Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Router Ruijie RG-EG105GW-X

Router không dây all-in-one Wi-Fi 6 AX3000 của Ruijie Reyee, mã RG-EG105GW-X: hai băng, tốc độ không dây tối đa 2974 Mbps, 5 cổng gigabit, tối đa 4 WAN, VPN và SD-WAN, khuyến nghị 160 máy khách đồng thời, thông lượng 1.200 Mbps. Kịch bản hãng ghi: SOHO, bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn.
Giá bán:3.005.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9103
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Kịch bản hãng nêu cho RG-EG105GW-X

Ngay dưới tên RG-EG105GW-X, trang Reyee viết một dòng kịch bản: “SOHO, retail, restaurant, coffee shop, hotel, etc.” — tức văn phòng nhỏ tại nhà, cửa hàng, quán ăn, quán cà phê, khách sạn và các nơi tương tự. Tên hãng đặt cho máy: Wi-Fi 6 AX3000 High-performance All-in-One Wireless Router. Phần Features nhắm tới doanh nghiệp nhỏ (“small-sized businesses”). Theo datasheet 01/09/2026, thông lượng là 1.200 Mbps, còn số máy khách cùng lúc được khuyến nghị là 160.

Mục Highlights của datasheet gồm: “business VPN router” Wi-Fi 6 chuyên nghiệp, hiệu năng cao; xây mạng dễ nhờ thiết kế all-in-one; “One-Click Reyee Mesh”; dải tính năng cấp doanh nghiệp đa dạng theo từng kịch bản dịch vụ; theo dõi NVR, IPC, server nội bộ một cách an toàn ở mọi thời điểm, mọi nơi.

Mặt trước router Ruijie RG-EG105GW-X, ảnh của hãng

RG-EG105GW-X làm được gì

  • Phát Wi-Fi 6 hai radio: 802.11ax, dùng được với các thiết bị 802.11a/b/g/n/ac; mỗi băng là MIMO 2×2, datasheet ghi tổng 4 spatial streams. Maximum wireless data rate theo datasheet: 2974 Mbps.
  • Nhận nhiều đường Internet: “Load Balancing on Four WAN Ports” là chữ của trang hãng; datasheet: tối đa 4 cổng WAN; chia tải dựa trên flow, trên địa chỉ IP nguồn hoặc trên weight của từng giao diện; route selection by link quality; WAN failover.
  • Nối chi nhánh và người ở xa: IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN, WireGuard (server lẫn client) và SD-WAN; 200 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN. Không có SSL VPN, không có Easy VPN 1.0.
  • Quản lý ứng dụng, băng thông: trang hãng có hai khối Application-based Bandwidth Policy và User-based Bandwidth Policy; mục Gateway Features của datasheet có application recognition, application priority, QoS, behavior management.
  • Kiểm soát truy cập: chính sách chặn dựa trên khung giờ hoặc IP; website filtering với URL do người quản trị nhập; traffic audit, URL audit log, audit log server và đẩy log lên server (dòng Audit log storage — lưu log kiểm toán — ghi No).
  • Mesh một chạm: AP Mesh có trong mục WLAN, máy có 3 đèn mesh; trang hãng viết “No cabling, and ease of use”.
  • Quản lý thiết bị Reyee khác: ở chế độ router, tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (mức tối đa khác nhau theo từng dòng). Chế độ AC: datasheet ghi No.

Sóng Wi-Fi 6 theo datasheet

Ở 2,4 GHz, máy hỗ trợ 802.11b/g/n (Wi-Fi 4) cùng 802.11ax (Wi-Fi 6); kênh chọn Auto, 20 hoặc 40 MHz; wireless data rate 573 Mbps. Ở 5 GHz có thêm 802.11ac (Wi-Fi 5) bên cạnh 802.11a/n và 802.11ax; kênh chọn Auto, 20, 40, 80 hoặc 160 MHz; wireless data rate 2401 Mbps. Trang sản phẩm nhắc OFDMA, 1024QAM, ghi con số 2.976 Gbps, Models ghi 2976Mbps; datasheet lại ghi 2974 Mbps nên bài dùng 2974.

Datasheet mô tả ăng-ten là external omnidirectional: hai cho băng 2,4 GHz, ba cho băng 5 GHz; phần Features của trang hãng ghi “Five 5dBi Antennas”. Combined power ở 2,4 GHz là 29 dBm, ở 5 GHz là 30,7 dBm, single-stream cả hai băng 26 dBm; hãng lưu ý công suất phát khác nhau theo quy định của từng quốc gia, khu vực. Bảng EIRP cho Việt Nam trong datasheet: dải 2400–2483,5 MHz và dải 5150–5350 MHz ≤ 23 dBm; dải 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz ≤ 30 dBm. Coverage range: 145 m², số đo ở điều kiện lý tưởng không vật cản; hãng ghi bán kính phủ sóng phụ thuộc máy khách và mức nhiễu.

Mục WLAN của datasheet (đều Yes): access RSSI threshold; mỗi AP một SSID riêng; đẩy máy khách tín hiệu yếu ra; blocklist/allowlist toàn cục; power settings; roaming sensitivity; user isolation; AP Mesh; WIO (Wireless Intelligent Optimization); WMM.

Router RG-EG105GW-X nhìn chếch, ảnh do Ruijie công bố

Năm cổng gigabit, USB 3.0, nguồn gắn cố định

Tổng số cổng RJ45 là 5, loại 10/100/1000BASE-T. Phân vai: LAN cố định 1, WAN cố định 1, LAN/WAN đổi được 3; LAN tối đa 4, WAN tối đa 4. Ngoài cổng mạng còn USB 3.0 (một cổng), nút reset, đèn LED gồm một đèn system status và ba đèn mesh.

Về điện: Fixed power supply (nguồn gắn cố định), dòng Dimensions of the DC connector ghi No, Maximum power consumption 20 W. Package Contents: power cord 1,5 m, User Manual. Làm mát: natural cooling, fanless design. Mounting options: Desk. IP rating: No.

Kích thước W × D × H: 283 × 172 × 46 mm, không gồm ăng-ten và foot pads. Khối lượng máy 1,2 kg (không bao bì), shipping weight 1,71 kg. Surge protection: service port ±2 kV common mode; power connector ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode. Môi trường chạy: 0–40 °C, 5–95 % RH (non-condensing); cất giữ: –40 °C đến +70 °C, 5–95 % RH (non-condensing).

Mặt sau router Ruijie RG-EG105GW-X, ảnh từ hãng

Năng lực xử lý và VPN

CPU dual-core 1,3 GHz; bộ nhớ 128 MB SPI NAND Flash và 512 MB DDR3. Datasheet ghi 30.000 phiên (maximum concurrent sessions), ARP tối đa 1.024 mục, port mapping 256 mục. Ruijie Rapid Link Detection Protocol: network detection switching time không quá 10 giây.

KênhHiệu năngGiới hạn theo datasheet
IPsec VPN100 Mbps32 chi nhánh
L2TP VPN400 Mbps32 chi nhánh
PPTP VPN400 Mbps32 chi nhánh
OpenVPN80 Mbps32 chi nhánh
WireGuard300 Mbpsserver: 32 tunnel đồng thời
SD-WAN300 Mbps96 tunnel; tối đa 32 chi nhánh

Trong mục SD-WAN, datasheet còn ghi: chế độ Active/Standby (giao diện chính lỗi thì tự sang giao diện dự phòng), cân bằng tải theo trọng số liên kết, chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung, hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN từ 80 % trở lên (lab data).

Xác thực, định tuyến, bảo mật, quản trị

NhómDatasheet ghi YesDatasheet ghi No
Xác thựcportal; một chạm; mật khẩu; SMS; Cloud portal; portal cục bộ; mã QR; CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2; PAP; 802.1X; theo MAC; RADIUS (client, accounting theo thời gian hoặc lưu lượng, proxy server, quota lưu lượng, nhóm người dùng); PPPoE server 100 tài khoản, 35 máy khách đồng thờivoucher và tài khoản trên Cloud portal; trang portal tuỳ chỉnh; delivery qua Cloud portal; RADIUS flow control qua PPPoE; xác thực bên thứ ba
Định tuyếntuyến tĩnh IPv4 và IPv6; IPv6 PBR; RIP; RIPng; định tuyến theo ứng dụng; gộp băng thôngBGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; ECMP; IS-ISv4, IS-ISv6
Dịch vụ IPDHCP client, DHCP server; Option 43, Option 138; NAT tĩnh/động; NAT loopback; DNS client, proxy, server; DDNS (Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS); No-IP DNS; 3322.org; Cloudflare; ALG; ARP binding; IPTV; IPv6; UPnPDHCP relay; proxy ARP; NAT-PT; GRE tunnel
Giao diện Ethernettránh trùng IP trên WAN; cân bằng tải; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE clienthẹn giờ nối lại PPPoE
Chuyển mạchVLAN (tối đa 16), VLAN trên cổng LAN, ưu tiên VLAN, lọc 256 địa chỉ MACgộp liên kết; LLDP; Super-VLAN; cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN; nhiều VLAN khi đẩy cấu hình
Bảo mậtACL, IPv6 ACL, stateful ACL; IP-MAC binding; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; chống chia sẻ mạng; nhật ký bảo mật; vùng bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm người dùngExtended ACL; DHCP snooping
Độ tin cậy, MPLS—stacking; VRRP; MPLS L2VPN
Quản trịweb, đăng nhập HTTPS; Ruijie Cloud; app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm); chẩn đoán lỗi; SNMPv1/v2c/v3; SON; NTP client; TFTP client; hẹn giờ khởi động lại; sao lưu cấu hình; nâng cấp tại chỗ và trực tuyến; tải nhật ký lên; khôi phục mặc định; tự nhận kiểu truy cập Internet; tự học tài khoản PPPoE của router khácSSH; Telnet; FTP client/server; TFTP server; NTP server

Kiểu truy cập Internet: IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE. Đăng nhập web mặc định: 192.168.110.1, mật khẩu admin. Khối Cloud trên trang hãng liệt kê: xác thực Cloud portal; giám sát và bảo trì từ xa; nâng cấp firmware qua Ruijie Reyee Cloud; cập nhật động thư viện ứng dụng.

RG-EG105GW-X nhìn từ phía sau bên dưới, ảnh của Ruijie

Bảng thông số RG-EG105GW-X

Hạng mụcDatasheet 01/09/2026
Chuẩn Wi-Fi802.11ax; tương thích 802.11a/b/g/n/ac
Radio2 radio, 4 luồng; 2×2 MIMO mỗi băng
Tốc độ không dây2,4 GHz: 573 Mbps; 5 GHz: 2401 Mbps; tối đa 2974 Mbps
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz
Ăng-ten2,4 GHz: 2 ngoài, đa hướng; 5 GHz: 3 ngoài, đa hướng
Vùng phủ145 m² (lý tưởng, không vật cản)
Cổng5 × RJ45 10/100/1000BASE-T (1 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN); 1 × USB 3.0
LAN / WAN tối đa4 / 4
CPU / flash / RAM2 nhân 1,3 GHz / 128 MB SPI NAND / 512 MB DDR3
Thông lượng1.200 Mbps
Phiên / máy khách khuyến nghị30.000 / 160
Thiết bị quản lý (router mode)AP, NBS: 150; ES: 128
Nguồn / tiêu thụ tối đagắn cố định / 20 W
Làm máttự nhiên, không quạt
Lắp đặtDesk
Kích thước / khối lượng283 × 172 × 46 mm / 1,2 kg
Nhiệt độ / độ ẩm vận hành0–40 °C / 5–95 % RH không ngưng tụ
Đăng nhập mặc định192.168.110.1 / admin

Tệp gốc: datasheet RG-EG105GW-X (PDF, 01/09/2026).

So với RG-EG105GW(T) trong mục Models

Mục Models trên trang hãng có RG-EG105GW-X (Wi-Fi 6) và RG-EG105GW(T) (Wi-Fi 5). Số trong bảng lấy từ datasheet 01/09/2026 của từng mã.

Thông sốRG-EG105GW-XRG-EG105GW(T)
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6 (802.11ax)Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ không dây tối đa2974 Mbps1266 Mbps
Độ rộng kênh 5 GHztới 160 MHztới 80 MHz
Ăng-tenngoài: 2 (2,4 GHz) + 3 (5 GHz)2 trong, dùng cho cả hai băng
Vùng phủ145 m²115 m²
Máy khách khuyến nghị160150
Phiên đồng thời30.00012.000
Thông lượng1.200 Mbps700 Mbps
IPsec VPN100 Mbps, 32 chi nhánh24 Mbps, 8 chi nhánh
SD-WAN300 Mbps, 96 tunnel80 Mbps, 24 tunnel
Tài khoản VPN200100
PPPoE server100 tài khoản / 35 đồng thời50 tài khoản / 15 đồng thời
CPU / RAM2 nhân 1,3 GHz / 512 MB2 nhân 880 MHz / 256 MB
USBUSB 3.0USB 2.0
Nguồn / tiêu thụ tối đagắn cố định / 20 Wadapter DC / 15 W
Lắp đặtDeskDesk, wall
Khối lượng1,2 kg0,251 kg

Câu hỏi về RG-EG105GW-X

Tốc độ Wi-Fi là 2976 hay 2974 Mbps?

Trang sản phẩm và mục Models ghi 2976 Mbps (2.976 Gbps); datasheet 01/09/2026 ghi 2974 Mbps. Bài theo datasheet: 2974 Mbps.

Máy dùng adapter rời không?

Datasheet ghi nguồn Fixed power supply, mục Dimensions of the DC connector ghi No; phụ kiện trong hộp là dây nguồn 1,5 m. Tiêu thụ tối đa 20 W.

Treo tường được không?

Mục Mounting options của datasheet chỉ ghi Desk.

Có chạy OSPF hay BGP không?

Không. Datasheet ghi OSPFv2, OSPFv3, BGP đều No; có RIP, RIPng và tuyến tĩnh IPv4/IPv6.

Địa chỉ và mật khẩu đăng nhập mặc định?

192.168.110.1, mật khẩu admin (mục Web login information của datasheet).

Đặt mua RG-EG105GW-X

Router này nằm trong mục Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Mã cùng mục Models trên trang hãng: RG-EG105GW(T). Datasheet ghi máy quản lý được thiết bị dòng AP và NBS, chẳng hạn RG-RAP2260(G) và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để lại số ở khung gọi lại phía trên, Thế Giới Cáp Quang sẽ gọi lại báo giá.

Mua cùng Router Ruijie RG-EG105GW-X

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo