PoE injector Ruijie RG-POE-50-60W-MG
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9063
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Nơi Ruijie ghi để dùng bộ injector 60 W
Trang Reyee của RG-POE-50-60W-MG đặt dưới tên sản phẩm dòng “Hotel, Home, Office, etc.” — khách sạn, nhà ở, văn phòng. Hãng gọi máy là “1-Port PoE Injector (2500Base-T, 56 V, 60 W)”; mục Models tóm tắt “2500Base-T, 56V, 60W, passive PoE”. Trong dòng Passive PoE Injector của Reyee, đây là mã có cổng 2,5G và mức 60 W; hai mã còn lại (AF15, AT30) dùng cổng 1G.
Mục “Products Compatible” trên trang của mã này chỉ có ba AP: một AP ốp trần là RG-RAP2260(H); hai AP ngoài trời là RG-RAP6260(H) và RG-RAP6260(H)-D.

Bảng thông số ghi gì?
- Công suất, điện áp: mức 60 W kiểu passive PoE; đầu ra 1,08 A ở 56 V một chiều.
- Cổng 2,5G: hàng Gigabit LAN Port ghi 2.5G; đầu dữ liệu vào và đầu PoE ra là ổ RJ45 có bọc chống nhiễu.
- Cấp điện trên 4 cặp dây: các chân số 1, 2, 4 và 5 mang cực dương; các chân số 3, 6, 7 và 8 mang cực âm. Hàng 2-Pair Powering để trống (“-”).
- Lưới điện vào: 100 đến 240 V xoay chiều, 50 hoặc 60 Hz. Dòng đầu vào: 1,5 A khi lưới 120 V, 1,2 A khi lưới 240 V. Ổ cắm nguồn ghi “3-pole appliance inlet type C6”.
- Bảo vệ: chống xung theo kiểu “Difference and Common Mode”; mức kẹp áp (Clamping Protection) 65 V phía nguồn.
- Reset từ xa: không có.
Điện áp ra: vì sao bài ghi 56 V?
Ba chỗ của hãng không giống nhau. Bảng Specifications trong datasheet ghi “56VDC @ 1.08A”, khớp tên sản phẩm và mục Models. Khối giới thiệu trên trang tiếng Anh cùng trang Highlight của PDF lại ghi “52V+5% DC@1.08A”, còn trang tiếng Việt ghi “52 V + 5% DC @ 0,6A”. Bài này lấy theo bảng Specifications: 56 V, 1,08 A.
Nhiệt độ cũng có chỗ vênh. Phần Highlight Features (trang của cả ba mã đều in cùng nội dung) nói dải hoạt động âm 10 tới 45 độ C; riêng hàng Operating Temperature của mã 60 W trong bảng chỉ ghi 0 tới 40 °C. Bài ghi theo bảng.

Hiệu suất, chống sét, môi trường
Bảng datasheet ngày 12/01/2026 còn cho: tần số đóng cắt 65 kHz; mức gợn đầu ra 1 %; hiệu suất “80+%”; line regulation và load regulation đều ≤ 5 %. Dòng khởi động đỉnh dưới 60 A với lưới 120 V và dưới 120 A với lưới 230 V. Phần chống sét lan truyền: dòng xả phía nguồn tối đa 500 A (xung 8/20 µs); dòng xung đỉnh phía dữ liệu 36 A (xung 10/1000 µs); thời gian đáp ứng nhỏ hơn 1 ns; điện dung shunt của đường dữ liệu nhỏ hơn 5 pF.
Kích thước vỏ 137,4 mm × 62,3 mm × 32,6 mm; khối lượng 225 gam. Khi chạy, máy cần môi trường 0 tới 40 °C; cất kho được ở âm 30 tới 70 °C; ẩm độ lúc chạy từ 35 đến 95 %, không đọng nước. Hàng Certifications (đọc trên ảnh trang thông số bản 2026) ghi CE và CCC. Datasheet có thêm dòng cảnh báo riêng cho mã này: “Operation of this equipment in a residential environment could cause radio interference” — nếu vận hành trong khu dân cư, thiết bị có thể gây can nhiễu vô tuyến.
Thông số RG-POE-50-60W-MG
| Mục | Datasheet 12/01/2026 |
|---|---|
| Chuẩn PoE | Passive PoE, 56 V, 60 W |
| Điện áp ra | 56 V DC, 1,08 A |
| Cổng LAN | 2,5G |
| Data IN / PoE | RJ45 Shielded Socket |
| Cấp điện 4 cặp | Chân 1, 2, 4, 5 (+); 3, 6, 7, 8 (–) |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Dòng vào | 1,5 A (120 V AC); 1,2 A (240 V AC) |
| Dòng khởi động | < 60 A đỉnh (120 V AC); < 120 A đỉnh (230 V AC) |
| Hiệu suất | 80+ % |
| Gợn sóng ra | 1 % |
| Tần số chuyển mạch | 65 kHz |
| Ổn định điện vào / tải | ≤ 5 % / ≤ 5 % |
| Đầu AC | 3-pole appliance inlet type C6 |
| Kẹp áp | 65 V (nguồn) |
| Xả xung | 500 A (8/20 µs) nguồn; 36 A (10/1000 µs) dữ liệu |
| Kích thước | 137,4 × 62,3 × 32,6 mm |
| Khối lượng | 225 g |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho –30…70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 35–95 %, không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, CCC |
File PDF của hãng (datasheet chung dòng Reyee Passive PoE Adapters): datasheet RG-POE-50-60W-MG.
So với hai mã 1G cùng dòng
| Thông số | RG-POE-50-60W-MG | RG-POE-AT30 |
|---|---|---|
| Công suất PoE | 60 W | 31,2 W |
| Điện áp ra | 56 V, 1,08 A | 52 V ±5 %, 0,60 A |
| Cổng LAN | 2,5G | 1G |
| Số cặp cấp điện | 4 | 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C | –10…45 °C |
| Khối lượng | 225 g | 145 g |
| Thông số | RG-POE-50-60W-MG | RG-POE-AF15 |
|---|---|---|
| Công suất PoE | 60 W | 15,6 W |
| Cổng LAN | 2,5G | 1G |
| Đầu AC | Type C6, 3 chấu | IEC-320 C8 |
| Chứng nhận | CE, CCC | CE, CB |
Trang hai mã 1G trên web: RG-POE-AT30 và RG-POE-AF15.
Hỏi đáp nhanh
Bộ injector này có cổng 2,5G không?
Có. Hàng cổng LAN trong bảng ghi 2.5G và tên trang hãng ghi 2500Base-T.
Điện áp ra là 52 V hay 56 V?
Bảng Specifications ghi 56 V DC ở 1,08 A. Các khối giới thiệu ghi 52 V; bài theo bảng.
AP nào được hãng liệt kê là tương thích?
Ba mã: RG-RAP2260(H) trong nhóm Ceiling AP; RG-RAP6260(H), RG-RAP6260(H)-D trong nhóm Outdoor AP.
Nhiệt độ làm việc là bao nhiêu?
Bảng của mã 60 W ghi 0 °C đến 40 °C khi hoạt động, âm 30 °C đến 70 °C khi lưu kho.
Đặt mua bộ PoE 60 W
Sản phẩm thuộc nhóm Wifi Ruijie trên Thế Giới Cáp Quang. Báo giá theo số lượng: quý khách gọi hotline hoặc gửi số điện thoại tại khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng PoE injector Ruijie RG-POE-50-60W-MG

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













