Router Ruijie RG-EG710XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9101
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EG710XS cho văn phòng, khách sạn, trụ sở nhiều chi nhánh, giáo dục
Kịch bản hãng ghi dưới tên RG-EG710XS trên trang Reyee (bản tiếng Anh): văn phòng; khách sạn; trụ sở chính kèm các chi nhánh; ngành giáo dục, v.v. Datasheet 01/09/2026 gọi máy là router 10 cổng hiệu năng cao quản lý qua Cloud, phục vụ nhiều nhất 700 máy khách; mục Models viết: mười cổng; 700 máy khách cùng lúc; 3 Gbps; 300 VPN tunnel. Highlights nêu: sức chứa 700 máy khách cùng lúc; thông lượng 3 Gbps cho mạng văn phòng; VPN 300 tunnel phục vụ chi nhánh và người làm việc xa; băng thông chia hiệu quả theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN cân bằng tải thông minh; quản lý qua Ruijie Cloud bất cứ lúc nào, ở đâu.

Mười cổng: 4 × 2,5G, 4 × gigabit, 2 × SFP+ 10GE
Tám cổng đồng: bốn cổng tốc độ tới 1 Gbps (10/100/1000BASE-T), bốn cổng tới 2,5 Gbps (10/100/1000/2500BASE-T); cộng hai khe SFP+ 10GE — trang hãng gọi là mạng multi-gigabit với “4 x 2.5 Gbps Ports”. Chỉ một cổng LAN và một cổng WAN là cố định, tám cổng còn lại gán được LAN hoặc WAN; datasheet ghi số LAN tối đa và số WAN tối đa cùng là 9. Đèn báo: một cho hệ thống, mười cho các cổng; nút reset. Datasheet không nêu mã module quang cho hai khe SFP+.
Việc RG-EG710XS làm được
- 700 máy khách, 150.000 phiên: mức khuyến nghị của datasheet là 700 máy khách; phiên đồng thời tối đa 150.000; 3.000 Mbps thông lượng chế độ Normal, lên 4.000 Mbps khi Turbo. CPU 4 nhân × 1,8 GHz, RAM 2 GB, flash 256 MB; bảng ARP 2.048 mục.
- VPN 300 chi nhánh mỗi loại: IPsec 1.100 Mbps, L2TP 1.100 Mbps, OpenVPN 350 Mbps, PPTP 1.700 Mbps; giới hạn 300 chi nhánh cho từng loại; 700 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN; WireGuard server và client 1.100 Mbps, server giữ 300 tunnel đồng thời. Không SSL VPN; không Easy VPN 1.0. Trang hãng gom “IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP, WireGuards” vào mục Authentication and Authorization.
- SD-WAN: hiệu năng 1.100 Mbps; chịu 1.500 tunnel, 300 chi nhánh; Active/Standby (giao diện chính lỗi thì sang giao diện dự phòng); đo băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung.
- Nhiều WAN: cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; chọn đường theo chất lượng đường truyền; WAN failover; gộp băng thông đa WAN hiệu suất ≥ 80 % (lab data).
- Nhật ký lưu tại máy: dòng Audit log storage của datasheet mã này ghi Yes (datasheet RG-EG406XS và RG-EG310GH-E ghi No); ngoài ra có kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, đẩy nhật ký lên máy chủ.
- Quản lý toàn bộ thiết bị Reyee: trang hãng: nối và quản lý toàn bộ thiết bị Reyee bằng một lần bấm; datasheet: dòng AP/NBS 750 máy, dòng ES 128 máy — chế độ router và chế độ AC cùng con số. “Easy NAT Traversal” theo trang hãng: bảng điều khiển gom thiết bị của bên thứ ba về một chỗ, từ đó vào mạng nội bộ và nhảy sang giao diện web của từng thiết bị bằng một lần bấm.
- Xác thực: portal (một chạm, mật khẩu, SMS, voucher trên Cloud portal, mã QR), portal Cloud hoặc cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh (trang hãng: “Customized Portal Page”), tài khoản qua Cloud portal, CHAP/MS-CHAP, PAP, 802.1X, MAC, RADIUS (có cấp quyền lưu lượng qua xác thực WISPr và PPPoE), bên thứ ba; PPPoE server chứa 700 tài khoản và phục vụ 500 máy khách đồng thời.

Khung rack 1U
Rộng 440 mm, sâu 210 mm, cao 43,6 mm; 2,65 kg; cả kiện 3,5 kg; Mounting options: Rack, chiếm 1U. Phụ kiện: hai tai rack, tám vít M4 × 8 mm đầu chìm, một dây nguồn 1,8 m với kẹp giữ, bốn đệm cao su, sách hướng dẫn. Bộ nguồn gắn cố định; điện tiêu thụ nhiều nhất 14 W; tản nhiệt tự nhiên, không có quạt. Vận hành 0 °C tới 40 °C, ẩm 10 % tới 90 % (không ngưng tụ); cất kho –40 °C tới +70 °C, 5 % tới 95 % (không ngưng tụ). Chịu xung ±6 kV common mode tại cổng dịch vụ; tại cổng nguồn ±6 kV cho cả common mode lẫn differential mode.

Phần mềm theo datasheet
| Nhóm | Datasheet ghi Yes | Datasheet ghi No |
|---|---|---|
| Định tuyến | BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, định tuyến theo ứng dụng, chọn tuyến theo chất lượng liên kết và theo CSDL địa chỉ quốc gia, gộp băng thông | ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6 |
| Độ tin cậy, MPLS | — | stacking, VRRP, MPLS L2VPN |
| Chuyển mạch | VLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN, lọc 512 MAC | link aggregation, LLDP, Super-VLAN |
| Dịch vụ IP, giao diện WAN | DHCP client/server, Option 43, Option 138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, Turbo mode, DNS client/proxy/server, danh sách DNS chặn/cho phép (2.000 tên miền, 10 chính sách), Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, ALG, ARP binding (2.048 mục), UPnP, IPTV, IPv6, ping IPv4/IPv6, 512 port mapping, 32 sub-interface trên một WAN, nhiều IP trên một WAN, nhiều WAN cùng dải, nhân bản MAC, PPPoE client | DHCP relay, GRE, NAT-PT, proxy ARP, hẹn giờ nối lại PPPoE |
| Gateway | WAN failover, ưu tiên ứng dụng, nhận diện ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo thời gian và theo IP, lọc website theo URL tuỳ chỉnh, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, lưu nhật ký tại máy, tải nhật ký lên máy chủ | — |
| Bảo mật | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP, tắt ping, chống chia sẻ mạng, nhật ký bảo mật, vùng bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng | DHCP snooping |
| Quản trị | web + HTTPS (192.168.110.1, mật khẩu admin), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp), chẩn đoán lỗi, SNMP v1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ/trực tuyến, khôi phục mặc định, AC mode, tự nhận kiểu kết nối Internet, tự học PPPoE của router khác, WIO; ngôn ngữ giao diện: Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh và châu Âu), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Ý, Ba Lan | SSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server |
Các ý ở khối Cloud trên trang hãng: mạng tự tổ chức; cấu hình theo kịch bản có hướng dẫn; portal tiếp thị kiêm xác thực; dịch vụ nâng cao cài nhanh qua app; quản lý từ xa trên Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.
Bảng thông số RG-EG710XS
| Thông số | Datasheet 01/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 4 × RJ45 2,5G + 4 × RJ45 1G + 2 × SFP+ 10GE |
| WAN / LAN tối đa | 9 / 9 |
| Thông lượng | 3.000 Mbps (Normal) / 4.000 Mbps (Turbo) |
| Phiên / máy khách | 150.000 / 700 |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 1.100 / 1.100 / 1.700 / 350 Mbps, 300 chi nhánh mỗi loại |
| WireGuard | 1.100 Mbps, 300 tunnel |
| SD-WAN | 1.100 Mbps, 1.500 tunnel, 300 chi nhánh |
| Tài khoản VPN / PPPoE | 700 / 700 (500 đồng thời) |
| Thiết bị quản lý | AP/NBS 750; ES 128 (router và AC) |
| CPU / flash / RAM | 4 nhân 1,8 GHz / 256 MB / 2 GB |
| Nguồn / tiêu thụ tối đa | cố định / 14 W |
| Kích thước / khối lượng | 440 × 210 × 43,6 mm / 2,65 kg |
| Lắp đặt | rack 1U, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % không ngưng tụ |
| Chống xung | cổng dịch vụ ±6 kV; cổng nguồn ±6 kV CM/DM |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
Bản PDF: datasheet RG-EG710XS (01/09/2026).
RG-EG710XS bên cạnh RG-EG406XS và RG-EG310GH-E
Ba router Reyee lắp được tủ rack, số từ datasheet từng mã (cả hai mã kia bản 01/09/2026):
| Hạng mục | EG710XS | EG406XS | EG310GH-E |
|---|---|---|---|
| RJ45 | 4 × 2,5G + 4 × 1G | 5 × 2,5G | 10 × 1G |
| SFP+ 10GE | 2 | 1 | không |
| WAN tối đa | 9 | 5 | 4 |
| Máy khách / phiên | 700 / 150.000 | 400 / 120.000 | 350 / 100.000 |
| Thông lượng Normal | 3.000 Mbps | 2.500 Mbps | 1.500 Mbps |
| Chi nhánh IPsec | 300 | 100 | 64 |
| SD-WAN tunnel | 1.500 | 300 | 192 |
| RAM | 2 GB | 1 GB | 512 MB |
| Nguồn / tiêu thụ tối đa | cố định / 14 W | adapter DC / 9 W | cố định / 25 W |
| Lắp đặt | rack 1U | để bàn / rack 1U | rack 1U |
| Khối lượng | 2,65 kg | 0,61 kg | 2,4 kg |
Hỏi đáp RG-EG710XS
“300 VPN tunnel” trên trang nghĩa là gì?
Datasheet ghi từng loại IPsec, L2TP, OpenVPN, PPTP có giới hạn 300 chi nhánh, máy chủ WireGuard 300 tunnel đồng thời; SD-WAN riêng là 1.500 tunnel, 300 chi nhánh.
Máy có cổng 10G không?
Có 2 khe SFP+ 10GE; cổng RJ45 cao nhất là 2,5G (4 cổng), 4 cổng còn lại gigabit.
Có lưu nhật ký trên máy không?
Có: Audit log storage trong datasheet ghi Yes, kèm tải nhật ký lên máy chủ.
Trang tiếng Việt của hãng ghi gì?
Bản vi-vn của trang này hiện tiêu đề và Highlights bằng tiếng Tây Ban Nha; bài lấy kịch bản và tính năng từ bản tiếng Anh và datasheet.
Mua RG-EG710XS
Mã này thuộc nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Router 2,5G cùng mục Models: RG-EG406XS, RG-EG406XS-P; router rack 1U gigabit: RG-EG310GH-E. Datasheet ghi máy quản lý thiết bị dòng AP và NBS, ví dụ RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại phía trên để nhận báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG710XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













