Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9064
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Khách sạn, căn hộ, khuôn viên, bán lẻ, CCTV: nơi hãng đặt bản PoE 24 cổng
Trên trang Reyee tiếng Việt, ngay dưới tên RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 là dòng kịch bản: khách sạn có xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ, CCTV, v.v. Tiêu đề tiếng Việt của trang bị chèn lặp chữ tiếng Anh, nên bài dùng tên theo datasheet: “24-Port Gigabit Layer 2+ Cloud Managed PoE Switch with 4 x 10G Uplinks”. Product Category ghi Layer 2+. Nói gọn: 24 cổng đồng gigabit đều cấp được PoE/PoE+, ngân sách PoE 370 W, cộng 4 khe SFP+ 10GE làm đường lên.
Highlights của bản này nhắc thêm chất lượng mức doanh nghiệp, nhận dạng camera IP cho mạng CCTV, nhiều chính sách bảo mật và việc quản lý trên Ruijie Cloud ở bất cứ đâu. Trang hãng xếp mã vào nhóm “Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định”, cùng bảng Model với các mã RG-NBS3200 và RG-NBS3100.

Danh sách việc máy đảm nhận
- Cấp nguồn qua cáp mạng: PoE và PoE+ theo IEEE 802.3af/at trên cả 24 cổng; không có PoE++. Có PoE watchdog, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE và cảnh báo quá tải PoE.
- Đường lên 10G: 4 cổng SFP+ 10GE; cổng combo và cổng SFP 1GE ghi No.
- Chia mạng ảo: 4.094 VLAN theo IEEE 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN, đặt VLAN trên cổng LAN.
- STP, ERPS và gộp cổng: ERPS; STP, RSTP, MSTP; gộp cổng tĩnh và LACP.
- Định tuyến tĩnh: 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6; không có OSPF.
- Ưu tiên lưu lượng: QoS theo 802.1p, DSCP; lập lịch SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ theo lưu lượng cổng.
- Multicast: IGMPv1, IGMPv2 snooping; IGMPv3 snooping mức Basic và Full; IGMP filtering.
- Bảo mật: 802.1X, RADIUS, ACL tới 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng, DHCP snooping, chống giả mạo ARP.
- Giám sát: nhận dạng camera, kiểm tra cáp, cảnh báo vòng lặp, phát hiện xung đột pool địa chỉ IP.
PoE/PoE+ trên 24 cổng, tổng 370 W
Bảng nguồn của datasheet ghi số cổng PoE Out là 24, số cổng PoE/PoE+ cũng 24, chuẩn IEEE 802.3af/at, ngân sách PoE (PoE budget) 370 W. Chân cấp nguồn PoE (PoE power pins) ghi 1–2 (+) và 3–6 (−). Công suất tiêu thụ lớn nhất: 30 W khi không có tải PoE và 430 W khi tải PoE đầy. Nguồn trong máy gắn cố định, nhận điện 220 V AC với điện áp danh định 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải chịu 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A.
Trang sản phẩm có thêm câu “Tối đa 30 W trên mỗi cổng”. Datasheet của mã không ghi công suất theo từng cổng, chỉ ghi tổng 370 W và chuẩn PoE/PoE+, vì thế bài không đưa con số 30 W.

Cổng đồng, 4 khe SFP+ và hiệu năng
Theo bảng cổng: tổng 24 cổng RJ45, tất cả là 10/100/1000BASE-T; tổng 4 cổng quang, tất cả là SFP+ 10GE. Không có cổng combo, cổng SFP 1GE, cổng 2,5G, cổng 10GBASE-T hay khe module; có 1 nút reset, không có DIP switch. Cáp ở các cổng dịch vụ rút cắm nóng được. EEE, điều khiển luồng và kiểm tra cáp đều Yes.
