Router Ruijie RG-EG406XS-P
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9099
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EG406XS-P: bản PoE của router 2,5G dòng EG400
Hãng liệt kê nơi dùng ngay dưới tên RG-EG406XS-P: biệt thự, căn hộ lớn, nhà bungalow; văn phòng quy mô vừa, nhỏ; nhà hàng; chuỗi cửa hàng nhiều chi nhánh. Datasheet 19/09/2026 gọi đây là router 2,5G quản lý Cloud 5 cổng, trong đó 4 cổng PoE/PoE+, thêm 1 cổng 10G. Highlights đầu tiên: 400 máy khách cùng lúc và bốn cổng PoE Out. Bốn dòng kế tiếp: thông lượng 2,5 Gbps cho các kịch bản mạng đa dạng; băng thông quản lý theo ứng dụng, theo người dùng; đa WAN, cân bằng tải thông minh; quản lý trên Ruijie Cloud miễn phí trong vòng đời sản phẩm (hãng chú thích vòng đời theo chính sách EOL). Hãng ghi chú ảnh sản phẩm trên trang là ảnh dựng bằng máy tính.

Bốn cổng PoE Out chia nhau 110 W
Bốn cổng PoE Out theo IEEE 802.3af/at (datasheet ghi PoE/PoE+) chia nhau ngân sách 110 W; một cổng rút tối đa 30 W; điện đi trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Vị trí bốn cổng PoE trong năm cổng RJ45 không có trong datasheet, bài không đoán. Điện tiêu thụ ghi hai mức: 9,2 W khi chưa cấp PoE và 129 W khi PoE đầy tải. Adapter DC cắm jack 5,5 mm / 2,1 mm, sâu 10 mm. Hộp đựng: adapter, một dây nguồn (0,8 m hay 1 m tuỳ lô — datasheet ghi vậy), bốn đệm cao su, sách hướng dẫn.
Cổng mạng và vai trò
Năm cổng RJ45 chạy tới 2,5 Gbps (10/100/1000/2500BASE-T) và một khe SFP+ 10GE; mục Models trên trang viết “6 x Ports (4 x PoE)”. Trong sáu cổng: một dành riêng LAN, một dành riêng WAN, bốn cổng gán LAN hoặc WAN; tổng WAN hay tổng LAN đều không quá 5. Một đèn hệ thống, sáu đèn cổng, một nút reset. Module quang cho khe SFP+: datasheet không nêu.
Năng lực xử lý
Bộ xử lý 4 nhân chạy 2,0 GHz, flash 256 MB, RAM 1 GB. Datasheet cho trần 120.000 phiên, 400 máy khách là mức khuyến nghị; thông lượng Normal 2.500 Mbps, Turbo 3.500 Mbps. Các giới hạn khác: ARP 1.024, VLAN 128, lọc MAC 512, port mapping 512, sub-interface 32 trên một WAN.

RG-EG406XS-P làm được gì cho mạng nhiều chi nhánh
- VPN: bốn giao thức IPsec, L2TP, OpenVPN, PPTP với băng thông lần lượt 700, 850, 200, 850 Mbps, giới hạn 100 chi nhánh cho mỗi giao thức; 400 tài khoản VPN; WireGuard 750 Mbps, server nhận 100 tunnel. Trang hãng tóm là VPN tới 100 tunnel cho chi nhánh và người làm việc xa. Không SSL VPN, không Easy VPN 1.0.
- SD-WAN: 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh; Active/Standby, đo băng thông tunnel, chính sách chuyển tiếp tập trung.
- Nhiều đường Internet: cân bằng tải dựa vào luồng, IP nguồn hay trọng số giao diện; chọn đường theo chất lượng liên kết; WAN failover; gộp băng thông đạt ≥ 80 % (số đo lab của hãng).
