Switch Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9093
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-NBS3300-16MG4XS-HP: mẫu 16 cổng 2,5G có PoE++ cho văn phòng, khách sạn, trường học, nhà máy
Bốn nơi dùng được Ruijie ghi dưới tên sản phẩm là văn phòng, khách sạn, giáo dục và nhà máy; trang Reyee đặt mã này trong nhóm SME, phần thiết bị chuyển mạch. Datasheet phát hành 09/12/2025 gọi RG-NBS3300-16MG4XS-HP là switch Multi-Gigabit 16 cổng có quản lý với 4 cổng PoE++, 12 cổng PoE+ và 4 cổng SFP+ uplink; mục Product Category xếp Layer 2+.
Sáu điểm nổi bật trong datasheet: cổng 2,5 Gbps vượt rào gigabit, phát huy trọn năng lực AP Wi-Fi 6/7; cổng PoE++ chuẩn 802.3bt/at/af, nguồn cấp tổng cộng 370 W; CPP chặn tấn công vào CPU, giữ CPU ổn định; chất lượng cấp doanh nghiệp; bộ chính sách bảo mật đa dạng; Cloud quản lý thuận tiện, bất kể thời điểm và nơi chốn.

Hai nhóm cổng PoE: 1–4 và 5–16
Datasheet tách chuẩn PoE theo nhóm cổng. Cổng 1 đến 4 đạt cả ba mức PoE, PoE+ và PoE++ (IEEE 802.3af, 802.3at, 802.3bt); từ cổng 5 đến 16 là PoE và PoE+ (802.3af, 802.3at). Cộng lại có 16 cổng cấp điện, gồm 4 cổng PoE++ và 12 cổng PoE/PoE+; trần công suất PoE 370 W. Chân cấp điện: nhóm 1–4 trên các cặp 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−); nhóm 5–16 trên cặp 1–2 (+) và 3–6 (−).
Riêng con số 90 W (“90 W PoE Power Output”, đi với câu đáp ứng thiết bị công suất cao) chỉ xuất hiện trên trang sản phẩm; datasheet không có mức công suất theo cổng, nên bài chỉ dẫn lại chữ của trang. Các mục giám sát liên quan PoE trong datasheet: PoE watchdog, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE.
Cổng đồng 2,5G và bốn uplink SFP+ 10G
Bảng cổng: 16 cổng RJ45 loại 10/100/1000/2500BASE-T; 4 cổng quang loại SFP+ 10GE; một nút reset. Datasheet ghi No ở các mục combo 1GE, SFP 1GE, 10/100BASE-T, 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T, khe module, DIP. Trang sản phẩm tóm tắt bằng các dòng “2.5G Ports for Wi-Fi 6/7 APs”, “4 x PoE++ Ports”, “4 x 10G SFP+ Uplink Ports” và “Integration with Wi-Fi 6/7 APs, Boosting Network Performance and Efficiency”.

Những việc máy làm được theo bảng phần mềm
- Lớp 2: 4.094 VLAN 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN, VLAN đặt trên cổng LAN; STP/RSTP/MSTP; ERPS; gộp cổng tĩnh, LACP; loop alarm; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC.
- Lớp 2+: route tĩnh IPv4 (64 mục) và IPv6 (64 mục); bảng network route IPv6 128 mục; OSPFv2, OSPFv3 ghi “No”.
- Dịch vụ IP: DHCP client, DHCP relay (DHCP server ghi “No”); ARP; IPv6, ICMPv6; ping, traceroute IPv4/IPv6; DNS và DNSv6 client.
- QoS: phân loại gói bằng DSCP hoặc 802.1p rồi xếp hàng đợi đầu ra theo mức đó; lập lịch SP / WRR / SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; flow control; EEE.
- Multicast: IGMPv1, IGMPv2 snooping; IGMPv3 snooping cả Basic lẫn Full; IGMP filtering.
- Bảo mật: xác thực 802.1X (cổng hoặc MAC) qua RADIUS; ACL (standard, extended MAC, extended IP, IPv6) với 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng; port isolation; storm control broadcast, multicast, unknown unicast; DHCP snooping; gắn IP-MAC-cổng; chống ARP giả; IP source guard; CPU Protection Policy.
- Giám sát: camera detection; cable test; port mirroring; Syslog; RLOG; client auto-discovery; cảnh báo trùng pool IP; bảng MAC, bảng ARP đầy đủ.
Hiệu năng 160 Gbps
Switching capacity 160 Gbps đi với forwarding rate 119,04 Mpps. Bộ nhớ RAM 512 MB và flash 256 MB. Bảng MAC chứa 16.000 địa chỉ; ARP giữ 1.000 mục; host route IPv4 6.000 mục; khung jumbo dài tối đa 9.216 byte ở interface configuration mode. Số camera khuyến nghị theo datasheet: 300 (nhãn 200 W H265) hoặc 150 (nhãn 400 W H265).
Điện, tản nhiệt và điều kiện làm việc
Nguồn cố định cho điện lưới 220 V AC. Điện áp danh định 100 đến 240 V AC ở 50/60 Hz, giới hạn 90 đến 264 V AC ở 47 đến 63 Hz, dòng vào cao nhất 6 A. Công suất tiêu thụ tối đa: 40 W khi không có tải PoE, 460 W khi PoE đầy tải.
Máy lắp rack, vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; nặng 3,6 kg (chưa bao bì), 5,24 kg (có thùng). Hai quạt gắn cố định (không rút nóng) đẩy gió từ cạnh trái ra mặt sau, tốc độ tự điều chỉnh; mức ồn đo ở 25 °C là 40 dB. Rút, cắm cáp nóng được ở cổng dịch vụ. Nhiệt độ: làm việc 0–50 °C, lưu kho −40…+70 °C. Độ ẩm: 10–90 % RH khi làm việc, 5–95 % RH khi lưu kho, đều không ngưng tụ. Độ cao làm việc và lưu kho cùng dải −500…+5.000 m. MTBF 400.000 giờ. Corrosion class: No.
ESD: 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí. Xung: ±6 kV cổng dịch vụ (common mode); ±6 kV đầu nối nguồn (common mode và differential mode). Năm chuẩn EMC liệt kê ở bảng dưới; IEC 62368-1 (an toàn); chứng nhận CE, FCC. Thùng hàng có: switch, 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm chữ thập, 4 đệm cao su, 1 kẹp dây nguồn, dây nguồn 1,5 m và dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn.

Kênh quản lý và dự phòng hệ thống
eWeb qua HTTP hoặc HTTPS, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3, SON, nâng cấp trực tuyến đều ghi Yes; SSH ghi No. Phần Cloud trên trang sản phẩm có bốn ý: SON zero-touch trên Ruijie Cloud; VLAN cấu hình từ app Reyee; thống kê switch xem được mọi lúc; bảo trì đơn giản hơn, bớt thời gian và chi phí tại chỗ. Khối “Enterprise-grade Quality” trên trang kể Link Aggregation, IGMP Snooping, VLAN.
Reliability: System dual backup ghi Yes, điều kiện máy xuất xưởng với ReyeeOS từ 2.320; Uboot cũng có dual backup trên cùng một flash; Load balancing ghi No.

Thông số RG-NBS3300-16MG4XS-HP
| Mục | Datasheet 09/12/2025 |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2+ |
| Cổng đồng | 16 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| PoE cổng 1–4 | PoE/PoE+/PoE++ (802.3af/at/bt) |
| PoE cổng 5–16 | PoE/PoE+ (802.3af/at) |
| PoE budget | 370 W |
| Chuyển mạch | 160 Gbps |
| Chuyển tiếp | 119,04 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| MAC / ARP | 16.000 / 1.000 |
| Route tĩnh IPv4 / IPv6 | 64 / 64 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE chiều vào | 1.900 mỗi cổng |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Dòng vào tối đa | 6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 40 W (không PoE); 460 W (đầy tải PoE) |
| Quạt | 2 quạt cố định, gió trái sang sau |
| Độ ồn | 40 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg |
| Lắp đặt | rack |
| Nhiệt độ làm việc | 0–50 °C |
| ESD | 6 kV tiếp xúc; 8 kV không khí |
| Chống xung | ±6 kV cổng dịch vụ và nguồn |
| EMC | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Tải tài liệu: datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP, bản 09/12/2025 (PDF).
So với RG-NBS3300-8MG2XS-P
Hai mã RG-NBS3300 nằm chung khối Model trên trang hãng; mẫu 8 cổng đã có trang riêng: RG-NBS3300-8MG2XS-P. Số liệu từng cột theo datasheet của mã đó (cùng ngày 09/12/2025).
| Mục | RG-NBS3300- 16MG4XS-HP | RG-NBS3300- 8MG2XS-P |
|---|---|---|
| Cổng 2.5G | 16 | 8 |
| SFP+ 10GE | 4 | 2 |
| PoE | 1–4: PoE++; 5–16: PoE+ | PoE/PoE+ (8 cổng) |
| Ngân sách PoE | 370 W | 240 W |
| Tiêu thụ | 40 W / 460 W | 27 W / 278 W |
| Dòng vào | 6 A | 4,5 A |
| Chuyển mạch | 160 Gbps | 80 Gbps |
| Chuyển tiếp | 119,04 Mpps | 59,52 Mpps |
| Luồng gió | trái sang sau | trái sang phải |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm | 300 × 233 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg | 2,64 kg |
| Vít | 8 × M4 × 8 mm | 8 × M3 × 6 mm |
Câu hỏi về RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Cổng nào cấp được PoE++?
Bốn cổng đầu (1–4), chuẩn 802.3bt cùng với af/at. Mười hai cổng còn lại cấp PoE+ (802.3at) và PoE (802.3af). Trần chung cho cả máy là 370 W.
“90 W PoE Power Output” lấy từ đâu?
Từ phần tính năng trên trang sản phẩm. Datasheet không có số này và không ghi công suất theo cổng; bài giữ nguyên câu của trang, không gán cho cổng cụ thể.
Vì sao xếp Layer 2+ khi datasheet đặt tên “Layer 2 Managed Switch”?
Vì mục Product Category của chính datasheet ghi “Layer 2+” và bảng phần mềm có route tĩnh IPv4/IPv6. Trang này theo Product Category.
Có cổng 5G hoặc 10GBASE-T không?
Không. 16 cổng đồng đều là 10/100/1000/2500BASE-T; 10G chỉ có ở 4 khe SFP+.
Máy tiêu thụ tối đa bao nhiêu?
40 W khi không cấp PoE và 460 W khi PoE đầy tải; 6 A là dòng vào lớn nhất.
Mua RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Sản phẩm thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 2. Quý khách cần báo giá xin gọi hotline hoặc để lại số điện thoại trong khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













