Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F

RG-AirMetro460F là CPE cổng FE (10/100) của dòng cầu nối vô tuyến AirMetro, Ruijie Reyee: chảo 23 dBi có sẵn, cự ly tối đa 15 km, 80 Mbps ở 1 km và 50 Mbps ở 10 km (HT40), PoE thụ động 24 V, tối đa 9 W, IP65. Hãng ghi nơi dùng: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy.
Giá bán:1.245.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9010
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Ruijie đưa RG-AirMetro460F vào những công trình nào?

Theo dòng chữ đặt dưới tên RG-AirMetro460F trên trang Ruijie Reyee, mã này dành cho WISP và CCTV, cho thị trấn, đường phố, nhà máy. Bảng “Applicable Scenarios” của datasheet rút lại còn CCTV/WISP. Trang giới thiệu dòng AirMetro viết về WISP: mở rộng vùng phủ sóng không cần kết nối quang.

Trong mục Models, mã này được ghi “1 FE Port CPE”: CPE của dòng cầu nối AirMetro, một cổng FE, bán theo từng chiếc. Nhóm PTMP Station của dòng chỉ có mã 550G-B; nhóm PTP/PTMP CPE có 460F và 460G. Trang ghi CPE hỗ trợ cả PTP và PTMP; sau ghép đôi, hãng nêu mức 15 km và 32 liên kết PTMP.

RG-AirMetro460F nhìn từ bên hông, ảnh của Ruijie

Tóm tắt khả năng của RG-AirMetro460F

  • Cự ly: 15 km tối đa, cả ở Highlights (“PTP Max. 15 km Working Distance”) và trong bảng phần mềm.
  • Ghép đôi nhanh: Highlights ghi PTMP ghép nối trong 30 giây; ghép một chạm hiệu lực tới 20 m.
  • Cổng mạng: một cổng FE cố định, tốc độ tự dò 10 hoặc 100 Mbps, có VLAN.
  • Thông lượng: giữ 80 Mbps tới 3 km, còn 70 Mbps tại 5 km và 50 Mbps tại 10 km (HT40).
  • Điện: PoE thụ động 24 V qua adapter trong hộp, tối đa 9 W.
  • Ngoài trời: IP65, chống sét 6 kV, ESD ±24 kV, chịu gió 220,32 km/h; nhiệt độ làm việc -40 °C tới +70 °C.
  • Chuyển vai: có chế độ chuyển BaseStation/CPE và TDMA.

Hiệu năng cầu nối và số camera theo khoảng cách

Datasheet đo ở kênh 40 MHz (HT40). Số camera là mức khuyến nghị theo bitrate từng camera.

Khoảng cáchMbpsRSSICamera 3 MbpsCamera 4–5 Mbps
1 km80-58 dBm128
3 km80-66 dBm128
5 km70-70 dBm106
10 km50-78 dBm64

Với camera 6–7 Mbps, mức khuyến nghị là 6 / 6 / 5 / 3 chiếc lần lượt ở 1, 3, 5 và 10 km; với camera 7–8 Mbps là 4 / 4 / 3 / 2 chiếc. Trang sản phẩm gắn nhãn các cột này bằng “MP”, datasheet dùng Mbps; bài theo datasheet.

Cổng 10/100, bộ xử lý và nguồn điện

Trên thân máy: cổng FE, nút reset, đèn hệ thống, đèn cổng Ethernet và ba đèn báo tín hiệu. CPU một nhân chạy 575/580 MHz, đi cùng RAM DDR3 128 MB và flash 16 MB. Về điện, datasheet chỉ ghi adapter PoE thụ động: đầu AC từ 100 tới 240 V (50/60 Hz, dòng vào không quá 0,5 A), đầu DC 24 V (dòng ra không quá 0,6 A); máy có một cổng PoE In, mức tiêu thụ cao nhất 9 W.

