Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9039
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu cho RG-EST350 V2
Dòng chữ dưới tên RG-EST350 V2 trên trang sản phẩm liệt kê nhà máy, giám sát, giao thông vận tải. Datasheet ghi kịch bản CCTV, tầm tối đa 5 km, hai cổng gigabit, chuẩn 802.11ac ở băng 5 GHz.
Mục Models ghi “5KM, 2 GE ports, Sold as a pair”; hộp chứa 2 thiết bị. Về kiểu kết nối, bản tiếng Anh xếp mã vào nhóm “5 km PTP”, bản tiếng Việt ghi “5 km PTP/PTMP”, phần giới thiệu in “PTP/PTMP”; datasheet khuyến nghị 3 liên kết PTMP.

RG-EST350 V2 làm được gì
- Đường truyền 5 km: Highlights viết truyền dữ liệu thời gian thực từ 5 km; cự ly tối đa trong bảng phần mềm cũng là 5 km.
- Ghép sẵn: Highlights ghi hai cầu đã được pair tại nhà máy, phục vụ lắp ở cự ly xa mà không phải căn chỉnh phức tạp; trang thêm các cụm “Zero configuration automatic pairing”, “Plug and Play”.
- Số camera: 45 camera ở 3 km và 20 camera ở 5 km; chú thích của trang ghi đó là camera H.265, 2MP, 3 Mbps.
- Hai cổng gigabit: mỗi máy 2 cổng LAN cố định, tốc độ 10/100/1000 Mbps tự dò, có VLAN.
- Ngoài trời: IP54, làm việc -30 °C tới +65 °C; trang ghi chống cháy cấp V0.
- Xem từ xa: Ruijie Cloud hiện số liệu thống kê dạng trực quan, việc bảo trì làm được từ xa (Highlights); app Ruijie Reyee có nút restart thiết bị.
Thông lượng và số camera theo khoảng cách
Datasheet đưa ba mốc 1, 3 và 5 km, đo ở kênh 40 MHz (HT40):
| Chỉ số | 1 km | 3 km | 5 km |
|---|---|---|---|
| Thông lượng | 230 Mbps | 200 Mbps | 150 Mbps |
| RSSI | -58 dBm | -66 dBm | -70 dBm |
| Camera 3 Mbps | 50 | 45 | 20 |
| Camera 4–5 Mbps | 30 | 25 | 12 |
| Camera 6–7 Mbps | 20 | 13 | 8 |
| Camera 7–8 Mbps | 15 | 12 | 6 |
Kèm số liệu camera, trang sản phẩm có lưu ý của hãng: để giữ chất lượng truyền, môi trường lắp đặt nên càng thông thoáng càng tốt để giảm nhiễu, và nên chỉnh tới góc tốt nhất nhờ đèn báo cường độ tín hiệu hoặc app Ruijie Cloud.
Radio 5 GHz và ăng-ten 15 dBi
Phần vô tuyến chỉ có băng 5 GHz: một radio, hai luồng MIMO 2×2, chuẩn Wi-Fi 5 (802.11ac), chạy được với 802.11a và 802.11n. Datasheet cho tốc độ không dây 866 Mbps (trang sản phẩm in 867 Mbps — ở đây giữ số datasheet). Độ rộng kênh: Auto, 20, 40, 80 MHz; dải 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz tuỳ quy định quốc gia. Ăng-ten định hướng gắn trong, 2×2, độ lợi 15 dBi, góc phủ 31° ngang và 14° dọc. Công suất phát 29 dBm gộp, 26 dBm mỗi luồng; tại Việt Nam, EIRP tối đa 23 dBm ở 5150–5350 MHz và 30 dBm ở 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz. Điều chế cao nhất 256-QAM.
Cổng, nguồn và thân máy
Mỗi máy có 2 cổng gigabit, 1 nút reset, 1 đèn hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet và 3 đèn tín hiệu. Bên trong là CPU hai nhân, mỗi nhân 880 MHz, RAM 128 MB DDR3 và flash 8 MB. Datasheet liệt kê hai cách cấp nguồn: adapter DC và adapter PoE thụ động. Thông số adapter PoE thụ động: phía vào 100 V–240 V AC, 50/60 Hz, dòng 0,5 A tối đa; phía ra 24 V DC, 0,6 A tối đa. Trên máy có một cổng PoE In, thêm một jack DC 12 V/1 A cỡ 5,5 × 2,1 mm (sâu 9 mm). Công suất tối đa 9 W.

Thân máy 132 × 48 × 230 mm (chưa tính giá), nặng 0,49 kg không bao bì; lắp tường hoặc cột. Vỏ IP54, tản nhiệt tự nhiên, MTBF 400.000 giờ; lưu kho -40 °C tới +70 °C; độ ẩm 5–95 % không đọng sương; độ cao -500 m tới 5.000 m. Về bảo vệ điện: xung ±4 kV common mode cho cổng dịch vụ, ±4 kV/±2 kV (common/differential) cho cổng nguồn; phóng tĩnh điện thử ở 8 kV tiếp xúc và 15 kV qua không khí. Máy đạt CE, FCC, CB, ISED và cTUVus.
