Router Ruijie RG-EG310GH-P-E
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9091
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Nơi hãng đặt RG-EG310GH-P-E
Trang Reyee ghi dưới tên RG-EG310GH-P-E các nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV. Datasheet (bản 19/09/2026) gọi máy là “Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed PoE Office Router”; mục Models trên trang tóm lại bằng năm con số: 10 cổng, 1,5 Gbps, 350 máy khách, 8 PoE Out, 64 VPN tunnel. Phần Highlights nêu router VPN 1,5 Gbps cho mạng văn phòng, VPN mạnh cho chi nhánh lẫn nhân viên ở xa, giám sát lưu lượng trực quan, chia băng thông dựa vào ứng dụng và người dùng, nhiều WAN có cân bằng tải thông minh.

PoE Out trên 8 cổng: 110 W cả máy
Datasheet ghi số cổng PoE Out là 8 (trên tổng 10 cổng RJ45), chuẩn PoE Out IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+); cả máy cấp được 110 W PoE, riêng từng cổng không quá 30 W; điện PoE đi trên cặp chân 1–2 (+), 3–6 (−). Datasheet không ghi cụ thể cổng nào trong số 10 cổng cấp PoE, bài giữ nguyên con số. Máy ăn điện qua adapter DC, jack đường kính ngoài 5,5 mm / trong 2,1 mm, cắm sâu 10 mm; cả máy tiêu thụ nhiều nhất 130 W. Trong hộp có adapter, dây nguồn (datasheet ghi hai độ dài 0,8 m và 1 m, theo lô giao), bốn miếng đệm cao su, sách hướng dẫn.
Kiểu lắp để bàn; vỏ 202 × 108 × 28 mm; 1,50 kg (kiện 1,62 kg); tản nhiệt tự nhiên, không dùng quạt. Chạy ở 0 °C … 40 °C, ẩm 10 … 90 % (không ngưng tụ); kho lưu –40 … +70 °C, 5 … 95 % (không ngưng tụ). Chịu xung: cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); cổng nguồn ±4 kV cả common mode lẫn differential mode. Trên vỏ có một đèn hệ thống, mười đèn cổng, một nút reset.
Những việc RG-EG310GH-P-E làm được
- Nhiều WAN: mười cổng đều là 10/100/1000BASE-T: sáu cổng chỉ LAN, một cổng chỉ WAN, ba cổng đặt được LAN hay WAN; trần 4 WAN, 9 LAN. Trang hãng nêu cân bằng tải, liên kết dự phòng, PBR dựa trên IP nguồn và giải thích rằng nhờ vậy không bị lỗi đăng nhập do đổi IP ở dịch vụ kiểu e-banking. Datasheet ghi cân bằng tải dựa trên luồng, trên IP nguồn hoặc trên trọng số của giao diện; WAN failover; gộp băng thông các WAN với hiệu suất từ 80 % trở lên (lab data).
- VPN: băng thông IPsec 170, L2TP 540, OpenVPN 100, PPTP 640 (Mbps); giới hạn 64 chi nhánh cho từng loại; 300 tài khoản cho ba loại L2TP, PPTP, OpenVPN; WireGuard có cả server lẫn client, 300 Mbps, server chịu 64 tunnel cùng lúc. Không SSL VPN, không Easy VPN 1.0.
- SD-WAN: hiệu năng 300 Mbps, tối đa 192 tunnel và 64 chi nhánh; Active/Standby (hãng chú: giao diện chính hỏng thì tự đổi sang giao diện dự phòng); đo băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung.
- Quản lý lưu lượng: trang hãng viết có thể xem xếp hạng lưu lượng theo người dùng hoặc theo ứng dụng ngay trên GUI. Các dòng Gateway Features của datasheet: nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo khung giờ và theo IP, lọc website bằng URL tự nhập, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL; nhật ký gửi lên máy chủ, máy không lưu nhật ký tại chỗ.
- Xác thực: portal (kiểu một chạm, bằng mật khẩu, bằng SMS, bằng voucher qua trang portal Ruijie Cloud, bằng mã QR), portal Cloud và portal cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh, xác thực theo tài khoản qua Cloud portal, CHAP/MS-CHAPv1/v2, PAP, 802.1X, theo MAC, RADIUS (xác thực, client, tính cước theo thời gian/lưu lượng, proxy, hạn mức lưu lượng, phân quyền nhóm), PPPoE server với 300 tài khoản, 128 kết nối cùng lúc, xác thực bên thứ ba, WISPr với điều khiển lưu lượng RADIUS.
- Quản lý thiết bị Reyee: số lượng quản lý được ở chế độ router: dòng AP và NBS 150, dòng ES 128; sang chế độ AC: dòng AP và NBS 500, dòng ES 128 (hãng chú thích con số thay đổi theo từng dòng thiết bị).
Hiệu năng và bộ nhớ
CPU hai nhân, mỗi nhân 1,35 GHz; flash 256 MB; RAM 512 MB. Tối đa 100.000 phiên cùng lúc; datasheet khuyến nghị 350 máy khách; thông lượng 1500 Mbps — Turbo và Normal ghi cùng một số.