- Nhìn và nắn lưu lượng: nhận diện ứng dụng, QoS, lọc URL, kiểm toán (chi tiết ở bảng dưới); trang hãng gọi mục này là “Client Recognition & Flow Control”. Mục “Easy NAT Traversal” trên trang: bảng điều khiển gom hiển thị các thiết bị bên thứ ba, bấm một lần để mở giao diện web của chúng từ mạng nội bộ.
- Xác thực: portal nhiều kiểu (một chạm, mật khẩu, SMS, voucher, QR), 802.1X, theo MAC, RADIUS, PPPoE server (400 tài khoản, 200 máy cùng lúc), bên thứ ba — liệt kê đủ trong bảng.
- Thiết bị Reyee quản lý được: router mode 200 AP/NBS cộng 128 ES; AC mode 750 AP/NBS cộng 128 ES (hãng chú thích số lượng tuỳ dòng).
Thân máy để bàn
Datasheet bản -P chỉ ghi Mounting options: Desk (bản RG-EG406XS ghi Desk/Rack) và Package Contents không có tai rack. Vỏ 202 × 108 × 28 mm, 0,62 kg, kiện 1,56 kg; tản nhiệt tự nhiên, thiết kế không quạt. Khoảng nhiệt vận hành 0 °C tới 40 °C, độ ẩm 10 % tới 90 % (không ngưng tụ); lưu kho –40 °C tới +70 °C, 5 % tới 95 % (không ngưng tụ). Chịu xung: ±4 kV (common mode) cho cổng dịch vụ; ±4 kV common mode cộng ±4 kV differential mode cho cổng nguồn.

Phần mềm theo datasheet
| Nhóm | Datasheet ghi Yes | Datasheet ghi No |
|---|---|---|
| Định tuyến | BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, định tuyến theo ứng dụng, chọn tuyến theo chất lượng liên kết và theo CSDL địa chỉ quốc gia, gộp băng thông | ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6, MPLS L2VPN, VRRP, stacking |
| Chuyển mạch | VLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN, lọc 512 MAC | link aggregation, LLDP, Super-VLAN |
| Dịch vụ IP | DHCP client/server, Option 43, Option 138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, Turbo mode, DNS client/proxy/server, danh sách DNS chặn/cho phép (2.000 tên miền, 10 chính sách), Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, ALG, ARP binding, UPnP, IPTV, IPv6, ping IPv4/IPv6, nhiều IP trên một WAN, nhiều WAN cùng dải, nhân bản MAC, PPPoE client | DHCP relay, GRE, NAT-PT, proxy ARP, hẹn giờ nối lại PPPoE |
| Gateway | WAN failover, ưu tiên ứng dụng, nhận diện ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo thời gian và theo IP, lọc website theo URL tuỳ chỉnh, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, tải nhật ký lên máy chủ | lưu nhật ký tại máy |
| Xác thực | portal (một chạm, mật khẩu, SMS, voucher qua Cloud portal, QR), portal Cloud, portal cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh, tài khoản qua Cloud portal, CHAP/MS-CHAPv1/v2, PAP, 802.1X, MAC, RADIUS (xác thực, client, tính cước theo thời gian/lưu lượng, proxy, hạn mức, nhóm), WISPr với điều khiển lưu lượng RADIUS, PPPoE server, bên thứ ba | — |
| Bảo mật | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP, tắt ping, chống chia sẻ mạng, nhật ký bảo mật, vùng bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng | DHCP snooping |
| Quản trị | web + HTTPS (192.168.110.1, mật khẩu admin), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp), chẩn đoán lỗi, SNMP v1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ/trực tuyến, khôi phục mặc định, AC mode, tự nhận kiểu kết nối Internet, tự học PPPoE của router khác, WIO, 15 ngôn ngữ (có tiếng Việt) | SSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server |
Trang hãng, khối Cloud, kể bốn thứ: mạng tự tổ chức; dựng dịch vụ nhanh bằng app; hướng dẫn cấu hình theo từng kịch bản; portal xác thực kiêm tiếp thị.
Bảng thông số RG-EG406XS-P
| Thông số | Datasheet 19/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 5 × RJ45 2,5G + 1 × SFP+ 10GE |
| PoE Out | 4 cổng, 802.3af/at, 110 W tổng, 30 W/cổng |
| WAN / LAN tối đa | 5 / 5 |
| Thông lượng | 2.500 Mbps (Normal) / 3.500 Mbps (Turbo) |
| Phiên / máy khách | 120.000 / 400 |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 700 / 850 / 850 / 200 Mbps, 100 chi nhánh mỗi loại |
| WireGuard / SD-WAN | 750 Mbps, 100 tunnel / 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh |
| Tài khoản VPN / PPPoE | 400 / 400 (200 đồng thời) |
| Thiết bị quản lý | AP/NBS 200 (router) / 750 (AC); ES 128 |
| CPU / flash / RAM | 4 nhân 2,0 GHz / 256 MB / 1 GB |
| Nguồn | adapter DC, jack 5,5/2,1 mm |
| Tiêu thụ tối đa | 9,2 W (không tải PoE) / 129 W (đủ tải PoE) |
| Kích thước / khối lượng | 202 × 108 × 28 mm / 0,62 kg |
| Lắp đặt | để bàn, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % không ngưng tụ |
| Chống xung | cổng dịch vụ ±4 kV; cổng nguồn ±4 kV CM/DM |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
PDF gốc: datasheet RG-EG406XS-P (19/09/2026).
So theo cột với RG-EG406XS và RG-EG710XS
Số liệu từ datasheet từng mã (RG-EG406XS và RG-EG710XS bản 01/09/2026):
| Hạng mục | EG406XS-P | EG406XS | EG710XS |
|---|---|---|---|
| Cổng PoE Out / ngân sách | 4 / 110 W | không ghi | không ghi |
| RJ45 2,5G + 1G | 5 + 0 | 5 + 0 | 4 + 4 |
| SFP+ 10GE | 1 | 1 | 2 |
| WAN tối đa | 5 | 5 | 9 |
| Máy khách khuyến nghị | 400 | 400 | 700 |
| Thông lượng Normal / Turbo | 2.500 / 3.500 Mbps | 2.500 / 3.500 Mbps | 3.000 / 4.000 Mbps |
| WireGuard | 750 Mbps | 750 Mbps | 1.100 Mbps |
| Tiêu thụ tối đa | 9,2 W / 129 W (đủ tải PoE) | 9 W | 14 W |
| Nguồn | adapter DC | adapter DC | cố định |
| Lắp đặt | để bàn | để bàn / rack 1U | rack 1U |
| Xung cổng nguồn (CM / DM) | ±4 / ±4 kV | ±4 / ±2 kV | ±6 / ±6 kV |
Hỏi đáp RG-EG406XS-P
Cổng nào cấp PoE?
Datasheet chỉ ghi “4 cổng PoE Out”, không ghi vị trí; chuẩn 802.3af/at, 30 W một cổng, 110 W cả máy.
Máy ăn bao nhiêu điện?
Hai mức tiêu thụ tối đa trong datasheet: 9,2 W lúc không có tải PoE, 129 W lúc PoE đầy tải.
Có lắp rack như RG-EG406XS không?
Không: Mounting options của bản -P là Desk, phụ kiện không có tai rack; bản RG-EG406XS mới ghi Desk/Rack.
Khe SFP+ 10GE làm gì?
Datasheet chỉ ghi 1 cổng 10GE SFP+ và tổng số cổng gán được LAN/WAN là 4; mã module quang đi kèm không được nêu.
Mua RG-EG406XS-P
Mã này thuộc nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Bản không PoE cùng mục Models: RG-EG406XS. Hai router PoE gigabit khác trong cùng mục Models: RG-EG105G-P-V3, RG-EG310GH-P-E. Datasheet ghi máy quản lý thiết bị dòng AP và NBS, ví dụ RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại phía trên để nhận báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG406XS-P

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













