Router Ruijie RG-EG310GH-E
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9087
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu cho RG-EG310GH-E
Dòng chữ ngay dưới tên RG-EG310GH-E trên trang Reyee kể năm nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ và CCTV. Datasheet mô tả máy là router cho văn phòng, mười cổng, hiệu năng cao, quản lý trên Cloud. Hai điểm phần cứng tách mã này khỏi hai mã PoE cùng dòng EG300 (datasheet của chúng ghi để bàn): máy lắp tủ rack, chiếm 1U, dùng nguồn kiểu cố định (fixed power supply), mức tiêu thụ điện tối đa 25 W.
Mục Models trên trang gói gọn: 10 cổng, 1,5 Gbps, 350 máy khách, 64 VPN tunnel. Năm dòng Highlights của datasheet lần lượt nói về thông lượng 1,5 Gbps của một router VPN cho mạng văn phòng, VPN mạnh cho chi nhánh cùng người làm việc từ xa, giám sát lưu lượng bằng hình ảnh, chia băng thông hiệu quả dựa trên ứng dụng và trên người dùng, nhiều WAN với cân bằng tải.

Việc RG-EG310GH-E làm được
- Nhận tới 4 đường Internet: cả 10 cổng là 10/100/1000BASE-T; 6 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định, 3 cổng chuyển được LAN/WAN, nên nhiều nhất có 4 WAN và 9 LAN. Cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn hoặc theo trọng số cổng; chuyển dự phòng khi một WAN mất kết nối; gộp băng thông đa WAN đạt hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng lab của hãng).
- Nối chi nhánh bằng VPN: bốn kiểu IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN, kiểu nào cũng nối được nhiều nhất 64 chi nhánh; máy chủ lẫn máy khách WireGuard, máy chủ giữ 64 tunnel đồng thời; 300 tài khoản cho L2TP, PPTP, OpenVPN. Hai dòng SSL VPN, Easy VPN 1.0 trong datasheet ghi No.
- SD-WAN: 300 Mbps, nhiều nhất 192 tunnel và 64 chi nhánh; có Active/Standby (datasheet giải thích: tự nhảy sang giao diện dự phòng lúc giao diện chính lỗi), kiểm tra băng thông tunnel, chính sách chuyển tiếp tập trung.
- Xem ai đang chiếm băng thông: trang sản phẩm nói giao diện quản trị hiển thị xếp hạng người dùng và xếp hạng ứng dụng theo lưu lượng. Datasheet có QoS, nhận diện và ưu tiên theo ứng dụng, chặn theo khung giờ hoặc theo IP, lọc website theo URL tự nhập, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL đẩy lên máy chủ (không lưu tại máy).
- Xác thực người vào mạng: portal với các cách một chạm, mật khẩu, tin nhắn SMS, voucher, mã QR; portal trên Cloud hoặc tại chỗ; trang portal tuỳ biến; 802.1X; theo địa chỉ MAC; RADIUS (xác thực, tính cước theo thời gian hoặc lưu lượng, proxy, hạn mức lưu lượng, phân quyền theo nhóm); PPPoE server chứa 300 tài khoản, phục vụ 128 máy khách đồng thời; xác thực bên thứ ba.
- Điều khiển thiết bị Reyee: chế độ router coi được 150 AP/NBS và 128 ES; chế độ AC: 500 AP/NBS, 128 ES.
Phần cứng lắp rack
Thân máy rộng 440 mm, sâu 200 mm, cao 43,6 mm; khối lượng 2,4 kg (3,2 kg tính cả kiện). Trong hộp: hai tai gắn rack, sáu con vít M4 × 8 mm đầu chìm, một dây nguồn dài 1,8 m, một kẹp giữ dây nguồn, bốn đệm cao su, sách hướng dẫn. Máy làm mát tự nhiên, thiết kế không quạt. Vận hành trong khoảng 0–40 °C với độ ẩm 10–90 % (không ngưng tụ); cất kho –40 °C tới +70 °C, 5–95 % (không ngưng tụ). Mức chịu xung của cổng dịch vụ là ±4 kV common mode; của cổng nguồn là ±6 kV ở cả common mode lẫn differential mode. Đèn: một đèn trạng thái, mười đèn cho cổng mạng; một nút reset.
CPU hai nhân chạy 1,35 GHz từng nhân, flash 256 MB, RAM 512 MB. Datasheet cho tối đa 100.000 phiên cùng lúc, khuyến nghị dùng cho 350 máy khách, thông lượng 1.500 Mbps ở chế độ Normal và cũng 1.500 Mbps ở chế độ Turbo.

Dịch vụ IP, VLAN và định tuyến
DHCP client và DHCP server (không có DHCP relay), Option 43 và Option 138; NAT tĩnh/động, NAT loopback, không NAT-PT; DNS client, DNS proxy, DNS server, danh sách DNS chặn hoặc cho phép tới 2.000 tên miền với 10 chính sách; DDNS gồm Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS, datasheet liệt kê riêng No-IP DNS và 3322.org; UPnP, IPTV, ALG, IPv6, ping IPv4/IPv6; 512 mục port mapping; 16 sub-interface trên một cổng WAN; 1.024 mục ARP; nhiều địa chỉ IP trên một WAN; nhiều WAN cùng dải mạng; nhân bản MAC; PPPoE client (không hẹn giờ kết nối lại); Turbo mode.
VLAN cấu hình được trên cổng LAN, gắn cùng một thẻ VLAN cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN; không có LLDP, link aggregation, Super-VLAN. Định tuyến: BGP4 và BGP4+, OSPFv2 và OSPFv3, RIP và RIPng, tuyến tĩnh cho IPv4 lẫn IPv6, PBR IPv6, chọn đường đi dựa trên chất lượng đường truyền, trên cơ sở dữ liệu địa chỉ theo quốc gia, hoặc theo ứng dụng; ECMP, IS-IS, VRRP và stacking đều ghi No. Bảo mật: ACL và stateful ACL, chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; giới hạn số kết nối cho từng nhóm người dùng; không DHCP snooping.

Quản trị và Cloud
Giao diện web mở ở địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu ban đầu là admin, có HTTPS; quản lý trên Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (theo dõi máy từ xa, khởi động lại máy, nâng cấp phiên bản phần mềm ngay trong app); chẩn đoán lỗi; TFTP client; NTP client; đặt lịch khởi động lại; SNMP v1, v2c, v3; SON; sao lưu cấu hình; nâng cấp tại chỗ hoặc trực tuyến; khôi phục mặc định; tối ưu không dây WIO. SSH, Telnet, FTP, TFTP server, NTP server ghi No. Hệ thống có 15 ngôn ngữ, trong đó có tiếng Việt. Khối Cloud trên trang hãng liệt kê: xác thực portal qua Cloud, giám sát và bảo trì từ xa, cập nhật firmware từ Ruijie Cloud, thư viện ứng dụng cập nhật động, tuỳ chỉnh thư viện ứng dụng bằng app Ruijie Reyee.
Bảng thông số RG-EG310GH-E
| Mục | Datasheet 01/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 10 × RJ45 gigabit |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| Thông lượng | 1.500 Mbps |
| Phiên / máy khách | 100.000 / 350 |
| VPN chi nhánh mỗi loại | 64 |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 170 / 540 / 640 / 100 Mbps |
| WireGuard | 300 Mbps, 64 tunnel |
| SD-WAN | 300 Mbps, 192 tunnel, 64 chi nhánh |
| Tài khoản VPN | 300 |
| Thiết bị quản lý | AP/NBS 150 (router) / 500 (AC); ES 128 |
| CPU / RAM / flash | 2 × 1,35 GHz / 512 MB / 256 MB |
| Nguồn | cố định |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 25 W |
| Lắp đặt | rack 1U, không quạt |
| Kích thước | 440 × 200 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,4 kg |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40 °C |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
PDF hãng: datasheet RG-EG310GH-E (01/09/2026).
RG-EG310GH-E và hai mã PoE cùng dòng EG300
Ba mã có cùng số liệu hiệu năng và VPN trong datasheet; khác nhau ở phần cứng (datasheet RG-EG310GH-P-E ngày 19/09/2026, RG-EG305GH-P-E ngày 01/09/2026):
| Phần cứng | EG310GH-E | EG310GH-P-E | EG305GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Số cổng | 10 | 10 | 5 |
| Kiểu lắp | rack 1U | để bàn | để bàn |
| Nguồn | cố định | adapter DC | adapter DC |
| Tiêu thụ tối đa | 25 W | 130 W | 80 W |
| PoE Out | không ghi | 8 cổng, 110 W | 4 cổng, 60 W |
| Chống xung cổng nguồn | ±6 kV | ±4 kV | ±6 kV |
| Kích thước | 440 × 200 × 43,6 mm | 202 × 108 × 28 mm | 202 × 108 × 28 mm |
| Khối lượng | 2,4 kg | 1,50 kg | 1,2 kg |
Hỏi nhanh về RG-EG310GH-E
RG-EG310GH-E lắp tủ rack được không?
Có. Mục Mounting options của datasheet ghi Rack kèm chú thích máy chiếm 1U; phụ kiện gồm hai tai rack và sáu vít M4 × 8 mm.
Mã này có cổng PoE không?
Datasheet RG-EG310GH-E không có mục PoE Out. Bản 8 cổng PoE Out cùng dòng EG300 mang mã RG-EG310GH-P-E (theo datasheet mã đó).
“64 VPN tunnel” tính thế nào?
Con số 64 VPN Tunnels trên trang hãng, đối chiếu datasheet, gồm 64 chi nhánh cho từng loại IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN và 64 tunnel đồng thời ở máy chủ WireGuard; SD-WAN riêng là 192 tunnel.
Bao nhiêu người dùng cùng lúc?
350 máy khách là con số khuyến nghị của datasheet; trần phiên đồng thời là 100.000.
Mua RG-EG310GH-E
Sản phẩm nằm trong nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Mã 5 cổng cùng mục Models: RG-EG305GH-P-E. Router quản lý thiết bị dòng AP và NBS như RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại phía trên.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG310GH-E

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