Năng lực chuyển mạch đạt 128 Gbps; chuyển tiếp 96 Mpps, con số mà datasheet và trang sản phẩm cùng ghi. Máy chứa 16.000 địa chỉ MAC, 1.000 mục ARP, 6.000 mục định tuyến IPv4 theo host và 128 mục định tuyến IPv6 theo mạng; RAM 512 MB, flash 256 MB. Khung jumbo dài tới 9.216 byte, cấu hình ở chế độ cổng.
Quạt, độ ồn và điều kiện lắp đặt
Hai quạt gắn cố định (không thay nóng), luồng gió đi từ trái sang phải, tốc độ quạt được chỉnh thông minh. Trang sản phẩm gọi đây là quạt PWM, tối ưu cho độ ồn thấp. Độ ồn theo datasheet: ở 23 °C với nửa tải PoE là 32 dB; ở 50 °C với đầy tải PoE là 49 dB.
Thân vỏ kim loại cỡ 440 mm × 222,6 mm × 44 mm, nặng 2,88 kg chưa kể bao bì (4,00 kg cả thùng), gắn tủ rack. Dải làm việc: 0 °C đến 50 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH không đọng sương, độ cao từ 0 m tới 5.000 m. Lưu kho: −40 °C đến 70 °C, 5 % đến 95 % RH, độ cao 0 m tới 5.000 m. MTBF 400.000 giờ.
Chống xung: ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±6 kV common mode và differential mode ở đầu nguồn. Chống tĩnh điện: 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí. Chứng nhận ghi trong datasheet chỉ có CE; an toàn IEC 62368-1; tương thích điện từ EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386. Hộp có 1 switch, 2 tai bắt rack, 6 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 miếng đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 1 dây tiếp đất dài 1 m, 1 dây nguồn dài 1,5 m và sách hướng dẫn.

VLAN, định tuyến tĩnh, multicast và bảo mật
VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP và Basic QinQ đều ghi No. Ngoài route tĩnh, phần dịch vụ IP có DHCP relay và DHCP client (DHCP server: No), DNS client cho IPv4 lẫn IPv6, ping và traceroute hai phiên bản IP. QoS còn có hàng đợi ra dựa trên ưu tiên 802.1p, DSCP và QoS toàn cục. Ở multicast, riêng dòng “IGMPv1, v2, and v3” ghi No, các dòng snooping đều Yes.
Nhóm bảo mật gồm xác thực 802.1X theo cổng và theo địa chỉ MAC, RADIUS, guest VLAN; cách ly cổng; khống chế bão broadcast, multicast và unicast không xác định; IP source guard; ràng buộc IP-MAC-cổng; chính sách bảo vệ CPU; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6. Số ACE chiều ra mỗi cổng ghi 0.
Quản lý, giám sát và camera IP
Bốn kênh quản lý được đánh Yes: eWeb với đăng nhập HTTP, HTTPS; app Ruijie Reyee; Ruijie Cloud; SNMP v1, v2c, v3. Có SON, nâng cấp trực tuyến, sao lưu kép hệ thống và sao lưu kép phân vùng Uboot trên một flash; SSH và Load balancing ghi No. Mục giám sát còn có tự phát hiện máy khách, mirroring, Syslog, RLOG, LLDP, LLDP-MED, MAC address entries, Full ARP table. Datasheet không ghi IP hay mật khẩu mặc định.
Mức camera khuyến nghị trong mục System Performance Capacity: loại 200 W H265 tới 280 chiếc, loại 400 W H265 tới 140 chiếc.

Bảng thông số RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
| Mục | Giá trị trong datasheet |
|---|---|
| Loại | Layer 2+, PoE, quản lý cloud |
| Cổng RJ45 | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng PoE | 24 × PoE/PoE+ (802.3af/at) |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Chân cấp PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Uplink quang | 4 × SFP+ 10GE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps |
| Địa chỉ MAC | 16.000 |
| Mục ARP | 1.000 |
| Route tĩnh | 64 IPv4, 64 IPv6 |
| VLAN | 4.094 (802.1Q) |
| ACL | 1.900 ACE chiều vào/cổng |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 6 A |
| Tiêu thụ | 30 W không tải PoE; 430 W đầy tải |
| Quạt | 2 quạt cố định, gió trái sang phải |
| Độ ồn | 32 dB (23 °C); 49 dB (50 °C) |
| Kích thước | 440 × 222,6 × 44 mm |
| Trọng lượng | 2,88 kg không bao bì |
| Làm việc | 0–50 °C; 10–90 % RH |
| Độ cao | 0 m đến 5.000 m |
| Chống xung | ±6 kV cổng dịch vụ và nguồn |
| Camera khuyến nghị | 280 (200 W H265); 140 (400 W H265) |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP |
| Chứng nhận | CE; IEC 62368-1 |
Bản PDF gốc: datasheet RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 ngày 09/12/2025.
So sánh trong dòng RG-NBS3200
Bảng Model của trang hãng còn có RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P (bản không V2), nhưng hai mã này không có datasheet trong nguồn nên bị bỏ. Ba bảng dưới đặt các mã có datasheet theo cột; số ở mỗi cột lấy đúng datasheet của mã đó.
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-24GT4XS |
|---|---|---|
| PoE | PoE/PoE+, 370 W | Non-PoE |
| Chuyển tiếp | 96 Mpps | 95,23 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 430 W (đầy tải PoE) | 28,028 W |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định |
| Hướng gió | trái sang phải | trái ra sau |
| Độ cao làm việc | 0 đến 5.000 m | −500 đến 5.000 m |
| Chứng nhận | CE | CE, FCC |
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Cổng PoE/PoE+ | 24 | 48 |
| Ngân sách PoE | 370 W | 370 W |
| Chuyển mạch | 128 Gbps | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 96 Mpps | 132 Mpps |
| Tiêu thụ không tải PoE | 30 W | 46 W |
| Tiêu thụ đầy tải PoE | 430 W | 450 W |
| Camera 200 W H265 | 280 | 300 |
| Kích thước (mm) | 440 × 222,6 × 44 | 440 × 300,6 × 44 |
| Thông số | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS |
|---|---|---|
| Tổng cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) | 48 |
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 combo) | 4 |
| SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| PoE | Non-PoE | Non-PoE |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 131 Mpps |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
| Tiêu thụ tối đa | 41,8 W | 46,4 W |
Hỏi đáp về RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
Tổng công suất PoE là bao nhiêu, theo chuẩn nào?
Ngân sách PoE 370 W, cấp trên 24 cổng theo chuẩn PoE/PoE+ IEEE 802.3af/at. Dòng số cổng PoE/PoE+/PoE++ trong datasheet ghi No.
Mỗi cổng cấp được tối đa 30 W phải không?
Con số 30 W mỗi cổng chỉ xuất hiện trên trang sản phẩm. Datasheet của mã không ghi công suất theo cổng, nên bài chỉ nêu tổng 370 W và chuẩn 802.3af/at.
Switch tiêu thụ bao nhiêu điện?
Tối đa 30 W khi chưa có tải PoE và 430 W khi tải PoE đầy, dòng vào lớn nhất 6 A ở nguồn 220 V AC.
Bản P-V2 có chứng nhận FCC không?
Datasheet của RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 chỉ ghi CE. Datasheet của bản không PoE RG-NBS3200-24GT4XS ghi CE, FCC; mỗi trang theo datasheet của chính mã.
Datasheet khuyến nghị bao nhiêu camera IP?
Loại 200 W H265: 280 camera; loại 400 W H265: 140 camera.
Liên hệ đặt hàng
Web xếp mã vào mục Switch Ruijie Layer 2, trong khi datasheet ghi Layer 2+. Bản không cấp PoE cùng 24 cổng là RG-NBS3200-24GT4XS. Bảng Model của hãng có cả dòng RG-NBS3100, trong đó RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 đã có trên web. Theo datasheet router Ruijie RG-EG105GW(T), ở chế độ router máy quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS. Muốn nhận báo giá, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













