Switch Ruijie Layer 2 có quản lý: RG-ES200, RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300, RG-S2915-L
Switch Ruijie Layer 2 gồm các switch có quản lý thuộc năm dòng: RG-ES200 và RG-NBS3100 (datasheet xếp Layer 2), RG-NBS3200, RG-NBS3300 và RG-S2915-L (datasheet xếp Layer 2+). Có bản 5 cổng như RG-ES205GC đến bản 48 cổng gigabit và 4 cổng 1GE SFP như RG-NBS3100-48GT4SFP-P; có bản không PoE, bản PoE/PoE+ và bản có cổng PoE++. Trang sản phẩm của Ruijie ghi các nơi dùng như doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, bán lẻ, giám sát; hai bản PoE đuôi -P-V2 của RG-NBS3200 ghi khách sạn xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ và CCTV.
Nơi triển khai theo trang sản phẩm Ruijie
| Nơi dùng hãng ghi | Mã trong danh mục |
|---|---|
| Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, lưu trú, giám sát | RG-ES205GC, RG-ES205GC-P, RG-ES208GC, RG-ES209GC-P, RG-ES216GC-V2, RG-ES224GC-V2 |
| Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ | RG-ES206GS-P, RG-ES210GS-P, RG-ES220GS-P, RG-ES228GS-P, RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 |
| Văn phòng, trường học, biệt thự, cửa hàng, căn hộ | RG-ES206MG-P, RG-ES209MG-P |
| Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ | RG-NBS3100-8GT2SFP, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, RG-NBS3200-24GT4XS, RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS, RG-NBS3200-48GT4XS |
| Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, RG-NBS3100-48GT4SFP-P |
| Khách sạn xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ, CCTV | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2, RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
| Văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy (trang ghi tiếng Anh) | RG-NBS3300-8MG2XS-P, RG-NBS3300-16MG4XS-HP |
| Văn phòng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, nhà máy, trường học (trang ghi tiếng Anh) | RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L |
Datasheet dòng RG-S2915-L còn viết đây là switch truy nhập L2+ dành cho khách hàng bất động sản thương mại, khách sạn, doanh nghiệp vừa và nhỏ, đáp ứng mạng có dây, mạng không dây và giám sát.
Các switch này làm được gì?
- VLAN: cả năm dòng ghi IEEE 802.1Q VLAN; số VLAN tối đa là 16 ở dòng RG-ES200 và 4094 ở RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300, RG-S2915-L.
- Camera detection: datasheet 12 mã RG-ES200 và 12 mã RG-NBS ghi “Camera detection: Yes” và có dòng số camera khuyến nghị (Recommended camera limit).
- ERPS: ERPS có ở RG-NBS3100, RG-NBS3200, RG-NBS3300 và RG-S2915-L (chuẩn G.8032 theo datasheet S2915-L); datasheet RG-ES200 không có dòng ERPS.
- Cổng 10GE SFP+ và SFP 2,5GE: RG-NBS3200 có 4 cổng 10GE SFP+, RG-NBS3300 có 2 hoặc 4 cổng 10GE SFP+, RG-ES206MG-P và RG-ES209MG-P có 1 cổng 10GE SFP+; cổng SFP của RG-S2915-L chạy 1GE/2,5GE.
- Cổng đồng 2,5G: RG-ES206MG-P (5 cổng), RG-ES209MG-P (8 cổng), RG-NBS3300-8MG2XS-P (8 cổng), RG-NBS3300-16MG4XS-HP (16 cổng).
- PoE: ngân sách PoE cao nhất trong nhóm là 370 W; RG-NBS3300-16MG4XS-HP có 4 cổng PoE/PoE+/PoE++ và 12 cổng PoE/PoE+.
- Chống sét: 12 mã RG-NBS ghi cổng dịch vụ ±6 kV (chế độ chung); datasheet RG-S2915-L ghi cổng viễn thông 10 kV.
So sánh theo dòng
| Dòng | Phân loại datasheet | VLAN tối đa | ERPS | Định tuyến tĩnh IPv4 | 802.1X | Quản lý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES200 (12 mã) | Layer 2 | 16 | — | Không | Không | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| RG-NBS3100 (5 mã) | Layer 2 | 4094 | Có | Không | Có | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| RG-NBS3200 (5 mã) | Layer 2+ | 4094 | Có | Có, tối đa 64 tuyến | Có | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| RG-NBS3300 (2 mã) | Layer 2+ | 4094 | Có | Có, tối đa 64 tuyến | Có | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| RG-S2915-L (4 mã) | L2+ | 4094 | Có | Có (datasheet ghi Static routing); thêm RIP, RIPng, OSPFv2 | Có, theo cổng và theo MAC | Web, CLI, MACC public cloud |
Dấu — là datasheet không có dòng đó.
Bảng cổng, PoE và năng lực chuyển mạch
| Mã | Cổng | PoE (số cổng, ngân sách) | Năng lực chuyển mạch |
|---|---|---|---|
| RG-ES205GC | 5 × 10/100/1000 Mbps | — | 10 Gbps |
| RG-ES205GC-P | 5 × 10/100/1000 Mbps | 4 cổng, 54 W | 10 Gbps |
| RG-ES206GS-P | 6 × 10/100/1000 Mbps, 1 cổng combo 1GE SFP | 4 cổng, 54 W | 12 Gbps |
| RG-ES206MG-P | 5 × 2,5G, 1 × 10GE SFP+ | 4 cổng, 70 W | 45 Gbps |
| RG-ES208GC | 8 × 10/100/1000 Mbps | — | 16 Gbps |
| RG-ES209GC-P | 9 × 10/100/1000 Mbps | 8 cổng, 120 W | 18 Gbps |
| RG-ES209MG-P | 8 × 2,5G, 1 × 10GE SFP+ | 8 cổng, 130 W | 60 Gbps |
| RG-ES210GS-P | 10 × 10/100/1000 Mbps, 1 cổng combo 1GE SFP | 8 cổng, 120 W | 20 Gbps |
| RG-ES216GC-V2 | 16 × 10/100/1000 Mbps | — | 32 Gbps |
| RG-ES220GS-P | 18 × 10/100/1000 Mbps, 2 × 1GE SFP | 16 cổng, 250 W | 40 Gbps |
| RG-ES224GC-V2 | 24 × 10/100/1000 Mbps | — | 48 Gbps |
| RG-ES228GS-P | 26 × 10/100/1000 Mbps, 2 × 1GE SFP | 24 cổng, 370 W | 56 Gbps |
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 8 × 10/100/1000 Mbps, 2 × 1GE SFP | — | 20 Gbps |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 8 × 10/100/1000 Mbps, 2 × 1GE SFP | 8 cổng, 125 W | 20 Gbps |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE SFP | — (tên datasheet ghi Non-PoE) | 56 Gbps |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE SFP | 24 cổng, 370 W | 56 Gbps |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 48 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE SFP | 48 cổng, 370 W | 104 Gbps |
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 10GE SFP+ | — | 128 Gbps |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 10GE SFP+ | 24 cổng, 370 W | 128 Gbps |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 × 1GE SFP (gồm 8 cổng combo), 8 cổng RJ45 combo, 4 × 10GE SFP+ | — | 128 Gbps |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 10GE SFP+ | — | 176 Gbps |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 10GE SFP+ | 48 cổng, 370 W | 176 Gbps |
| RG-NBS3300-8MG2XS-P | 8 × 2,5G, 2 × 10GE SFP+ | 8 cổng PoE/PoE+, 240 W | 80 Gbps |
| RG-NBS3300-16MG4XS-HP | 16 × 2,5G, 4 × 10GE SFP+ | 12 cổng PoE/PoE+ và 4 cổng PoE++, 370 W | 160 Gbps |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 × 10/100/1000 Mbps, 2 × 1GE/2,5GE SFP | cổng 1–8, 125 W | 30 Gbps |
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE/2,5GE SFP | — | 68 Gbps |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE/2,5GE SFP | 24 cổng, 370 W | 68 Gbps |
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 × 10/100/1000 Mbps, 4 × 1GE/2,5GE SFP | — | 116 Gbps |
Lưu ý vênh nguồn: datasheet RG-NBS3300 ghi Product Category “Layer 2+” nhưng tiêu đề datasheet và tên trên trang hãng ghi “Layer 2 Managed Switch” — bài xếp theo dòng Product Category; trang tiếng Việt của RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 có khối “Công suất PoE 370W, tối đa 30W” dù datasheet ghi đây là switch Non-PoE; các trang dòng RG-S2915-L có chỗ ghi RG-S2915-10GT2MS-P-L là “8 x GE PoE+ Ports”, datasheet ghi 10 cổng gigabit, trong đó cổng 1–8 cấp PoE/PoE+. Bảng trên theo datasheet.
Quản lý switch Layer 2 của Ruijie
Với 24 mã dòng RG-ES200 và RG-NBS, datasheet ghi “Yes” cho cả ba cách quản lý: Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và eWeb; dòng SON cũng ghi “Yes”. Datasheet dòng RG-S2915-L liệt kê CLI (telnet/console), Web, MACC public cloud, SNMP v1/v2c/v3; trang sản phẩm của hãng ghi quản lý và vận hành từ xa qua Ruijie Cloud, cấu hình VLAN trên Ruijie Cloud APP. Datasheet này cũng viết rằng kỹ sư cắm cáp mạng vào switch là quản lý, cấu hình được ở chế độ Web mà không cần thiết lập thêm.
Câu hỏi thường gặp
Switch Layer 2 nào trong danh mục có định tuyến tĩnh?
Theo bảng thông số: RG-ES200 và RG-NBS3100 ghi “IPv4 static route: No”; RG-NBS3200, RG-NBS3300 ghi “Yes”, tối đa 64 tuyến tĩnh IPv4; RG-S29

Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2

Switch Ruijie RG-ES205GC

Switch Ruijie RG-ES208GC

Switch Ruijie RG-ES205GC-P

Switch Ruijie RG-ES216GC-V2

Switch Ruijie RG-ES224GC-V2

Switch Ruijie RG-ES209GC-P

Switch Ruijie RG-ES206GS-P

Switch Ruijie RG-ES210GS-P

Switch Ruijie RG-ES220GS-P

Switch Ruijie RG-ES228GS-P

Switch Ruijie RG-ES206MG-P

