Switch Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9098
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-S2915-10GT2MS-P-L: mẫu 10 cổng có PoE+ của dòng RG-S2915-L dùng ở đâu?
Trang Ruijie ghi dưới tên sản phẩm năm nơi dùng: văn phòng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, nhà máy, trường học. Phần Product Overview của datasheet dòng RG-S2915-L viết đây là thế hệ switch truy cập L2+ mới, hướng tới khách hàng bất động sản thương mại, khách sạn, doanh nghiệp vừa và nhỏ; dòng có cả bản PoE lẫn bản không PoE, dùng cho mạng có dây, mạng không dây và mạng giám sát. Mục Typical Applications nhắc thêm văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn vừa và nhỏ, trường tiểu học, trung học và cơ quan nhà nước.
Tiêu đề trang gọi RG-S2915-10GT2MS-P-L là switch PoE+ Layer 2+ có quản lý với 10 cổng 1GE RJ45 và 2 cổng uplink 2.5GE. Cột tương ứng trong datasheet: 10 cổng đồng 10/100/1000BASE-T, PoE/PoE+ có ở cổng 1 đến 8; hai khe SFP (1GE/2.5GE); một cổng console RJ45 và một cổng USB.

Máy làm được gì theo datasheet
- Cấp điện PoE cho 8 cổng đầu: IEEE 802.3af/at; 30 W là mức tối đa trên một cổng PoE, cả máy 125 W; điện đi qua cặp dây 1-2, 3-6 (Mode A).
- Uplink 2,5 Gbit/s: hai khe SFP nhận module 1GE lẫn 2.5GE (ghi chú ở mục Ordering Information của datasheet).
- Chuyển mạch: 22,5 Mpps, 30 Gbps; bảng MAC 16.000; Basic và Selective QinQ, VLAN theo cổng, voice VLAN, 4.094 VLAN 802.1Q.
- Định tuyến: static routing, RIP, RIPng, OSPFv2; 64 mục bảng định tuyến (IPv4/IPv6), 512 mục ARP.
- Dự phòng: STP/RSTP/MSTP, ERPS (G.8032), LACP; RLDP; theo dõi, cảnh báo và bảo vệ quá nhiệt.
- ACL và QoS: 500 mục ACL thuộc các loại Expert-level, ACL 80, IPv6, IP chuẩn và mở rộng, MAC mở rộng, ACL redirection; rate limit theo cổng; phân loại theo IP precedence, DSCP, 802.1p; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi cổng; lập lịch RR/SP/WRR/DRR/WFQ và các tổ hợp SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; tránh nghẽn kiểu tail drop.
- Bảo mật: 802.1X theo cổng hoặc theo MAC, RADIUS và TACACS+; xác thực Web; HTTPS; SSHv1/v2; IP Source Guard, DHCP snooping, IGMP v1/v2 snooping; CPP và NFPP.
- Quản trị: CLI (telnet/console), Web, SNMP v1/v2c/v3, syslog/debug, gRPC, CWMP (TR-069), NTP, sFlow, RSPAN, TFTP client, MACC public cloud.
PoE ở cổng 1–8 theo datasheet
Bảng Power Supply and Consumption ghi cho mã này: cổng 1-8 hỗ trợ PoE và PoE+ theo IEEE 802.3af/at; cặp dây cấp điện Mode A (1-2, 3-6); công suất một cổng PoE lên tới 30 W, cả máy tối đa 125 W. Hãng chú thích số thiết bị được cấp nguồn phụ thuộc công suất còn trống của switch và mức tiêu thụ thực của từng thiết bị. Phần PoE trong bảng phần mềm có thêm ưu tiên theo cổng và cấp nguồn không gián đoạn lúc khởi động nóng.
Trang sản phẩm viết: tuân thủ IEEE 802.3af và 802.3at (PoE+), switch cấp nguồn ổn định cho camera giám sát IP, hệ thống hội nghị truyền hình và mạng không dây; có tùy chỉnh ưu tiên cổng PoE và tùy chỉnh khung giờ cấp nguồn cho cổng PoE.

Hai khe SFP 2.5GE và module quang trong datasheet
Phần tính năng của datasheet giải thích vì sao dòng này có uplink 2,5 Gbit/s: trong hệ thống camera, lượng video liên tục và dữ liệu bùng phát tức thời đi qua switch; khi dữ liệu camera vượt năng lực chuyển tiếp của cổng uplink thì mất gói, video bị khựng. So với uplink 1 Gbit/s, uplink 2,5 Gbit/s nối được nhiều đầu cuối hơn trong giám sát HD và chịu dữ liệu đột biến tốt hơn. Trang sản phẩm diễn đạt ngắn hơn: cổng quang uplink 2.5G phá nút thắt của truy cập gigabit, cho băng thông cao hơn và tốc độ chuyển tiếp nhanh hơn.