Máy bắt lên cột; kích thước cả cụm sau khi lắp (đã gồm giá) là 368,5 mm × 271 mm × 368,5 mm. Datasheet ghi 0,20 kg cho máy không bao bì và 2,33 kg cho kiện vận chuyển. Máy tản nhiệt tự nhiên, MTBF 400.000 giờ, chịu độ ẩm 5–95 % không đọng sương, độ cao từ -500 m tới 5.000 m, lưu kho ở -40 °C tới +85 °C. Chống xung: ±6 kV (common mode) ở cổng dịch vụ; ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) ở cổng nguồn. Máy có chứng nhận CE và CB, đạt EN62368-1 về an toàn.

Mặt sau RG-AirMetro460F, ảnh từ Ruijie

Đồ trong hộp theo datasheet: thân máy và chảo ăng-ten parabol (datasheet ghi “Parabolic dish antenna 2”); phụ kiện gồm 2 đai kẹp ống, 1 adapter nguồn (loại PoE thụ động 24 V), 1 dây nguồn, giá lắp và đế ăng-ten, 10 vít Phillips đầu tròn, 1 bu-lông đầu lục giác M5 dài 65 mm, 1 đai ốc M5, 1 cable gland; cuối cùng là sách hướng dẫn.

Chảo ăng-ten và hai băng tần

Ăng-ten 5 GHz là loại định hướng gắn ngoài, 2×2, nguồn phát (feed) đặt sẵn, độ lợi 23 dBi, góc 9° cả ngang lẫn dọc. Phía 2,4 GHz là ăng-ten đa hướng 1×1 trong máy, 3 dBi. Trang sản phẩm so chảo tròn với ăng-ten vuông và viết rằng dạng tròn có tổng độ lợi cao hơn, độ lợi ngang–dọc cân bằng hơn; số hãng dẫn là 23,28 dBi ngang, 23,19 dBi dọc, đi kèm ghi chú đó là giá trị lý thuyết đo trong phòng thí nghiệm nội bộ của Ruijie Reyee.

Radio chuẩn 802.11ac (Wi-Fi 5), chạy được với thiết bị 802.11a/b/g/n; ba luồng không gian chia cho 2,4 GHz (1×1, 300 Mbps) và 5 GHz (2×2, 866 Mbps), cộng 1166 Mbps. Trang ghi “5 GHz, 867 Mbps”, datasheet ghi 866 Mbps — bài theo datasheet. Băng 5 GHz cho chọn độ rộng kênh tới 80 MHz (Auto/20/40/80), băng 2,4 GHz tới 40 MHz (Auto/20/40). Công suất phát lớn nhất: 29 dBm gộp hai luồng ở 5 GHz (26 dBm một luồng), 20 dBm ở 2,4 GHz. Datasheet ghi trần EIRP cho Việt Nam: đoạn 2,4 GHz và đoạn 5150–5350 MHz là 23 dBm; hai đoạn 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz là 30 dBm.

Phần mềm của RG-AirMetro460F: có gì, thiếu gì

Có: eWeb đăng nhập bằng tên và mật khẩu, nâng cấp tại chỗ, sao lưu cấu hình, chỉnh giờ hệ thống (ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Trung giản thể); Ruijie Cloud; khởi động lại từ app Ruijie Reyee; SON tới 200 thiết bị; AI heatmap; SSID quản lý cấu hình toàn mạng; báo lý do khởi động lại; công cụ bộ công cụ ping/traceroute/nslookup cùng báo động lỗi, gom lỗi; DHCP server và client; chống bão broadcast. Ở mảng cầu nối: ẩn SSID cầu nối, WPA2-PSK, khoá bảo mật cho toàn mạng/nhóm/từng cầu nối, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, lệch kênh 5 MHz, chỉnh SSID–kênh–công suất, WMM, theo dõi tín hiệu tức thời và tốt nhất, kênh chính/dự phòng cùng tự trở về kênh chính.

Datasheet ghi “No” cho: SNMP (v1, v2c, v3), báo lý do mất kết nối, cảnh báo trên Cloud khi dò thấy tín hiệu DFS, nhận diện camera, vào mạng qua SSID quản lý, WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK, gộp liên kết và tạo khoá ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình.