Phụ kiện, theo bảng Package Contents: giá lắp gồm 2 khớp cầu (ball joint mount), 2 vòng khoá (lock ring) và 2 giá đỡ; hai đai kẹp ống; sáu tắc kê cùng tám vít Phillips tự khoan 4,2 × 19 mm; hai adapter loại PoE thụ động 24 V và hai dây nguồn; tài liệu hướng dẫn. Thiết bị: 2 chiếc.
Quản lý và cấu hình cầu nối
Trang eWeb mở bằng tài khoản và mật khẩu, cho nâng cấp tại chỗ, lưu dự phòng cấu hình, đặt thời gian; giao diện có tiếng Anh, tiếng Trung giản thể. Nền tảng Ruijie Cloud quản lý được máy, app Ruijie Reyee khởi động lại được, SON nhận tới 200 thiết bị. Riêng ghép một chạm, khoảng cách hiệu lực lên tới 50 m. Mục WLAN còn có: đổi chế độ BaseStation hoặc CPE; giấu SSID của cầu nối; bảo mật WPA2-PSK với security key đặt theo ba phạm vi (cả mạng, nhóm, từng cầu); cấu hình SSID, kênh, công suất; gợi ý kênh; WMM; bridge speed test; signal strength tức thời và tối ưu; active/standby channel kèm quay lại kênh active. Hỗ trợ xử lý sự cố bằng ping/traceroute/nslookup, báo động và gom lỗi; có DHCP (server, client) và chống bão broadcast.
Không có trên mã này (datasheet ghi “No”): TDMA; 5 MHz offset; AI heatmap; camera detection; SNMP v1/v2c/v3; restart cause prompt; disconnection cause prompt; cảnh báo DFS trên Cloud; truy cập mạng qua SSID quản lý. Datasheet cũng không in IP hoặc mật khẩu mặc định.
Bảng thông số RG-EST350 V2
| Mục | Datasheet 07/09/2026 |
|---|---|
| Loại | cầu nối vô tuyến 5 km, bán theo cặp |
| Kịch bản | CCTV |
| Chuẩn | 802.11ac (tương thích a/n) |
| Radio | 1 radio 5 GHz, 2×2 MIMO |
| Tốc độ vô tuyến | 866 Mbps |
| Ăng-ten | trong, 15 dBi, 31° × 14° |
| Cự ly tối đa | 5 km |
| PTMP khuyến nghị | 3 |
| Cổng | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Nguồn | PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V 1 A |
| Công suất tối đa | 9 W |
| CPU / flash / RAM | 2 nhân 880 MHz / 8 MB / 128 MB DDR3 |
| Cấp IP | IP54 |
| Nhiệt độ làm việc | -30 °C tới +65 °C |
| Kích thước / khối lượng | 132 × 48 × 230 mm / 0,49 kg |
| Lắp đặt | tường, cột |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Tải bản gốc: datasheet RG-EST350 V2 (07/09/2026).
RG-EST350 V2 so với EST330F-P và EST100-E
| Hạng mục | EST350 V2 | EST330F-P | EST100-E |
|---|---|---|---|
| Băng tần | 5 GHz | 2,4 + 5 GHz | 2,4 GHz |
| Tầm tối đa | 5 km | 3 km | 0,5 km |
| Độ lợi ăng-ten | 15 dBi | 13 dBi | 8 dBi |
| Cổng | 2 GE | 3 FE | 2 FE |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 1 nhân 575/580 MHz | 1 nhân 575/580 MHz |
| Ghép một chạm | 50 m | 20 m | 20 m |
| Cách bán | theo cặp | lẻ | theo cặp |
Số theo datasheet từng mã (cùng ngày 07/09/2026).
Câu hỏi thường gặp về RG-EST350 V2
RG-EST350 V2 đi xa bao nhiêu?
5 km. Ở mốc này thông lượng 150 Mbps (HT40), RSSI -70 dBm.
Ở 3 km tải được bao nhiêu camera?
45 camera 3 Mbps theo datasheet; trang sản phẩm chú thích đây là camera 2MP chuẩn nén H.265, 3 Mbps. Camera 4–5 Mbps là 25 chiếc.
Cổng mạng của RG-EST350 V2 là gigabit?
Đúng, hai cổng 10/100/1000BASE-T trên mỗi máy.
Hộp có mấy máy?
Hai máy, kèm 2 adapter PoE thụ động 24 V, 2 dây nguồn và bộ giá lắp khớp cầu.
Datasheet có TDMA không?
Không, mục TDMA ghi “No”; datasheet khuyến nghị 3 liên kết PTMP.
Mua RG-EST350 V2
Trên Thế Giới Cáp Quang, mã này nằm trong mục Wifi Ruijie. Các mã khác của dòng EST trên web: RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST330F-P. Giá mã này đang ở dạng liên hệ: gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên để được báo giá.
Mua cùng Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













