Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Router Ruijie RG-EG710XS

Router Ruijie Reyee RG-EG710XS lắp rack 1U, phục vụ nhiều nhất 700 máy khách: 4 cổng 2,5G, 4 cổng gigabit, 2 khe SFP+ 10GE, tối đa 9 WAN, quản lý Cloud. Datasheet 01/09/2026: 3.000 Mbps (Turbo 4.000), 150.000 phiên, mỗi loại VPN 300 chi nhánh, WireGuard 1.100 Mbps, 1.500 tunnel SD-WAN, tiêu thụ tối đa 14 W. Nơi dùng hãng nêu: văn phòng, khách sạn, giáo dục, trụ sở chính có nhiều chi nhánh.
Giá bán:6.215.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9101
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

RG-EG710XS cho văn phòng, khách sạn, trụ sở nhiều chi nhánh, giáo dục

Kịch bản hãng ghi dưới tên RG-EG710XS trên trang Reyee (bản tiếng Anh): văn phòng; khách sạn; trụ sở chính kèm các chi nhánh; ngành giáo dục, v.v. Datasheet 01/09/2026 gọi máy là router 10 cổng hiệu năng cao quản lý qua Cloud, phục vụ nhiều nhất 700 máy khách; mục Models viết: mười cổng; 700 máy khách cùng lúc; 3 Gbps; 300 VPN tunnel. Highlights nêu: sức chứa 700 máy khách cùng lúc; thông lượng 3 Gbps cho mạng văn phòng; VPN 300 tunnel phục vụ chi nhánh và người làm việc xa; băng thông chia hiệu quả theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN cân bằng tải thông minh; quản lý qua Ruijie Cloud bất cứ lúc nào, ở đâu.

Mặt trước router Ruijie RG-EG710XS, ảnh của hãng

Mười cổng: 4 × 2,5G, 4 × gigabit, 2 × SFP+ 10GE

Tám cổng đồng: bốn cổng tốc độ tới 1 Gbps (10/100/1000BASE-T), bốn cổng tới 2,5 Gbps (10/100/1000/2500BASE-T); cộng hai khe SFP+ 10GE — trang hãng gọi là mạng multi-gigabit với “4 x 2.5 Gbps Ports”. Chỉ một cổng LAN và một cổng WAN là cố định, tám cổng còn lại gán được LAN hoặc WAN; datasheet ghi số LAN tối đa và số WAN tối đa cùng là 9. Đèn báo: một cho hệ thống, mười cho các cổng; nút reset. Datasheet không nêu mã module quang cho hai khe SFP+.

Việc RG-EG710XS làm được

  • 700 máy khách, 150.000 phiên: mức khuyến nghị của datasheet là 700 máy khách; phiên đồng thời tối đa 150.000; 3.000 Mbps thông lượng chế độ Normal, lên 4.000 Mbps khi Turbo. CPU 4 nhân × 1,8 GHz, RAM 2 GB, flash 256 MB; bảng ARP 2.048 mục.
  • VPN 300 chi nhánh mỗi loại: IPsec 1.100 Mbps, L2TP 1.100 Mbps, OpenVPN 350 Mbps, PPTP 1.700 Mbps; giới hạn 300 chi nhánh cho từng loại; 700 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN; WireGuard server và client 1.100 Mbps, server giữ 300 tunnel đồng thời. Không SSL VPN; không Easy VPN 1.0. Trang hãng gom “IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP, WireGuards” vào mục Authentication and Authorization.
  • SD-WAN: hiệu năng 1.100 Mbps; chịu 1.500 tunnel, 300 chi nhánh; Active/Standby (giao diện chính lỗi thì sang giao diện dự phòng); đo băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung.
  • Nhiều WAN: cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; chọn đường theo chất lượng đường truyền; WAN failover; gộp băng thông đa WAN hiệu suất ≥ 80 % (lab data).
  • Nhật ký lưu tại máy: dòng Audit log storage của datasheet mã này ghi Yes (datasheet RG-EG406XS và RG-EG310GH-E ghi No); ngoài ra có kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, đẩy nhật ký lên máy chủ.
  • Quản lý toàn bộ thiết bị Reyee: trang hãng: nối và quản lý toàn bộ thiết bị Reyee bằng một lần bấm; datasheet: dòng AP/NBS 750 máy, dòng ES 128 máy — chế độ router và chế độ AC cùng con số. “Easy NAT Traversal” theo trang hãng: bảng điều khiển gom thiết bị của bên thứ ba về một chỗ, từ đó vào mạng nội bộ và nhảy sang giao diện web của từng thiết bị bằng một lần bấm.
  • Xác thực: portal (một chạm, mật khẩu, SMS, voucher trên Cloud portal, mã QR), portal Cloud hoặc cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh (trang hãng: “Customized Portal Page”), tài khoản qua Cloud portal, CHAP/MS-CHAP, PAP, 802.1X, MAC, RADIUS (có cấp quyền lưu lượng qua xác thực WISPr và PPPoE), bên thứ ba; PPPoE server chứa 700 tài khoản và phục vụ 500 máy khách đồng thời.