Thông số RG-AirMetro460F

Thông sốDatasheet ngày 07/09/2026
Vai tròCPE dòng AirMetro, 1 cổng FE
Ứng dụngCCTV/WISP
Wi-Fi802.11ac Wi-Fi 5 (a/b/g/n tương thích)
Tốc độ vô tuyến5 GHz 866 Mbps; 2,4 GHz 300 Mbps; tổng 1166 Mbps
Ăng-ten 5 GHzđịnh hướng 23 dBi, 2×2, ngang 9°, dọc 9°
Ăng-ten 2,4 GHztrong máy, đa hướng 3 dBi
Cự ly tối đa15 km
HT40 1 / 5 / 10 km80 / 70 / 50 Mbps
Cổng1 × 10/100BASE-T
CPU1 nhân 575/580 MHz
Bộ nhớflash 16 MB, RAM 128 MB DDR3
Cấp điệnPoE thụ động 24 V
Điện năng tối đa9 W
Cấp bảo vệIP65
Nhiệt độ làm việc-40 °C tới +70 °C
Kích thước sau lắp368,5 × 271 × 368,5 mm
Khối lượng0,20 kg (không bao bì); 2,33 kg khi vận chuyển
Quản lýeWeb, Ruijie Cloud, app Reyee; không SNMP
Chứng nhậnCE, CB

File PDF gốc: datasheet RG-AirMetro460F, phát hành 07/09/2026.

460F hay 460G: hai CPE AirMetro khác nhau thế nào

Trang giới thiệu của hai mã giống nhau; khác biệt nằm trong datasheet riêng (460G phát hành 24/07/2026).

Điểm khácRG-AirMetro460FRG-AirMetro460G
Cổng mạng10/100 Mbps10/100/1000 Mbps
CPU1 nhân 575/580 MHz2 nhân 880 MHz
Mbps ở 1 km / 10 km80 / 50230 / 80
Camera 3 Mbps ở 1 km1250
Điện năng tối đa9 W12 W
SNMP v1/v2c/v3khôngcó
Báo lý do mất kết nốikhôngcó
Cảnh báo DFS trên Cloudkhôngcó
Chứng nhậnCE, CBCE, FCC, CB, ISED, cTUVus

Hai mã giống nhau ở chảo 23 dBi, cự ly 15 km, IP65, PoE thụ động 24 V và tốc độ vô tuyến 1166 Mbps.

Giải đáp nhanh về RG-AirMetro460F

Cổng của RG-AirMetro460F là gigabit hay 100 Mbps?

100 Mbps: datasheet ghi một cổng 10/100BASE-T. Mã cùng dòng có cổng gigabit là RG-AirMetro460G.

Ở 10 km, RG-AirMetro460F còn bao nhiêu Mbps?

50 Mbps (HT40), RSSI -78 dBm; khuyến nghị 6 camera 3 Mbps hoặc 4 camera 4–5 Mbps.

RG-AirMetro460F có quản lý qua SNMP được không?

Không, cả ba bản SNMP đều “No” trong datasheet. Có thể dùng eWeb, Ruijie Cloud hoặc app Ruijie Reyee.

Máy tiêu thụ bao nhiêu điện?

Tối đa 9 W, cấp bằng adapter PoE thụ động 24 V có sẵn trong hộp.

Datasheet có ghi tốc độ 867 Mbps không?

Không. Datasheet ghi 866 Mbps cho băng 5 GHz; con số 867 Mbps chỉ có trên trang sản phẩm.

Liên hệ mua RG-AirMetro460F

Sản phẩm thuộc nhóm Wifi Ruijie trên Thế Giới Cáp Quang. Các mã khác của dòng AirMetro đang bán: RG-AirMetro460G (CPE cổng gigabit), RG-AirMetro550G-B (trạm gốc PTMP). Báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên.

Mua cùng Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo