- Thông số kỹ thuật của cáp treo 12FO Singlemode

- Tổng hợp những sản phẩm của cáp quang Singlemode phổ biến trên thị trường

Cáp quang treo singlemode 12FO chính hãng

Như các bạn cũng đã biết Cáp quang treo Singlemode là một loại cáp thông dụng và được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Nhắc đến đây thì không thể bỏ qua sản phẩm cáp quang treo 12FO single mode. Cáp hay thường được gọi là cáp quang treo singlemode 12 sợi, hay cáp quang treo 12 core singlemode. Với cấu trúc đặc biệt hơn so với các loại cáp khác đó là được thiết kế theo tiết diện hình số 8 để phục vụ cho chức năng đi dây trên không hay treo trên các cột điện,...Vì vậy mà cáp quang 12FO chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho những địa hình khó đi dây như: vùng đồi núi, miền cao,...

Cáp treo 12FO singlemode được sản xuất để đáp ứng khả năng truyền tải tín hiệu ở khoảng cách xa lên tới hàng trăm km với tốc độ lớn khoảng 1G, nhưng vẫn đảm bảo đường truyền luôn hoạt động ổn định và suy hao quang thấp.

Sợi quang trong cáp quang singlemode được sử dụng liên tục không có các mối nối hàn quang nên hạn chế được suy hao quang trong quá trình truyền tải. Lõi sợi quang được làm từ chất liệu thủy tinh hoặc nhựa plastic. Đường kính cáp quang 12FO rất nhỏ chỉ bằng một sợi tóc khoảng 9 micro, cáp hoạt động ở bước sóng 1310-1550nm.

Nhờ vào những ưu điểm nổi bật mà cáp quang treo 12FO rất được khách hàng ưa chuộng cũng như được sử dụng rất nhiều trong thực tế và dưới đây Hợp Nhất xin gửi đến quý bạn đọc cấu tạo, cũng như các thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm này.

Cấu tạo của cáp quang treo 12FO singlemode

- Sợi quang: Được sản xuất theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, G.655, đường kính lõi của cáp khoảng 9 micromet, làm bằng chất liệu thủy tinh hoặc nhựa plastic, với đường kính lõi khá nhỏ quý khách hàng nên hạn chế gập dây để tránh tình trạng đứt gãy sợi quang.

- Ống lỏng: Được điền đầy hợp chất chống ẩm chống thấm giúp làm giảm nguy cơ kéo dãn của sợi quang, giúp sợi quang di chuyển dễ dàng trong ống lỏng.

- Thành phần gia cường trung tâm: Làm bằng vật liệu FRP tạo độ dẻo dai bảo vệ sợi quang tránh tình trạng đứt gãy trong quá trình vận chuyển cũng như thi công lắp đặt.

- Băng chống thấm: Giúp ngăn cản hơi nước từ bên ngoài xâm nhập vào.

- Dây sợi chống thấm: Không cho hơi nước cũng như hơi ẩm xâm nhập vào sợi quang.

- Lớp vỏ nhựa ngoài: Với cấu tạo bằng chất liệu HDPE có độ bền cao, chống côn trùng gặm nhấm giúp bảo vệ sợi quang hiệu quả nhất.

- Dây treo: Là dây gia cường làm bằng thép mạ, đường kính sợi thép 1mm đến 1,2mm và được bọc bằng lớp vỏ HDPE.

Bảng 1: Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp
Số sợi quang

Đường kính trung bình của cáp (mm)

Trọng lượng (kg/km)

Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm)

Có tải

Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm)

Không tải

31-60 9.9 142.1-145.3 220 110
61~72 10.5 158.5~161 235 117
73~96 12.2 191.8-194 260 130
97~144 15.5 282.8~287.7 331 166

Đặc tính vật lý của cáp quang treo Singlemode 12FO

Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo 12FO singlemode phi kim loại được kiểm tra theo bước sóng 1550nm.

Đặc tính Phương pháp thử và tiêu chuẩn
Khả năng chịu căng

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1

- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)

- Tải thử lớn nhất: 610kg

- Tải thử liên tục : 215kg

#Chỉ tiêu:

- Độ căng của sợi: £ 0.6% tải lớn nhất

- Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục

Khả năng chịu ép

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3

- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút

- Số điểm thử: 1

#Chỉ tiêu:

- Tăng suy hao: £ 0.10 dB

- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4

- Độ cao của búa: 100 cm

- Trọng lượng búa: 1 kg (10N)

- Đầu búa có đường kính: 25 mm

- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp)

#Chỉ tiêu:

- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6

- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)

- Góc uốn : ± 90°

- Số chu kỳ : 25 chu kỳ

#Chỉ tiêu:

- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7

- Chiều dài thử xoắn: 2m

- Số chu kỳ: 10 chu kỳ

- Góc xoắn: ± 180°

#Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử

- Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1

- Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C

- Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ

#Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14

- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử.

- Thời gian thử : 24 giờ

- Nhiệt độ thử : 60°C

#Tiêu chuẩn:

- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống

- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi

Khả năng chống thấm

#Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5

- Chiều dài mẫu: 3m

- Chiều cao cột nước: 1m

- Thời gian thử: 24 giờ

#Tiêu chuẩn:

- Nước không bị thấm qua mẫu thử

Thông số kỹ thuật của cáp quang treo 12FO singlemode

Thuộc tính Mô tả thuộc tính
Nhà phân phối Hợp Nhất
Tên sản phẩm Cáp quang treo singlemode 12FO
Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện
Khoảng vượt tối đa 100m
Điện áp đường dây đi chung tối đa 35kV/m
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt 3.5kN
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc 2.5kN
Khả năng chịu nén 2000N/10cm
Hệ số dãn nở nhiệt < 8.2x10-6/oC
Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2 1.5%
Dải nhiệt độ khi lắp đặt -5 oC ~ 70 oC
Dải nhiệt độ làm việc -10 oC ~ 70 oC
Độ ẩm tương đối 1~100% không đọng sương
Áp suất gió làm việc tối đa 95 daN/m2
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 186 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 93 mm
Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút

- 20Kv (đối với điện áp 1 chiều)

- 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz)

Tổng hợp những sản phẩm của cáp quang singlemode phổ biến trên thị trường

Sản phẩm Mô tả sản phẩm
Cáp quang AMP Single mode 4 core (4 sợi) Hãng COMMSCOPE AMP, P/N: Y-1859400-4 OS2, Singlemode(SM), 4 sợi quang, bước sóng 1310-1550nm.
Cáp quang Singlemode 4 Core/4FO Hãng CABLEXA, Singlemode(SM), có 4 sợi quang, bước sóng 1310-1550nm, lõi 9 micro, khoảng cách: 120km.
Cáp quang tự treo ADSS Đường kính lõi 250um, số sợi: 4-36 sợi quang, chuẩn singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm.
Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200) Khoảng vượt: ≤200M, đường kính lõi 250um, Singlemode(SM), bước sóng: 1310-1550nm.
Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M) Khoảng vượt: ≤300M, đường kính lõi 250um, Singlemode(SM), bước sóng: 1310-1550nm.
Cáp quang chôn trực tiếp Single mode 24 Core/ 24 FO Gồm 24 sợi quang, kích thước lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang chôn trực tiếp single mode 16 Core/ 16FO Gồm 16 sợi quang, kích thước lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang chôn trực tiếp Single mode 8 Core/8Fo Gồm 8 sợi quang, kích thước lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang single mode 12 core chôn trực tiếp Gồm 12 sợi quang, kích thước lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang chôn trực tiếp single mode 4fo Gồm 4 sợi quang, kích thước lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang luồn cồng singlemode 4 core/FO Có 4 sợi quang, đường kính lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang luồn cống singlemode 8FO/core Có 8 sợi quang, đường kính lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang luồn cống singlemode 12FO/core Có 12 sợi quang, đường kính lõi 9 micro, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang Treo ADSS phi kim loại khoảng vượt 150M Khoảng vượt : ≤ 150 M, đường kính lõi 250 um, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang Treo ADSS phi kim loại khoảng vượt 500M Khoảng vượt : ≤ 500 M, đường kính lõi 250 um, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang Treo ADSS phi kim loại khoảng vượt 900M Khoảng vượt : ≤ 900 M, đường kính lõi 250 um, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang ADSS 12Fo/Core phi kim loại Gồm 12 sợi quang học, khoảng vượt 150, 300, 500, 700 và 900m, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, tốc độ 1G.
Cáp quang ADSS 24 Fo/Core phi kim loại Gồm 24 sợi quang học, khoảng vượt 150, 300, 500, 700 và 900m, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, tốc độ 1G.
Cáp quang Singlemode 8core/ 8FO Thiết kế theo hình số 8, có 8 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO Thiết kế theo hình số 8, có 12 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang treo Singlemode 48FO Thiết kế theo hình số 8, có 48 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
cáp quang treo singlemode 24fo/core Thiết kế theo hình số 8, có 24 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang Singlemode 2FO (cáp thuê bao FTTH) Thiết kế theo hình số 8, có 2 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.
Cáp quang treo singlemode 16fo/core Thiết kế theo hình số 8, có 16 sợi quang học, Singlemode(SM), bước sóng 1310-1550nm, khoảng cách: 120km, tốc độ 1G.

Mong rằng với bài viết này quý khách hàng sẽ có thêm được nhiều thông tin về sản phẩm cáp quang treo singlemode 12FO. Nếu bạn đang có nhu cầu về sản phẩm này hay bất kỳ sản phẩm nào khác hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline trên website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899 - Mobile: 038.559.8080 - 0936 559898

Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. (Có chỗ để xe Ôtô)

Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp, Hồ Chí Minh. (Có chỗ để xe Ôtô)

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận "Cáp quang Singlemode 12core/ 12FO" tại đây)

Cáp quang Singlemode khác có thể bạn quan tâm?