Bảng Optical Transceivers của datasheet dòng liệt kê module 1GE gồm Mini-GBIC-GT (cổng đồng), MINI-GBIC-SX-MM850 (850 nm, bảng ghi 500 m trên MMF, còn datasheet riêng của module ghi 550 m), MINI-GBIC-LX-SM1310 (SMF 10 km), MINI-GBIC-LH40-SM1310 (SMF 40 km), MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (SMF 80 km) và bốn mã BiDi GE-SFP 20 km, 40 km; phần 2.5GE có hai mã BiDi 3 km. Hãng ghi chú module BiDi phải dùng theo cặp.
Thân máy, quạt và nguồn điện
Máy cao 1 RU với kích thước 297 mm × 170 mm × 44,5 mm, nặng 2,5 kg. Bên trong là bộ nhớ DDR4 512 MB, CPU một nhân 1,2 GHz, flash 64 MB, bộ đệm chuyển mạch 512 KB. Mã này dùng một quạt lắp cố định (làm mát cưỡng bức), ồn không quá 37 dB; quạt có điều tốc và báo lỗi. Datasheet mô tả cách tiếp cận của hãng: theo dõi nhiệt độ thiết bị theo thời gian thực để hạ tốc độ quạt, kéo dài tuổi thọ quạt và giảm ồn; hãng coi 30–40 dB là mức lý tưởng cho môi trường yên tĩnh và thử theo tiêu chuẩn GB/T 18313-2001.
Một bộ nguồn AC cố định, dòng vào cao nhất 3 A; điện áp danh định 100–240 V ở 50–60 Hz, giới hạn 90–264 V ở tần số 47–63 Hz. Tiêu thụ: 16 W (không PoE) hoặc 141 W (PoE đầy tải). Cổng có Energy Efficient Ethernet: cổng rảnh trong một khoảng thời gian được đưa vào chế độ tiết kiệm năng lượng, hệ thống gửi luồng nghe định kỳ để khôi phục khi cần truyền gói.

Môi trường, chống xung và chứng nhận
Dải nhiệt làm việc 0–45 °C; lưu kho −40…+70 °C. Độ ẩm (không ngưng tụ): 10–90 % RH khi làm việc, 5–95 % RH khi lưu kho. Độ cao tới 5.000 m. MTBF 200.000 giờ (datasheet ghi khoảng 22 năm). Cáp ở mọi cổng rút cắm nóng được. ESD: 8 kV/15 kV (phóng không khí), 6 kV/8 kV (phóng tiếp xúc). Xung: cổng nguồn 6 kV/2 kV, cổng mạng 10 kV; datasheet nêu khả năng chịu xung 10 kV ở cổng làm giảm xác suất hỏng cổng do sét lan truyền và tăng độ ổn định của mạng.
Máy đạt IEC 62368-1 về an toàn và các chuẩn EMC nêu ở bảng thông số. Thùng hàng theo cột của mã: 1 máy, 1 dây nguồn, 1 dây tiếp đất, 1 khoá nylon, 2 tai gắn, 8 vít M4 × 8 đầu chìm chữ thập, hướng dẫn lắp tai gắn, bản kê chất nguy hại; máy có sẵn phần mềm quản lý (pre-installed); mã này không có đệm cao su.
Bảo vệ CPU, chống vòng lặp và quản lý từ xa
CPP phân loại lưu lượng gửi tới CPU, xử lý theo ưu tiên hàng đợi kèm giới hạn băng thông; trang sản phẩm nói rõ CPP kiểm soát loại và kích thước gói đi tới CPU. NFPP khống chế tốc độ các gói ARP, ICMP, DHCP mà người dùng gửi lên, bỏ gói vượt ngưỡng, nhận diện hành vi tấn công rồi cô lập người dùng tấn công. RLDP phát hiện kết nối và sợi quang một chiều; chức năng phát hiện vòng lặp cổng chặn sự cố do nối nhầm hub; ERPS đưa liên kết trở lại trong vài mili giây (môi trường lý tưởng, theo datasheet).
Khi phần mềm lỗi, máy tự khởi động lại toàn bộ tiến trình. Máy nâng cấp được qua USB; kỹ thuật viên cắm cáp mạng là vào Web quản lý, khỏi phải cấu hình thêm. Datasheet liệt kê quản lý từ xa, sao lưu/khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi từ xa, phân tích nhật ký. Về cloud: chỉ cần PC hoặc điện thoại có Internet là triển khai xong, máy cắm là chạy; người quản trị xem tình trạng mạng (trạng thái hệ thống, xu hướng lưu lượng, kết nối, nguồn) bất cứ lúc nào, nhận cảnh báo đẩy kịp thời; mạng có thể xác thực tên thật qua cloud mà không cần thêm phần mềm hay máy chủ. Trang sản phẩm ghi SON (zero touch provisioning) lên Cloud, cấu hình VLAN trên app Ruijie Cloud và theo dõi thống kê switch mọi lúc.
Thông số RG-S2915-10GT2MS-P-L
| Mục | Datasheet RG-S2915-L (cột 10GT2MS-P-L) |
|---|---|
| Cổng đồng | 10 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng PoE | cổng 1–8, PoE/PoE+ (802.3af/at) |
| PoE mỗi cổng / cả máy | 30 W / 125 W |
| Cặp dây PoE | Mode A (1-2, 3-6) |
| Uplink | 2 × SFP 1GE/2.5GE |
| Quản lý | 1 console RJ45, 1 USB |
| Chuyển mạch | 30 Gbps |
| Chuyển tiếp | 22,5 Mpps |
| CPU | đơn nhân 1,2 GHz |
| Bộ nhớ / flash / buffer | 512 MB DDR4 / 64 MB / 512 KB |
| MAC / ARP / route | 16.000 / 512 / 64 |
| ACL | 500 mục |
| Định tuyến | static, RIP, RIPng, OSPFv2 |
| Nguồn | 1 bộ AC cố định, 100–240 V |
| Dòng vào tối đa | 3 A |
| Tiêu thụ tối đa | 16 W (không PoE); 141 W (đầy tải PoE) |
| Quạt / độ ồn | 1 module cố định / ≤ 37 dB |
| Nhiệt độ làm việc | 0–45 °C |
| Độ cao | 0–5.000 m |
| Chống xung | cổng mạng 10 kV; cổng nguồn 6 kV/2 kV |
| ESD | 8 kV/15 kV không khí; 6 kV/8 kV tiếp xúc |
| Kích thước | 297 × 170 × 44,5 mm, 1 RU |
| Khối lượng | 2,5 kg |
| MTBF | 200.000 giờ |
| An toàn | IEC 62368-1 |
| EMC | EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-11 |
Tài liệu: datasheet RG-S2915-L Series, bản For Preview tháng 03/2025 (PDF).
Đặt cạnh ba mã còn lại của dòng
Số liệu lấy từ cột của từng mã trong cùng datasheet. Ba mã kia đã có trang: RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L và RG-S2915-48GT4MS-L.
| Mục | RG-S2915- 10GT2MS-P-L | RG-S2915- 24GT4MS-P-L |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 10 | 24 |
| Cổng PoE | 1–8 | tất cả |
| PoE tối đa | 125 W | 370 W |
| Khe SFP | 2 | 4 |
| Chuyển mạch | 30 Gbps | 68 Gbps |
| Chuyển tiếp | 22,5 Mpps | 51 Mpps |
| Dòng vào | 3 A | 6 A |
| Tiêu thụ | 16 W / 141 W | 33 W / 403 W |
| Quạt / ồn | 1 / ≤ 37 dB | 2 / ≤ 39 dB |
| Kích thước | 297 × 170 × 44,5 mm | 440 × 292 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,5 kg | 2,8 kg |
| Mục | RG-S2915- 24GT4MS-L | RG-S2915- 48GT4MS-L |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 24 | 48 |
| PoE | Not supported | Not supported |
| Khe SFP | 4 | 4 |
| Chuyển mạch | 68 Gbps | 116 Gbps |
| Chuyển tiếp | 51 Mpps | 87 Mpps |
| Dòng vào | 0,6 A | 1,5 A |
| Tiêu thụ tối đa | 15,6 W | 30 W |
| Quạt / ồn | không quạt | 2 / ≤ 37 dB |
| Kích thước | 440 × 220 × 43,5 mm | 440 × 220 × 43,5 mm |
| Khối lượng | 2,5 kg | 2,8 kg |
Câu hỏi thường gặp
Số cổng đồng là 8 hay 10?
Mười cổng 10/100/1000BASE-T; tám cổng đầu (1–8) có PoE/PoE+. Khối Model trên trang của mã RG-S2915-24GT4MS-L ghi gọn “8 x GE PoE+ Ports”, còn trang của chính mã này và datasheet ghi 10 cổng. Bài theo datasheet.
Một cổng PoE cấp được bao nhiêu?
Tối đa 30 W mỗi cổng, tổng không quá 125 W; số thiết bị cấp được tùy công suất còn trống và mức tiêu thụ của từng thiết bị (chú thích của datasheet).
Trang hãng ghi ARP 511 và route 63/62, datasheet ghi khác?
Bảng Performance and Capacity trên trang ghi 31 SVI, ARP 511, ND 256, route IPv4 63, IPv6 62, ACE vào 500. Datasheet ghi ARP 512, bảng định tuyến IPv4/IPv6 64, ACL 500. Các mục có trong datasheet, bài theo datasheet.
Khe SFP nhận module nào?
Theo ghi chú đặt hàng, hai khe SFP nhận được cả hai loại module: 1GE và 2.5GE; danh sách module nằm ở bảng Optical Transceivers của datasheet.
Hãng xếp máy vào lớp nào và datasheet là bản nào?
Trang ghi Layer 2+; bảng IP routing của datasheet có static routing, RIP, RIPng, OSPFv2. Datasheet dùng ở đây là bản PDF 03/2025 có chữ “For Preview”.
Đặt mua RG-S2915-10GT2MS-P-L
Sản phẩm thuộc mục Switch Ruijie Layer 2. Quý khách cần báo giá xin gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