RG-EG710XS nhìn chếch bên phải, ảnh do Ruijie công bố

Khung rack 1U

Rộng 440 mm, sâu 210 mm, cao 43,6 mm; 2,65 kg; cả kiện 3,5 kg; Mounting options: Rack, chiếm 1U. Phụ kiện: hai tai rack, tám vít M4 × 8 mm đầu chìm, một dây nguồn 1,8 m với kẹp giữ, bốn đệm cao su, sách hướng dẫn. Bộ nguồn gắn cố định; điện tiêu thụ nhiều nhất 14 W; tản nhiệt tự nhiên, không có quạt. Vận hành 0 °C tới 40 °C, ẩm 10 % tới 90 % (không ngưng tụ); cất kho –40 °C tới +70 °C, 5 % tới 95 % (không ngưng tụ). Chịu xung ±6 kV common mode tại cổng dịch vụ; tại cổng nguồn ±6 kV cho cả common mode lẫn differential mode.

Mặt sau RG-EG710XS, ảnh từ Ruijie

Phần mềm theo datasheet

NhómDatasheet ghi YesDatasheet ghi No
Định tuyếnBGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, định tuyến theo ứng dụng, chọn tuyến theo chất lượng liên kết và theo CSDL địa chỉ quốc gia, gộp băng thôngECMP, IS-ISv4, IS-ISv6
Độ tin cậy, MPLS—stacking, VRRP, MPLS L2VPN
Chuyển mạchVLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN, lọc 512 MAClink aggregation, LLDP, Super-VLAN
Dịch vụ IP, giao diện WANDHCP client/server, Option 43, Option 138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, Turbo mode, DNS client/proxy/server, danh sách DNS chặn/cho phép (2.000 tên miền, 10 chính sách), Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, ALG, ARP binding (2.048 mục), UPnP, IPTV, IPv6, ping IPv4/IPv6, 512 port mapping, 32 sub-interface trên một WAN, nhiều IP trên một WAN, nhiều WAN cùng dải, nhân bản MAC, PPPoE clientDHCP relay, GRE, NAT-PT, proxy ARP, hẹn giờ nối lại PPPoE
GatewayWAN failover, ưu tiên ứng dụng, nhận diện ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo thời gian và theo IP, lọc website theo URL tuỳ chỉnh, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, lưu nhật ký tại máy, tải nhật ký lên máy chủ—
Bảo mậtACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP, tắt ping, chống chia sẻ mạng, nhật ký bảo mật, vùng bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm người dùngDHCP snooping
Quản trịweb + HTTPS (192.168.110.1, mật khẩu admin), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp), chẩn đoán lỗi, SNMP v1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ/trực tuyến, khôi phục mặc định, AC mode, tự nhận kiểu kết nối Internet, tự học PPPoE của router khác, WIO; ngôn ngữ giao diện: Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh và châu Âu), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Ý, Ba LanSSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server

Các ý ở khối Cloud trên trang hãng: mạng tự tổ chức; cấu hình theo kịch bản có hướng dẫn; portal tiếp thị kiêm xác thực; dịch vụ nâng cao cài nhanh qua app; quản lý từ xa trên Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.

Bảng thông số RG-EG710XS

Thông sốDatasheet 01/09/2026
Cổng4 × RJ45 2,5G + 4 × RJ45 1G + 2 × SFP+ 10GE
WAN / LAN tối đa9 / 9
Thông lượng3.000 Mbps (Normal) / 4.000 Mbps (Turbo)
Phiên / máy khách150.000 / 700
IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN1.100 / 1.100 / 1.700 / 350 Mbps, 300 chi nhánh mỗi loại
WireGuard1.100 Mbps, 300 tunnel
SD-WAN1.100 Mbps, 1.500 tunnel, 300 chi nhánh
Tài khoản VPN / PPPoE700 / 700 (500 đồng thời)
Thiết bị quản lýAP/NBS 750; ES 128 (router và AC)
CPU / flash / RAM4 nhân 1,8 GHz / 256 MB / 2 GB
Nguồn / tiêu thụ tối đacố định / 14 W
Kích thước / khối lượng440 × 210 × 43,6 mm / 2,65 kg
Lắp đặtrack 1U, không quạt
Môi trường0–40 °C, 10–90 % không ngưng tụ
Chống xungcổng dịch vụ ±6 kV; cổng nguồn ±6 kV CM/DM
Đăng nhập mặc định192.168.110.1 / admin

Bản PDF: datasheet RG-EG710XS (01/09/2026).

RG-EG710XS bên cạnh RG-EG406XS và RG-EG310GH-E

Ba router Reyee lắp được tủ rack, số từ datasheet từng mã (cả hai mã kia bản 01/09/2026):

Hạng mụcEG710XSEG406XSEG310GH-E
RJ454 × 2,5G + 4 × 1G5 × 2,5G10 × 1G
SFP+ 10GE21không
WAN tối đa954
Máy khách / phiên700 / 150.000400 / 120.000350 / 100.000
Thông lượng Normal3.000 Mbps2.500 Mbps1.500 Mbps
Chi nhánh IPsec30010064
SD-WAN tunnel1.500300192
RAM2 GB1 GB512 MB
Nguồn / tiêu thụ tối đacố định / 14 Wadapter DC / 9 Wcố định / 25 W
Lắp đặtrack 1Uđể bàn / rack 1Urack 1U
Khối lượng2,65 kg0,61 kg2,4 kg

Hỏi đáp RG-EG710XS

“300 VPN tunnel” trên trang nghĩa là gì?

Datasheet ghi từng loại IPsec, L2TP, OpenVPN, PPTP có giới hạn 300 chi nhánh, máy chủ WireGuard 300 tunnel đồng thời; SD-WAN riêng là 1.500 tunnel, 300 chi nhánh.

Máy có cổng 10G không?

Có 2 khe SFP+ 10GE; cổng RJ45 cao nhất là 2,5G (4 cổng), 4 cổng còn lại gigabit.

Có lưu nhật ký trên máy không?

Có: Audit log storage trong datasheet ghi Yes, kèm tải nhật ký lên máy chủ.

Trang tiếng Việt của hãng ghi gì?

Bản vi-vn của trang này hiện tiêu đề và Highlights bằng tiếng Tây Ban Nha; bài lấy kịch bản và tính năng từ bản tiếng Anh và datasheet.

Mua RG-EG710XS

Mã này thuộc nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Router 2,5G cùng mục Models: RG-EG406XS, RG-EG406XS-P; router rack 1U gigabit: RG-EG310GH-E. Datasheet ghi máy quản lý thiết bị dòng AP và NBS, ví dụ RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại phía trên để nhận báo giá.

Mua cùng Router Ruijie RG-EG710XS

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo