Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Cáp quang Singlemode 8core/ 8FO

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 8 fo - Số sợi: 08 sợi quang Single Mode (SMF) - Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm - Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm - Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang làm theo công nghệ ống đệm lỏng - Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quang phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp) - Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước - Dây treo cáp bằng thép bện 7x1mm - Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ ngoài - Được sử dụng như cáp treo hình số 8 (FE)
Giá bán:9.500 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #4990
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 8 fo

Cáp quang Singlemode một loại cáp quang được ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong hầu hết các hệ thống mạng viễn thông hiện nay. Không chỉ có khả năng tương thích với phần lớn các thiết bị chuyển đổi hiện nay, cáp quang Singlemode còn ghi điểm với người dùng bởi chất lượng và giá thành tốt hơn nhiều so với các dòng khác.

Cáp 8FO treo Singlemode là một trong rất nhiều những sản phẩm của cáp Singlemode chuyên dụng được sử dụng nhiều trong các công trình dự án.

Tương tự như các loại cáp quang treo Singlemode khác, cáp 8FO Singlemode cũng có cấu tạo và các đặc điểm tương tự. Chỉ khác đó là số sợi và đường kính sợi cáp, đường kính sợi lớn hơn.

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 8 fo

Cấu trúc của cáp treo 8Core Singlemode

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 8 fo

Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang

Đường kính trung bình của cáp

(mm)

Trọng lượng

(kg/km)

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

(mm)

Có tải

Không tải

31-60

9.9

142.1-145.3

220

110

61~72

10.5

158.5~161

235

117

73~96

12.2

191.8-194

260

130

97~144

15.5

282.8~287.7

331

166

Đặc tính vật lý và thông số kỹ thuật của cáp 8FO Singlemode

Đặc tính vật lý và môi trường của cáp 8FO

Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo hình số 8 phi kim loại được kiểm tra theo bảng2 tại bước sóng 1550nm.

Bảng 2- Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp hình số 8 phi kim loại

ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN

Khả năng chịu căng

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1

- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)

- Tải thử lớn nhất: 610kg

- Tải thử liên tục : 215kg

# Chỉ tiêu:

- Độ căng của sợi:£0.6% tải lớn nhất

- Tăng suy hao:£0.1 dBtải liên tục

Khả năng chịu ép

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3

- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút

- Số điểm thử: 1

# Chỉ tiêu

- Tăng suy hao:£0.10 dB

- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4

- Độ cao của búa: 100 cm

- Trọng lượng búa: 1 kg (10N)

- Đầu búa có đường kính: 25 mm

- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp)

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao :£0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6

- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)

- Góc uốn :±90°

- Số chu kỳ : 25 chu kỳ

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao :£0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7

-Chiều dài thử xoắn: 2m

-Số chu kỳ: 10 chu kỳ

-Góc xoắn:±180°

# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử

-Độ tăng suy hao:£0.10 dB

-Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1

-Chu trình nhiệt: 23°C®-30°C®+60°C®23°C

-Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ

# Chỉ tiêu

-Độ tăng suy hao:£0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14

- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử.

- Thời gian thử : 24 giờ

- Nhiệt độ thử : 60°C

# Tiêu chuẩn

- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống

- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bịrơi

Khả năng chống thấm

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5

-Chiều dài mẫu: 3m

-Chiều cao cột nước: 1m

-Thời gian thử: 24 giờ

# Tiêu chuẩn

-Nước không bị thấm qua mẫu thử

Thông số kỹ thuật của cáp 8FO Singlemode

Bảng 3- Đặc tính cơ điện của cáp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện

Khoảng vượt tối đa

100m

Điện áp đường dây đi chung tối đa

35kV/m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

3.5kN

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

2.5kN

Khả năng chịu nén

2000N/10cm

Hệ số dãn nở nhiệt

< 8.2x10-6/oC

Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2

1.5%

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-5oC ~ 70oC

Dải nhiệt độ làm việc

-10oC ~ 70oC

Độ ẩm tương đối

1~100% không đọng sương

Áp suất gió làm việc tối đa

95 daN/m2

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

≥186 mm

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

≥93 mm

Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút

- 20Kv (đối với điện áp 1 chiều)

- 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz)

Trên đây là cấu tạo, các đặc điểm và thông số kỹ thuật của cáp treo 8 sợi Singlemode, quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm xin vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi qua các số điện thoại và Email trên Website.

Mua cùng Cáp quang Singlemode 8core/ 8FO

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo