Router Ruijie RG-NBR6210-E
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9052
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-NBR6210-E: nơi dùng theo trang hãng
Trên trang Reyee, câu mô tả nằm dưới tên RG-NBR6210-E là “Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc.”; bản tiếng Việt của hãng dịch thành doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ. Tên sản phẩm hãng dùng: “RG-NBR6210-E Reyee High-performance Cloud Managed Security Router”. Trong bốn model của dòng NBR6000, đây là mã thứ ba; dòng Models trên trang ghi: 1000 Clients, 1.7 Gbps, SFP Ports.
Bảng datasheet dòng (ngày 19/09/2024) cho cột này 1.000 máy khách và thiết bị IP đồng thời (RG-NBR6205-E: 500) cùng thông lượng 1,7 Gbps.

RG-NBR6210-E đảm nhận được những gì?
- Tải người dùng: 1.000 thiết bị đồng thời, thông lượng 1,7 Gbps.
- Cổng: WAN và LAN mỗi loại 1 cổng 10/100/1000 Base-T; nhóm đổi vai trò LAN/WAN gồm 6 cổng đồng gigabit và 2 cổng SFP 1GBase-X.
- VPN: L2TP, PPTP, IPsec; 600 tunnel L2TP/PPTP; L2TP/IPsec đạt 600 Mbps.
- Cấp tài khoản PPPoE: máy chủ PPPoE (cấu hình qua CLI) tới 1.000 tài khoản.
- Chống tấn công: đủ mười hàng của mục Security trong datasheet.
- Quản lý ứng dụng: nhận diện, ưu tiên, chặn ứng dụng; lọc website; kiểm soát lưu lượng cả trong VPN.
- Đa đường WAN và định tuyến động: cân bằng tải WAN, chuyển Active/Standby; RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, PBR.
- Quản trị: Ruijie Cloud, app Reyee (quản lý, nâng cấp, khởi động lại), SNMP.
Cổng giống RG-NBR6205-E, khác ở bộ xử lý và sức tải
Ở phần cứng, hàng cổng của RG-NBR6210-E và RG-NBR6205-E trong datasheet ghi y nhau: tổng cộng 8 cổng đồng gigabit và 2 khe SFP 1G. Khác biệt nằm ở CPU — 3 nhân 1,2 GHz thay vì 2 nhân — và ở các con số tải: 1,7 Gbps thông lượng, 1.000 thiết bị, 600 tunnel L2TP/PPTP, 1.000 tài khoản PPPoE server. RAM của hai mã đều 2 GB; bộ nhớ ghi “8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH”; hàng ổ cứng ghi “1 TB (Not delivered with the router, can be added)” — ổ 1 TB không đi kèm, lắp thêm được.
Máy cao 1U, gắn tủ rack 19 inch, kích thước datasheet ghi 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (không gồm đệm cao su). Có 2 quạt, 1 nút nguồn và 3 đèn báo: System Status, Power Status, SATA. Điều kiện làm việc: 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ.

Kết nối Internet, VPN và định tuyến
Máy nhận đường truyền bằng PPPoE client, DHCP client hoặc IP tĩnh, có tự nhận diện kiểu truy cập (Access Mode Auto-Identification) và tránh xung đột địa chỉ WAN. Khi có nhiều đường WAN, datasheet đánh dấu cân bằng tải WAN và chuyển đổi cổng chính/phụ (Active/Standby Switchover of Ports). Bảng định tuyến có tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP và PBR.
Về VPN, cột RG-NBR6210-E có L2TP, PPTP và IPsec; số tunnel L2TP/PPTP là 600; hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 600 Mbps. Highlights của dòng nhắc tới kiểm soát lưu lượng thông minh trong tunnel VPN; trong bảng, nhóm Flow Control gồm User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment và VPN Flow Control.
Bảo mật và kiểm soát ứng dụng
Mười hàng Security ở cột này đều được đánh dấu: các kiểu chống tấn công SYN, UDP, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable, Fraggle, Overlength ICMP, Winnuke, cùng chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý/cổng quay số. Trang tiếng Anh của mã này ghi khẩu hiệu “Self-security + Network Behavior Audit + IPS = NBR”, nhưng datasheet chỉ ghi “Self-security + Network Behavior Audit = NBR” và không có hàng IPS nào; trang này không nhắc IPS.
Phần kiểm soát ứng dụng gồm Application Identification, Application Priority và nhóm Behavior Management (chặn ứng dụng theo giờ hoặc IP, lọc website, danh sách đen/trắng). Theo Highlights, quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2.500 quy tắc. Xác thực người dùng có 4 cách: Portal, Password, Voucher, SMS; ngoài ra có ACL, ACL theo thời gian, cách ly cổng, mirroring và gộp liên kết cổng LAN.

Quản trị qua Ruijie Cloud
Cột RG-NBR6210-E có Ruijie Cloud, SNMP, Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart; dịch vụ DHCP server/snooping, DNS client/server/proxy, FTP, TFTP, NTP client, NAT, VLAN, IPv6; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis. DDNS ghi Cloud DNS. Khối Cloud trong datasheet kể ra mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, portal phục vụ tiếp thị, cài nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa.
Thông số RG-NBR6210-E
| Hạng mục | Datasheet 19/09/2024 |
|---|---|
| Cổng WAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN/WAN | 6 × 10/100/1000 Base-T; 2 × 1GBase-X SFP |
| Thông lượng | 1,7 Gbps |
| Thiết bị đồng thời | 1.000 |
| CPU | 3 nhân, 1,2 GHz |
| RAM | 2 GB |
| Flash | 8 GB eMMC + 8 MB SPI flash |
| Ổ cứng | 1 TB, không kèm, lắp thêm được |
| Đèn / nút | Hệ thống, nguồn, SATA / nút nguồn |
| Quạt | 2 |
| Kích thước | 440 mm × 43,6 mm × 200 mm |
| Lắp đặt | 1U, rack 19 inch |
| Môi trường | 0–45 °C; 10–90 % RH |
| PPPoE server | 1.000 tài khoản |
| Tunnel L2TP/PPTP | 600 |
| Hiệu năng L2TP/IPsec | 600 Mbps |
| Mục Security | 10/10 hàng có dấu tích |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app, SNMP |
Tải bản gốc: datasheet RG-NBR6000 Series (PDF, 19/09/2024).
RG-NBR6210-E so với hai mã đứng cạnh
Các cột lấy cùng datasheet dòng NBR6000. Bảng đầu so với RG-NBR6205-E (cùng cấu hình cổng), bảng sau so với RG-NBR6215-E (mã có SFP+ 10G).
| Hạng mục | RG-NBR6210-E | RG-NBR6205-E |
|---|---|---|
| CPU | 3 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 1,2 GHz |
| Thông lượng | 1,7 Gbps | 1,5 Gbps |
| Thiết bị | 1.000 | 500 |
| Tunnel | 600 | 400 |
| VPN IPsec (L2TP) | 600 Mbps | 400 Mbps |
| Cổng | 8 GE, 2 SFP | 8 GE, 2 SFP |
| Hạng mục | RG-NBR6210-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|
| Cổng quang | 2 SFP 1G | 1 SFP 1G, 1 SFP+ 10G |
| CPU | 3 nhân 1,2 GHz | 4 nhân 1,2 GHz |
| Thông lượng | 1,7 Gbps | 2,5 Gbps |
| Thiết bị | 1.000 | 1.500 |
| Tunnel | 600 | 1.000 |
| PPPoE server | 1.000 | 2.000 |
Trang các mã cùng dòng trên web: RG-NBR6205-E, RG-NBR6215-E và RG-NBR6120-E.
Câu hỏi thường gặp: RG-NBR6210-E
RG-NBR6210-E có hỗ trợ IPS không?
Datasheet không có hàng IPS nào. Chữ IPS chỉ xuất hiện trong khẩu hiệu trên trang tiếng Anh của mã này; trang này theo datasheet.
Mã này khác RG-NBR6205-E thế nào?
Cổng giống nhau. RG-NBR6210-E có CPU 3 nhân, 1,7 Gbps, 1.000 thiết bị, 600 tunnel và 1.000 tài khoản PPPoE; RG-NBR6205-E có 2 nhân, 1,5 Gbps, 500 thiết bị, 400 tunnel, 500 tài khoản.
RG-NBR6210-E có cổng 10G không?
Không. Hai cổng quang của mã này là SFP 1GBase-X. Cổng SFP+ 10G chỉ có ở RG-NBR6215-E.
Ổ cứng có sẵn trong hộp không?
Không; datasheet ghi ổ 1 TB không giao kèm router và lắp thêm được.
Hộp RG-NBR6210-E có những gì?
Router, dây nguồn, kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, cáp Ethernet và sách hướng dẫn.
Nhận báo giá RG-NBR6210-E
RG-NBR6210-E thuộc mục Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Mã đang ở trạng thái liên hệ giá: quý khách gọi hotline hoặc nhập số điện thoại vào khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Router Ruijie RG-NBR6210-E

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













