Wifi Ruijie: access point, cầu nối không dây và router dòng Reyee
Wifi Ruijie trong danh mục này là thiết bị không dây và router dòng Reyee: AP lắp trần, lắp tường và lắp ngoài trời (từ Wi-Fi 5 tới Wi-Fi 7), cầu nối vô tuyến dòng EST và dòng AirMetro, ăng-ten cho dòng AirMetro, PoE injector, router mã RG-EG (gồm hai router không dây RG-EG105GW) và router dòng NBR. Trên trang từng sản phẩm, Ruijie ghi nơi lắp đặt: khách sạn, văn phòng, nhà hàng, trường học, cửa hàng bán lẻ cho AP và router; thang máy, đường phố, nhà máy, WISP, CCTV cho cầu nối; hồ bơi, bãi đỗ xe, sân vận động, công viên cho RG-RAP6260(G) và RG-RAP6262(G). Theo hãng, Reyee là thương hiệu con Ruijie ra mắt cho thị trường doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB).
Ruijie ghi những nơi triển khai nào cho từng mã?
Cột bên trái chép theo dòng kịch bản in ngay dưới tên sản phẩm trên trang tiếng Việt của hãng (riêng RG-RAP72-Wall, trang ghi tiếng Anh “Star Hotel, Education, Office”; RG-EG710XS ghi tiếng Tây Ban Nha).
| Nơi triển khai theo trang sản phẩm | Mã trong danh mục |
|---|---|
| Khách sạn, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục, chính phủ, bán lẻ | RG-RAP2200(E), RG-RAP2200(F), RG-RAP2260(G) |
| Khách sạn, nhà hàng, trung tâm mua sắm, phòng họp, ga xe lửa | RG-RAP2260, RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(H) |
| Nhà hàng, khách sạn, văn phòng | RG-RAP62 |
| Khách sạn, văn phòng | RG-RAP2266, RG-RAP72Pro |
| Nhà thông minh, khách sạn, văn phòng | RG-RAP72 |
| Khách sạn xếp hạng sao, giáo dục, văn phòng | RG-RAP72-Wall |
| Khách sạn, nhà ở/nhà riêng, văn phòng | RG-RAP1200(F), RG-RAP1200(P), RG-RAP1201, RG-POE-AF15, RG-POE-AT30, RG-POE-50-60W-MG |
| Hồ bơi, bãi đỗ xe, bãi biển, nhà kho, trạm giao thông, quảng trường, sân chơi, sân vận động, công viên | RG-RAP6260(G), RG-RAP6262(G) |
| Khu vực ăn uống mở, hành lang, sân vườn, hồ bơi và spa/bể sục | RG-RAP72Pro-OD |
| Nhà, biệt thự, bán lẻ | RG-RAP52-OD |
| Thang máy, khuôn viên, tòa nhà | RG-EST100-E, RG-EST310 V2 |
| Đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy | RG-EST330F-P |
| Nhà máy, giám sát, giao thông vận tải | RG-EST350 V2 |
| WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy | RG-AirMetro460F, RG-AirMetro460G, RG-AirMetro550G-B, RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90 |
| Văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV, gia đình | RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3, RG-EG210G-P-V3 |
| WISP, văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV | RG-EG209GS |
| Văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ, CCTV (camera quan sát) | RG-EG305GH-P-E, RG-EG310GH-E, RG-EG310GH-P-E |
| Gia đình (biệt thự, căn hộ lớn, nhà gỗ bungalow), văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi cửa hàng đa chi nhánh | RG-EG406XS, RG-EG406XS-P |
| Văn phòng, khách sạn, trụ sở có nhiều chi nhánh, giáo dục (trang tiếng Việt của mã này ghi bằng tiếng Tây Ban Nha: “Oficinas, hoteles, sede central con múltiples sucursales, educación”) | RG-EG710XS |
| SOHO, bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn | RG-EG105GW(T), RG-EG105GW-X |
| Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ | RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E |
Thiết bị trong danh mục làm được những việc gì?
- AP ốp trần và gắn tường: Ruijie mô tả nhóm AP ốp trần chạy giao thức 802.11be/ax/ac Wave 2, có chuyển vùng Layer 3 không gián đoạn và tự tổ chức mạng. Nhóm AP gắn tường được hãng mô tả là lắp đặt phổ biến trong hộp nối 86/110/120 mm; datasheet bốn mã gắn tường ở đây đều ghi kiểu lắp “Junction box”, trong đó datasheet RG-RAP1200(P) và RG-RAP72-Wall ghi số cổng PoE Out: 1.
- AP ngoài trời: datasheet ghi IP68 cho RG-RAP6260(G), RG-RAP6262(G) và IP65 cho RG-RAP52-OD, RG-RAP72Pro-OD; cả bốn mã chống sét cổng Ethernet ±4 kV (chế độ chung), lắp tường hoặc cột. Trang danh mục của hãng viết chung “IP68, chống sét 6 kV” cho AP ngoài trời, còn ở đây ghi theo datasheet từng mã.
- Cầu nối PTP/PTMP: theo Ruijie, cầu nối Reyee chạy được ở không gian trong nhà và ngoài trời, cự ly từ ngắn tới dài, cấu hình PTP (một–một) hoặc PTMP (một–nhiều). Datasheet cả bảy mã cầu nối ghi có ghép nối một chạm (One-touch pairing).
- Trạm gốc AirMetro và ăng-ten: datasheet RG-AirMetro550G-B ghi khoảng cách cầu nối tối đa 2 km khi lắp lên RG-ANT13-360, 5 km với RG-ANT16S-120 và 10 km với RG-ANT20S-90.
- Router mã RG-EG: trang giới thiệu dòng EG của Ruijie ghi cân bằng tải, QoS nâng cao, VPN, xác thực thống nhất; datasheet 12 mã đều ghi SD-WAN “Yes”. Riêng hai router không dây RG-EG105GW(T), RG-EG105GW-X, datasheet ghi thêm AP Mesh. Datasheet 12 router mã RG-EG đều ghi “WAN failover: Yes”, số cổng WAN tối đa thấp nhất là 2 (RG-EG105G-P-V3 và RG-EG105G-V3), cao nhất là 9 (RG-EG710XS).
- Router dòng NBR: datasheet dòng RG-NBR6000 gọi đây là router bảo mật quản lý qua Cloud kiểu “tất cả trong một” (tự bảo mật cộng kiểm toán hành vi mạng), DPI Lớp 7 (L7 DPI) và điều khiển lưu lượng thông minh trong đường hầm VPN.
- PoE injector: datasheet dòng Reyee Passive PoE Adapter ghi chuẩn PoE thụ động: RG-POE-AF15 (15,6 W, 52 V), RG-POE-AT30 (31,2 W, 52 V), RG-POE-50-60W-MG (60 W, 56 V); cổng LAN của mã 60 W là 2,5G, hai mã kia là 1G.
Bảng so sánh access point Ruijie
Cột tốc độ là dòng “Maximum wireless data rate” trong datasheet. Tên sản phẩm của hãng có chỗ ghi 1267 Mbps, 1775 Mbps hay 3202 Mbps, còn bảng datasheet ghi 1266, 1774 và 3201 Mbps; bảng dưới theo datasheet.
| Mã | Kiểu AP | Chuẩn | Tốc độ không dây tối đa | Cổng mạng có dây |
|---|---|---|---|---|
| RG-RAP1200(F) | Gắn tường | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 2 × 10/100BASE-T |
| RG-RAP1200(P) | Gắn tường | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 5 × 10/100/1000BASE-T; số cổng PoE Out: 1 |
| RG-RAP1201 | Gắn tường | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP72-Wall | Gắn tường | Wi-Fi 7 | 3570 Mbps | 4 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 2,5G; số cổng PoE Out: 1 |
| RG-RAP2200(E) | Ốp trần | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP2200(F) | Ốp trần | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 2 × 10/100BASE-T |
| RG-RAP2260(G) | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 1774 Mbps | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP62 | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 1774 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP2266 | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 2974 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP2260 | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 2974 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 2,5G |
| RG-RAP2260(E) | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 3201 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 2,5G |
| RG-RAP2260(H) | Ốp trần | Wi-Fi 6 | 5950 Mbps | 2 × 2,5G |
| RG-RAP72 | Ốp trần | Wi-Fi 7 | 3570 Mbps | 1 × 2,5G |
| RG-RAP72Pro | Ốp trần | Wi-Fi 7 | 5011 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 2,5G |
| RG-RAP52-OD | Ngoài trời | Wi-Fi 5 | 1266 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP6260(G) | Ngoài trời | Wi-Fi 6 | 1774 Mbps | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 1GE SFP |
| RG-RAP6262(G) | Ngoài trời | Wi-Fi 6 | 1774 Mbps | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| RG-RAP72Pro-OD | Ngoài trời | Wi-Fi 7 | 5011 Mbps | 1 × 2,5G |
Cầu nối vô tuyến và ăng-ten AirMetro
| Mã | Khoảng cách cầu nối tối đa | Kết nối PTMP khuyến nghị | TDMA | Chuẩn IP |
|---|---|---|---|---|
| RG-EST100-E | 0,5 km | 1 | Không | IP55 |
| RG-EST310 V2 | 1 km | 5 | Không | IP54 |
| RG-EST330F-P | 3 km | 5 | Có | IP55 |
| RG-EST350 V2 | 5 km | 3 | Không | IP54 |
| RG-AirMetro460F (CPE) | 15 km | 1 | Có | IP65 |
| RG-AirMetro460G (CPE) | 15 km | 1 | Có | IP65 |
| RG-AirMetro550G-B (trạm gốc) | 2 / 5 / 10 km (lắp lên RG-ANT13-360 / RG-ANT16S-120 / RG-ANT20S-90) | 16 | Có | IP55 |
Với RG-AirMetro550G-B (trạm gốc), phần nổi bật của datashee

Access point Ruijie RG-RAP72Pro-OD

Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360

Access point Ruijie RG-RAP72

Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P

Access point Ruijie RG-RAP2260(H)

Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460G

Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120

Router Ruijie RG-EG105G-V3

Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F

Ăng-ten Ruijie RG-ANT20S-90

Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2

Access point Ruijie RG-RAP72Pro

Router Ruijie RG-EG105G-P-V3

Router Ruijie RG-EG210G-P-V3

Access point Ruijie RG-RAP72-Wall

Router Ruijie RG-EG305GH-P-E

