Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9034
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EST330F-P được Ruijie dành cho những nơi nào?
Danh sách dưới tên RG-EST330F-P trên trang Ruijie Reyee gồm đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại và nhà máy. Datasheet ghi kịch bản áp dụng là CCTV. Trang giới thiệu gọi máy là “3 km Working Distance EST Bridge”: cầu nối dòng EST làm việc ở cự ly 3 km, ăng-ten 13 dBi.
Khác các mã EST bán theo cặp, RG-EST330F-P bán từng chiếc (“Sold individually”), hộp có 1 thiết bị. Mục Models mô tả mã này là “3 x FE Ports, including 2 x PoE Out Ports”; phần Highlights thêm ba cách nhận nguồn, TDMA và SON.

Các việc RG-EST330F-P làm được
- Ba cổng FE, hai cổng cấp PoE: 3 cổng LAN 10/100BASE-T, trong đó 2 cổng PoE Out chuẩn 802.3af; tổng ngân sách 15,4 W cho cả hai cổng, tối đa 15,4 W một cổng.
- Ba nguồn vào: Highlights ghi 12 V DC, PoE thụ động và 802.3af/at; khi có cả DC lẫn PoE, nguồn DC được ưu tiên.
- Cầu nối 3 km: cự ly tối đa 3 km; khuyến nghị tối đa 5 liên kết PTMP; trang xếp mã vào nhóm “3 km PTP/PTMP”.
- TDMA: có. Trang sản phẩm viết dòng EST mới và AirMetro có thể ghép lẫn để làm cầu nối khi bật TDMA.
- SON: có, nhận tới 200 thiết bị; trang mô tả là mạng tự tổ chức nhanh cho cầu nối.
- Đặt ngoài trời: IP55, làm việc -30 °C tới +55 °C, lắp tường hoặc cột.
Điều kiện để cổng PoE Out cấp điện
Datasheet ghi rõ: khi máy nhận nguồn PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at, máy cấp được điện cho thiết bị khác qua PoE; khi nhận nguồn 12 V DC hoặc 802.3af, máy không cấp PoE ra. Trang sản phẩm thêm ghi chú: tổng công suất ra theo 802.3af, công suất thực tế phụ thuộc nguồn vào của cầu nối và môi trường dự án. Mức tiêu thụ tối đa là 9 W khi không dùng PoE Out và 24,4 W khi có PoE Out.
| Nguồn vào | Cấp PoE ra? |
|---|---|
| PoE thụ động 24 V | có |
| 802.3at (PoE+) | có |
| 802.3af (PoE) | không |
| 12 V DC | không |
Thông số từng đường vào theo datasheet: adapter DC có đầu vào 100–240 V AC (50/60 Hz, tối đa 1 A) và đầu ra 24 V DC, 1,5 A; PoE injector thụ động nhận 24 V DC 1,5 A, cấp ra 24 V DC 1,5 A; mục “Local power supply” ghi một đầu cắm DC 12 V, 1,5 A (5,5/2,1 mm, sâu 9 mm). Máy có 1 cổng PoE In và 1 cổng PoE/PoE+ In; chân cấp nguồn 1-2 (+), 3-6 (-); 4-5 (+), 7-8 (-).
Radio hai băng và hiệu năng cầu nối
Máy có hai radio, ba luồng không gian: 2,4 GHz một luồng (1×1 SISO, 300 Mbps) và 5 GHz hai luồng (2×2 MIMO, 866 Mbps), tổng 1166 Mbps theo datasheet; trang sản phẩm ghi “5 GHz, 867 Mbps”, bài theo datasheet. Chuẩn Wi-Fi 5 (802.11ac), tương thích 802.11a/b/g/n. Ăng-ten 5 GHz định hướng gắn trong, 2×2, 13 dBi, góc 30° ngang và 30° dọc; ăng-ten 2,4 GHz đa hướng 1×1, 2 dBi. Công suất phát: 29 dBm gộp ở 5 GHz (26 dBm mỗi luồng), 20 dBm ở 2,4 GHz; EIRP tại Việt Nam tối đa 23 dBm (2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz) và 30 dBm (5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz).
| Cự ly | HT40 | RSSI | Cam 3 Mbps | Cam 4–5 Mbps |
|---|---|---|---|---|
| 0,5 km | 90 Mbps | -53 dBm | 18 | 12 |
| 1 km | 80 Mbps | -59 dBm | 16 | 10 |
| 2 km | 60 Mbps | -65 dBm | 12 | 8 |
| 3 km | 40 Mbps | -70 dBm | 8 | 5 |
Camera bitrate cao hơn: 8 / 7 / 5 / 3 chiếc (6–7 Mbps) và 5 / 5 / 2 / 1 chiếc (7–8 Mbps) ở 0,5 / 1 / 2 / 3 km.

Phần cứng, lắp đặt, hộp sản phẩm
Thân máy 103 × 53,4 × 199 mm chưa tính giá, nặng 0,37 kg; kiện hàng 0,91 kg, 276 × 165 × 107 mm. CPU một nhân 575/580 MHz, flash 16 MB, RAM 64 MB DDR2. Có nút reset, một đèn hệ thống, ba đèn cổng Ethernet, ba đèn tín hiệu. Vỏ IP55, tản nhiệt tự nhiên, MTBF 400.000 giờ; nhiệt độ lưu kho -40 °C tới +85 °C; độ ẩm 5–95 % không đọng sương. Chống xung ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ; cổng nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode; ESD 8 kV tiếp xúc, 15 kV không khí. Chứng nhận CE, CB.
Trong hộp: 1 máy, 1 adapter DC 24 V/1,5 A, 1 PoE injector, 2 dây rút, 1 dưỡng lắp (mounting template), 4 tắc kê tường, 4 vít tự khoan đầu Phillips 4,2 × 19 mm và sách hướng dẫn.

Quản lý và cấu hình
RG-EST330F-P cấu hình trên eWeb (tên và mật khẩu), có nâng cấp cục bộ, sao lưu cấu hình, chỉnh giờ, ngôn ngữ tiếng Anh/tiếng Trung giản thể. Máy quản lý được trên Ruijie Cloud, khởi động lại qua app Ruijie Reyee, có AI heatmap. Datasheet ghi SSID quản lý cấu hình toàn mạng và cho phép vào mạng qua SSID quản lý. Trang sản phẩm nêu thêm công cụ căn chỉnh (Alignment Tool), quét phổ và tối ưu liên kết, theo dõi và cấu hình trạng thái cầu nối theo thời gian thực.
Phần cầu nối: chuyển BaseStation/CPE, ẩn SSID cầu nối, WPA2-PSK, khoá bảo mật cho toàn mạng/nhóm/từng cầu nối, chỉnh SSID–kênh–công suất, kênh khuyến nghị, lệch kênh 5 MHz, WMM, đo tốc độ, ghép một chạm (hiệu lực 20 m), xem tín hiệu tức thời và tốt nhất, kênh chính/dự phòng với tự quay lại. Có chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo, thu thập), báo lý do khởi động lại, DHCP server/client, chống bão broadcast, VLAN. Datasheet ghi “No” cho SNMP, báo lý do mất kết nối, cảnh báo DFS trên Cloud, nhận diện camera, gộp liên kết; không có địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.
Bảng thông số RG-EST330F-P
| Mục | Datasheet 07/09/2026 |
|---|---|
| Loại | cầu nối vô tuyến, bán từng chiếc |
| Kịch bản | CCTV |
| Radio | 2,4 GHz 1×1 + 5 GHz 2×2 |
| Tốc độ vô tuyến | 1166 Mbps (300 + 866) |
| Ăng-ten 5 GHz | trong, 13 dBi, 30° × 30° |
| Cự ly tối đa | 3 km |
| PTMP khuyến nghị | 5 |
| Cổng | 3 × 10/100BASE-T (2 PoE Out 802.3af) |
| Ngân sách PoE | 15,4 W cho 2 cổng |
| Nguồn vào | DC, PoE thụ động 24 V, 802.3af/at |
| Công suất tối đa | 9 W (không PoE Out) / 24,4 W (có PoE Out) |
| CPU / flash / RAM | 575/580 MHz / 16 MB / 64 MB DDR2 |
| Cấp IP | IP55 |
| Nhiệt độ làm việc | -30 °C tới +55 °C |
| Kích thước / khối lượng | 103 × 53,4 × 199 mm / 0,37 kg |
| Lắp đặt | tường, cột |
| Chứng nhận | CE, CB |
File PDF của hãng: datasheet RG-EST330F-P (07/09/2026).
EST330F-P bên cạnh EST310 V2 và EST350 V2
| Hạng mục | EST330F-P | EST310 V2 | EST350 V2 |
|---|---|---|---|
| Tầm tối đa | 3 km | 1 km | 5 km |
| Thông lượng 1 km | 80 Mbps | 80 Mbps | 230 Mbps |
| Cổng | 3 FE | 1 FE | 2 GE |
| PoE Out | 2 cổng | không ghi | không ghi |
| TDMA | có | không | không |
| Điện năng tối đa | 24,4 W | 7 W | 9 W |
| Cách bán | lẻ | theo cặp | theo cặp |
Số lấy từ datasheet từng mã (đều phát hành 07/09/2026). Ở hàng PoE Out, datasheet của hai mã còn lại không có mục cổng PoE Out.
Câu hỏi về RG-EST330F-P
Cổng PoE Out của RG-EST330F-P cấp được bao nhiêu điện?
Chuẩn 802.3af, ngân sách 15,4 W cho cả hai cổng (tối đa 15,4 W một cổng), và chỉ khi máy nhận nguồn PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at.
RG-EST330F-P bán theo cặp không?
Không, bán từng chiếc; hộp có 1 máy, 1 adapter DC 24 V/1,5 A và 1 PoE injector.
Cầu nối này đi được bao xa?
Tối đa 3 km. Ở 3 km thông lượng 40 Mbps (HT40), RSSI -70 dBm, khuyến nghị 8 camera 3 Mbps.
Có ghép được với AirMetro không?
Trang sản phẩm viết dòng EST mới và AirMetro có thể ghép lẫn để làm cầu nối khi bật TDMA; RG-EST330F-P có TDMA.
Tốc độ 5 GHz là bao nhiêu?
866 Mbps theo datasheet (trang sản phẩm ghi 867 Mbps).
Mua RG-EST330F-P
RG-EST330F-P nằm trong nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Các mã EST bán theo cặp trên web: RG-EST100-E, RG-EST310 V2 và RG-EST350 V2; trạm gốc dòng AirMetro có TDMA là RG-AirMetro550G-B. Báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên.
Mua cùng Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