Định tuyến, VLAN, dịch vụ IP, bảo mật
Giao thức định tuyến có BGP4, BGP4+, OSPF phiên bản 2 và 3, RIP, RIPng; tuyến tĩnh cho IPv4 lẫn IPv6; PBR IPv6; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo chất lượng kết nối hoặc theo cơ sở dữ liệu địa chỉ của từng quốc gia; gộp băng thông. ECMP, IS-ISv4/v6, VRRP, stacking: No. VLAN: cấu hình VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều cổng WAN, ưu tiên VLAN; không link aggregation, LLDP, Super-VLAN.
Dịch vụ IP: DHCP client/server (không relay), Option 43, Option 138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, Turbo mode, DNS client/proxy/server, danh sách DNS chặn hoặc cho phép (2.000 tên miền, 10 chính sách), DDNS với hai dịch vụ Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS, hai dòng riêng No-IP DNS và 3322.org, ALG, ARP binding với 1.024 mục, UPnP, IPTV, IPv6, 512 mục port mapping; một cổng WAN mang được 16 sub-interface và nhiều địa chỉ IP; nhiều WAN cùng dải; nhân bản MAC; PPPoE client; không GRE, không NAT-PT, không proxy ARP, không hẹn giờ nối lại PPPoE. Bảo mật: ACL thường và stateful, ràng buộc IP với MAC, chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP, tắt ping, chống chia sẻ mạng, nhật ký bảo mật, vùng bảo mật, giới hạn số kết nối tính theo nhóm người dùng; DHCP snooping: No.

Quản trị
Quản trị qua web (có HTTPS) ở 192.168.110.1, mật khẩu xuất xưởng admin; qua Ruijie Cloud; qua app Ruijie Reyee với các việc theo dõi từ xa, khởi động lại thiết bị, nâng cấp phiên bản phần mềm; chẩn đoán lỗi; SNMP ba phiên bản v1, v2c, v3; SON; NTP client; TFTP client; hẹn giờ khởi động lại; sao lưu cấu hình; nâng cấp cục bộ và trực tuyến; khôi phục cài đặt gốc; tự nhận dạng kiểu kết nối Internet và tự học tài khoản PPPoE của router khác; WIO. SSH, Telnet, FTP, TFTP server, NTP server: No. Giao diện hệ thống có 15 ngôn ngữ gồm tiếng Việt. Khối Cloud trên trang hãng: xác thực portal trên Cloud; giám sát, bảo trì từ xa; firmware nâng cấp từ Ruijie Cloud; thư viện ứng dụng cập nhật động và tuỳ chỉnh được từ app Ruijie Reyee.
Bảng thông số RG-EG310GH-P-E
| Thông số | Datasheet 19/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| LAN / WAN tối đa | 9 / 4 |
| PoE Out | 8 cổng, 802.3af/at, 110 W tổng, 30 W/cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Nguồn | adapter DC, jack 5,5/2,1 mm |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal/Turbo) |
| Phiên / máy khách | 100.000 / 350 |
| VPN | 64 chi nhánh mỗi loại; 300 tài khoản; WireGuard 300 Mbps, 64 tunnel |
| SD-WAN | 300 Mbps, 192 tunnel, 64 chi nhánh |
| Thiết bị quản lý | AP/NBS 150 (router) / 500 (AC); ES 128 |
| CPU / flash / RAM | 2 nhân 1,35 GHz / 256 MB / 512 MB |
| Kích thước / khối lượng | 202 × 108 × 28 mm / 1,50 kg |
| Lắp đặt | để bàn, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % không ngưng tụ |
| Chống xung | cổng dịch vụ ±4 kV; cổng nguồn ±4 kV CM/DM |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
Bản gốc PDF: datasheet ngày 19/09/2026 của hãng.
Ba mã EG300 theo cột
Số liệu lấy từ datasheet từng mã (RG-EG310GH-E và RG-EG305GH-P-E bản 01/09/2026). Phần mềm, hiệu năng, VPN của ba mã ghi giống nhau; khác ở phần cứng:
| Hạng mục | EG310GH-P-E | EG310GH-E | EG305GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 10 | 10 | 5 |
| LAN tối đa | 9 | 9 | 4 |
| Cổng PoE Out | 8 | không ghi | 4 |
| Ngân sách PoE | 110 W | — | 60 W |
| Tiêu thụ tối đa | 130 W | 25 W | 80 W |
| Nguồn | adapter DC | cố định | adapter DC |
| Lắp đặt | để bàn | rack 1U | để bàn |
| Khối lượng | 1,50 kg | 2,4 kg | 1,2 kg |
| Xung cổng nguồn | ±4 kV | ±6 kV | ±6 kV |
Hỏi đáp RG-EG310GH-P-E
Cổng nào trong 10 cổng cấp PoE?
Datasheet chỉ ghi số lượng: 8 cổng PoE Out; không ghi vị trí cổng.
Tổng công suất PoE là bao nhiêu?
110 W cho cả máy, mỗi cổng PoE Out không quá 30 W, chuẩn IEEE 802.3af/at.
Bản -P-E và bản -E khác nhau thế nào?
Datasheet bản -P-E: 8 PoE Out, kiểu để bàn, adapter DC, 130 W tiêu thụ tối đa. Datasheet bản -E: không có mục PoE, lắp rack chiếm 1U, nguồn cố định, 25 W. Số liệu hiệu năng, VPN hai bản như nhau.
Hộp có dây nguồn dài bao nhiêu?
Datasheet ghi 1 × 0,8 m hay 1 × 1 m và chú thích hai độ dài tuỳ đợt giao hàng.
Mua RG-EG310GH-P-E
Mã này thuộc nhóm Wifi Ruijie tại Thế Giới Cáp Quang. Hai mã còn lại của dòng EG300 trong mục Models: RG-EG310GH-E (không mục PoE, rack 1U) và RG-EG305GH-P-E (5 cổng, 4 PoE Out). Hai router PoE khác trong cùng mục Models: RG-EG105G-P-V3, RG-EG210G-P-V3. Datasheet ghi máy quản lý thiết bị dòng AP và NBS, ví dụ RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên để nhận báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG310GH-P-E

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













