Router Ruijie RG-EG210G-P-V3
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9068
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EG210G-P-V3 phục vụ những mô hình nào?
Dòng kịch bản trên trang RG-EG210G-P-V3 giống hai mã EG105G thế hệ V3: Office, Hotel, School, Retail, CCTV, Home. Tiêu đề datasheet: “Reyee Cloud Managed PoE Router”. Mô tả ngắn ở Models: “10 Gigabit Ports, 8 PoE+ Out, 200 Users, 600Mbps, 32MB Flash”.
Cần lưu ý một chỗ lệch giữa hai nguồn của hãng: dải biểu tượng trên trang viết “Dual WAN”, còn bảng Port Specifications của datasheet cho tối đa 4 cổng WAN. Mọi số trong bài lấy theo datasheet.

Mười cổng gigabit chia vai thế nào
Cả 10 cổng là RJ45 10/100/1000BASE-T. Phân vai theo datasheet: sáu cổng chỉ làm LAN, một cổng chỉ làm WAN, ba cổng còn lại đổi qua lại LAN/WAN. Hai dòng “Maximum number” trong datasheet ghi WAN tối đa 4, LAN tối đa 9. Đèn báo: 1 đèn hệ thống, 10 đèn cổng; có nút reset.
- PoE Out: 8 cổng theo IEEE 802.3af/at; tổng ngân sách 110 W, tối đa 30 W một cổng; chân cấp 1–2 (+), 3–6 (-). Datasheet không ghi cổng nào trong 10 cổng là cổng PoE.
- Điện năng: tối đa 130 W, cấp qua adapter DC (jack 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm).
- Đa WAN: chia tải theo luồng, IP nguồn hoặc trọng số; tự chuyển khi một WAN lỗi; datasheet ghi “Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data) ≥ 80%”. Mỗi cổng WAN cho phép gán nhiều IP và cấu hình tối đa 8 sub-interface.
Định tuyến và quản lý thiết bị
So với hai mã EG105G thế hệ V3, datasheet RG-EG210G-P-V3 đánh “Yes” thêm ở nhóm định tuyến: BGP (BGP4, BGP4+), chọn tuyến theo chất lượng đường truyền, route selection based on national address database và application-based routing. Bên cạnh đó vẫn có OSPFv2/v3, RIP/RIPng, route tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR; ECMP và IS-IS không có.
Ở chế độ router, máy quản lý 150 thiết bị dòng AP/NBS và 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ AC, con số AP/NBS là 500. Các đường quản trị: trang web (có HTTPS) tại 192.168.110.1 với mật khẩu ban đầu admin, nền tảng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP ba phiên bản, SON. SSH và Telnet: “No”. Trang sản phẩm mô tả việc cấu hình đơn giản, tính năng nâng cao chỉnh được qua app Reyee.

Năng lực xử lý, VPN, xác thực
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Phiên đồng thời | 60.000 |
| Máy khách khuyến nghị | 200 |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal) / 1000 Mbps (Turbo) |
| IPsec / L2TP / PPTP | 28 / 130 / 190 Mbps, 8 chi nhánh mỗi loại |
| OpenVPN | 20 Mbps, 16 chi nhánh |
| WireGuard | 80 Mbps, 8 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 80 Mbps, 24 tunnel, 8 chi nhánh |
| Tài khoản VPN (L2TP/PPTP/OpenVPN) | 100 |
| Máy chủ PPPoE | 100 tài khoản, 65 máy khách cùng lúc |
CPU hai nhân 880 MHz mỗi nhân, RAM 256 MB, flash 32 MB. Xác thực: portal với trang tuỳ biến, đăng nhập một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher và tài khoản qua portal Ruijie Cloud; 802.1X, theo MAC, RADIUS (kể cả kiểm soát lưu lượng RADIUS cho xác thực PPPoE). Quản lý truy cập: nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ hoặc IP, lọc URL, audit lưu lượng; theo trang, thư viện app tự làm mới (“maintenance-free”). Phần truy cập từ xa: trang nói tới theo dõi NVR/IPC/máy chủ nội bộ; datasheet liệt kê DDNS, port mapping 256 mục.
Kích thước, môi trường, hộp
Router đặt bàn, không quạt, kích thước 202 × 108 × 28 mm; datasheet ghi khối lượng 1,48 kg (1,60 kg khi vận chuyển). Làm việc ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 % không đọng sương; lưu kho -40 °C tới +70 °C. Mức chống xung trong datasheet: ±2 kV (common mode) ở cổng dịch vụ; ở cổng nguồn ±2 kV common mode và ±1 kV differential mode. Package Contents: adapter, dây nguồn 1 m (sai số ± 50 mm), hướng dẫn sử dụng.

Bảng thông số RG-EG210G-P-V3
| Thông số | Datasheet 01/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| PoE Out | 8 cổng, 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 110 W (30 W/cổng) |
| Công suất tối đa | 130 W |
| Phiên / máy khách | 60.000 / 200 |
| Thông lượng | 600 Mbps; 1000 Mbps (Turbo) |
| Thiết bị quản lý | router: AP/NBS 150, ES 128; AC: AP/NBS 500 |
| BGP | có |
| CPU / RAM / flash | 2 nhân 880 MHz / 256 MB / 32 MB |
| Kích thước | 202 × 108 × 28 mm |
| Khối lượng | 1,48 kg |
| Lắp đặt | để bàn, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % RH |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
Bản PDF: datasheet RG-EG210G-P-V3 phát hành 01/09/2026.
Đặt cạnh router PoE 5 cổng và router PoE 10 cổng đời GH
| Thông số | EG210G-P-V3 | EG105G-P-V3 | EG310GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Cổng / PoE Out | 10 / 8 | 5 / 4 | 10 / 8 |
| Ngân sách PoE | 110 W | 54 W | 110 W |
| WAN tối đa | 4 | 2 | 4 |
| Phiên đồng thời | 60.000 | 20.000 | 100.000 |
| Máy khách | 200 | 100 | 350 |
| Thông lượng Normal | 600 Mbps | 600 Mbps | 1500 Mbps |
| IPsec VPN | 28 Mbps | 28 Mbps | 170 Mbps |
| BGP | có | không | có |
Số theo datasheet từng mã: RG-EG105G-P-V3 và RG-EG310GH-P-E bản 19/09/2026.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG210G-P-V3
Số WAN tối đa là 2 hay 4?
4, theo datasheet: một cổng WAN cố định cộng ba cổng LAN/WAN. Chữ “Dual WAN” chỉ xuất hiện ở biểu tượng trên trang giới thiệu.
Tổng PoE của máy là bao nhiêu?
110 W cho 8 cổng PoE Out, mỗi cổng tối đa 30 W.
Router này có BGP không?
Có: BGP, BGP4, BGP4+ đều “Yes” trong datasheet, cùng OSPF và RIP.
Router này gom được bao nhiêu thiết bị AP/NBS?
150 thiết bị AP/NBS ở chế độ router, 500 ở chế độ AC.
Mua RG-EG210G-P-V3
Sản phẩm thuộc nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Hai router V3 5 cổng cùng mục Models: RG-EG105G-P-V3 (4 PoE) và RG-EG105G-V3. Thiết bị dòng AP và NBS mà datasheet ghi router quản lý được, đang có trên web: RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên để có báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG210G-P-V3

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













