Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9015
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Ruijie ghi RG-ANT16S-120 cho kịch bản nào?
Bảng “Applicable Scenarios” trong datasheet của RG-ANT16S-120 ghi WISP. Trang sản phẩm thì in dòng kịch bản chung cho cả dòng AirMetro (WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy); với ăng-ten này bài lấy theo datasheet.
Tên đầy đủ hãng đặt là ăng-ten sector 120° cho dòng cầu nối vô tuyến AirMetro; trong bảng thông số, loại ăng-ten được ghi là panel 2×2 ở băng 5 GHz. Mục Models của trang tóm gọn mã này là “120°, 5 km Sector Antenna”, bán riêng từng chiếc. Datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B có số liệu riêng cho trường hợp lắp trạm lên ăng-ten này, và ghi rằng trạm phải có ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu nối.

RG-ANT16S-120 nằm ở đâu trong bộ ba ăng-ten AirMetro
Highlights trong datasheet ghi “Choose from Three Antennas for Diverse Scenarios”. Ba mã khác nhau ở góc phủ, độ lợi và tầm xa; bảng dưới lấy số từ datasheet của từng ăng-ten, riêng hàng cự ly theo tài liệu của RG-AirMetro550G-B.
| Hạng mục | ANT16S-120 | ANT13-360 | ANT20S-90 |
|---|---|---|---|
| Loại | panel | đa hướng | panel |
| Góc ngang / dọc | 120° / 10° | 360° / 7° | 90° / 7° |
| Độ lợi 5 GHz | 16 dBi | 13 dBi | 20 dBi |
| Tầm xa tối đa | 5 km | 2 km | 10 km |
| Thông lượng ở 1 km | 204 Mbps | 179 Mbps | không có số |
| Nặng (không bao bì) | 0,79 kg | 1,06 kg | 1,82 kg |
Tài liệu trạm gốc không có mốc 1 km cho RG-ANT20S-90; mốc gần nhất của mã đó là 204 Mbps ở 3 km.
Thông lượng, RSSI và camera khi trạm gốc lắp trên RG-ANT16S-120
Đây là các dòng “installing the device on the RG-ANT16S-120” trong datasheet RG-AirMetro550G-B, đo ở HT40 (kênh 40 MHz):
| Cự ly | Thông lượng | RSSI | Camera 4–5 Mbps |
|---|---|---|---|
| 1 km | 204 Mbps | -58 dBm | 28 |
| 3 km | 153 Mbps | -66 dBm | 21 |
| 5 km | 94 Mbps | -72 dBm | 13 |
Với camera bitrate cao hơn, mức khuyến nghị giảm còn 20, 15, 9 chiếc (6–7 Mbps) và 17, 13, 8 chiếc (7–8 Mbps) ở 1, 3, 5 km. Khối 3 Mbps của datasheet trạm gốc ghi một tên ăng-ten không có trong dòng (“RG-ANT20S-120”), nên không dùng.
Lắp đặt và phụ kiện của RG-ANT16S-120
Thân ăng-ten dạng tấm kích thước 110 mm × 48,5 mm × 361 mm, chưa tính phần giá; nặng 0,79 kg, cả kiện hàng 2,5 kg (kiện 430 × 170 × 150 mm). Kiểu lắp duy nhất trong datasheet là bắt cột. Bộ giá có ba món: giá chữ U, giá bắt cột và kẹp cột; ốc vít gồm 6 đai ốc lục giác có mặt bích, 2 bu-lông mặt bích lục giác đầu Phillips, 2 bu-lông cổ vuông đầu tròn lớn. Hộp còn có 2 cáp RF, 1 nắp bảo vệ và sách hướng dẫn.

Về môi trường, ăng-ten đạt IP55, tản nhiệt tự nhiên, làm việc ở -40 °C tới +80 °C và lưu kho ở -40 °C tới +85 °C, độ ẩm 5–95 % không đọng sương, độ cao -500 m tới 5.000 m. MTBF hãng ghi 400.000 giờ.
Bảng thông số RG-ANT16S-120
| Thông số | Giá trị (datasheet 07/09/2026) |
|---|---|
| Loại | ăng-ten sector / panel, dòng AirMetro |
| Kịch bản trong datasheet | WISP |
| Băng tần, MIMO | 5 GHz, 2×2 |
| Độ lợi | 16 dBi |
| Góc phủ ngang | 120° |
| Góc phủ dọc | 10° |
| Tầm xa với RG-AirMetro550G-B | 5 km |
| Chuẩn chống bụi nước | IP55 |
| Dải nhiệt làm việc | -40 °C tới +80 °C |
| Kích thước (chưa gồm giá) | 110 × 48,5 × 361 mm |
| Khối lượng | 0,79 kg |
| Cách lắp | bắt cột |
PDF của Ruijie: datasheet RG-ANT16S-120, ngày 07/09/2026.
Câu hỏi về RG-ANT16S-120
RG-ANT16S-120 phủ góc bao nhiêu?
120° theo phương ngang và 10° theo phương dọc, độ lợi 16 dBi.
Lắp trạm gốc lên ăng-ten này thì đi được bao xa?
Tối đa 5 km theo datasheet RG-AirMetro550G-B; ở 5 km thông lượng còn 94 Mbps (HT40), RSSI -72 dBm.
RG-ANT16S-120 nặng bao nhiêu?
0,79 kg khi không có bao bì — nhẹ nhất trong ba ăng-ten của dòng AirMetro.
Trong hộp có những giá lắp nào?
Giá chữ U, giá bắt cột và kẹp cột, cùng 2 cáp RF, bộ bu-lông/đai ốc và nắp bảo vệ.
Mua RG-ANT16S-120
RG-ANT16S-120 được xếp trong nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Trạm gốc có số liệu cho ăng-ten này là RG-AirMetro550G-B; mã đa hướng cùng bộ là RG-ANT13-360, mã 90° là RG-ANT20S-90. Để có báo giá, gọi hotline hoặc gửi số điện thoại qua khung gọi lại phía trên.
Mua cùng Ăng-ten Ruijie RG-ANT16S-120

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













