Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9085
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu cho RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Ngay dưới tên RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, trang hãng kể ra: giám sát, nhà bán lẻ, trường học, nhà máy, khách sạn, doanh nghiệp. Mã ở nhóm switch L2 được quản lý, đường lên 1G cố định; dòng Model ghi “24 cổng Gigabit PoE+, 4 SFP, 370W”. Datasheet bản 09/12/2025 phân vào Layer 2 với tên switch PoE gigabit 28 cổng quản lý qua cloud.
Highlights của datasheet: 28 cổng gigabit Layer 2 có quản lý, cấp PoE, bốn SFP uplink; chất lượng doanh nghiệp, hiệu năng cao; nhận dạng camera IP cho mạng CCTV; nhiều chính sách bảo mật; quản trị qua Ruijie Cloud.

Switch 24 cổng PoE+ này làm được gì?
- PoE cho 24 cổng: chuẩn PoE/PoE+ (802.3af/at), tổng ngân sách 370 W; không có PoE++.
- Bốn đường quang 1GE: 4 cổng SFP 1GE bên cạnh 24 cổng đồng gigabit.
- Hiệu năng: 56 Gbps chuyển mạch, 41,66 Mpps chuyển tiếp.
- Theo dõi nguồn PoE: PoE watchdog; báo lỗi dịch vụ PoE và quá tải PoE.
- Tính năng Layer 2: 4.094 VLAN, voice/guest VLAN, STP/RSTP/MSTP, ERPS, LACP, QoS.
- An ninh: 802.1X, RADIUS, ACL, DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing.
- Camera: nhận dạng camera; khuyến nghị 120 thiết bị nhãn 200 W H265 hoặc 60 thiết bị nhãn 400 W H265.
| Các dòng phần mềm trong datasheet |
|---|
| PoE — Yes: PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload. |
| VLAN, vòng lặp — Yes: 802.1Q (4.094), voice VLAN, guest VLAN, VLAN trên cổng LAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, Loop alarm. No: MAC-based VLAN, subnet-based VLAN, Basic QinQ. |
| Gộp cổng, QoS — Yes: static aggregation, LACP, 802.1p, DSCP, egress queues, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, rate limiting. |
| Multicast — Yes: IGMPv1 snooping, IGMPv2 snooping, Basic IGMPv3 snooping, IGMP filtering. No: Full IGMPv3 snooping. |
| Bảo mật — Yes: RADIUS, 802.1X (cổng, MAC), Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL (1.200 ACE chiều vào/cổng), DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing, IP-MAC-port binding, port isolation, MAC filtering, storm control, CPU Protection Policy. |
| Giám sát, IP — Yes: camera detection, cable test, IP address pool conflicts, client auto-discovery, port mirroring, Syslog, RLOG, LLDP, LLDP-MED, IPv6, ARP, ping, traceroute, ICMPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP client. No: static route, OSPFv2/v3, DHCP server, DHCP relay. |
| Quản lý — Yes: eWeb HTTP/HTTPS, Ruijie Reyee App, Ruijie Cloud, SNMPv1/v2c/v3, SON, online upgrade, quạt tự chỉnh tốc độ. No: SSH. |
PoE 370 W và các con số trang hãng ghi khác datasheet
Datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 ghi 24 cổng PoE Out, tất cả là PoE/PoE+, PoE budget 370 W, chân 1–2 dương và 3–6 âm. Máy dùng 21 W khi không có tải PoE, 443 W khi PoE đầy tải. Không có dòng nào ghi watt tối đa của từng cổng.
Trang tiếng Việt có hai chỗ khác: khối giới thiệu ghi “Tối đa 30W cho mỗi cổng” (datasheet không có số này), và ghi tốc độ chuyển tiếp 42 Mpps trong khi datasheet ghi 41,66 Mpps. Bài dùng số của datasheet. Năng lực chuyển mạch 56 Gbps ở hai nơi giống nhau.
Công tắc DIP: Mode 1 (gạt trái) để đèn cổng báo tình trạng switch; Mode 2 (gạt phải) để đèn báo tình trạng PoE.

Nguồn, quạt và khung lắp
Nguồn gắn cố định nhận 220 V AC, dải danh định 100–240 V (50/60 Hz), dải giới hạn 90–264 V (47–63 Hz), dòng vào tối đa 6 A. Máy có 1 quạt cố định, luồng gió từ trước ra sau và từ trái ra sau, tốc độ quạt tự điều chỉnh; độ ồn ghi 45 dB ở 25 °C.
Kích thước 440 × 215 × 44 mm, vỏ kim loại, 3 kg (3,53 kg khi vận chuyển), lắp tủ rack; cáp cổng dịch vụ cắm rút nóng được; MTBF 400.000 giờ; RAM 256 MB, flash 16 MB. Hộp có switch, 2 tai rack, 6 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn.
Làm việc từ 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 10–90 %; lưu kho từ −40 °C đến +70 °C, độ ẩm 5–95 %, không ngưng tụ; độ cao vận hành và lưu kho −500 m đến +5.000 m. ESD 6 kV tiếp xúc và 8 kV không khí; chống xung ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±6 kV cả common mode lẫn differential mode ở đầu nguồn. Chứng nhận CE, FCC; IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị theo datasheet |
|---|---|
| Cổng | 24 × 10/100/1000BASE-T, 4 × SFP 1GE |
| PoE | 24 cổng PoE/PoE+, 370 W |
| Chuyển mạch | 56 Gbps |
| Chuyển tiếp | 41,66 Mpps |
| MAC / ARP | 8.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| Jumbo | 9.216 byte |
| Camera khuyến nghị | 120 (200 W H265) / 60 (400 W H265) |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Nguồn | AC cố định 100–240 V, tối đa 6 A |
| Tiêu thụ | 21 W (không tải PoE) / 443 W (đầy tải) |
| Quạt / độ ồn | 1 quạt cố định / 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 215 × 44 mm |
| Khối lượng | 3 kg |
| Lắp đặt | Rack |
| Nhiệt độ | 0–50 °C |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chống xung | ±6 kV |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Tải bản gốc: datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 (PDF, 09/12/2025).
Đặt cạnh bản không PoE và bản 48 cổng
Bảng thứ nhất so với bản không PoE RG-NBS3100-24GT4SFP-V2; bảng thứ hai so với RG-NBS3100-48GT4SFP-P. Cả ba datasheet cùng ngày 09/12/2025.
| Thông số | 24GT4SFP-P-V2 | 24GT4SFP-V2 |
|---|---|---|
| PoE | 370 W | Không |
| Quạt | 1 quạt | Không quạt |
| Sâu | 215 mm | 165 mm |
| Khối lượng | 3 kg | 1,88 kg |
| Chuyển tiếp | 41,66 Mpps | 41,66 Mpps |
| Thông số | 24GT4SFP-P-V2 | 48GT4SFP-P |
|---|---|---|
| RJ45 / SFP | 24 / 4 | 48 / 4 |
| PoE budget | 370 W | 370 W |
| Chuyển mạch | 56 Gbps | 104 Gbps |
| Quạt | 1 quạt | 2 quạt |
Hỏi nhanh về RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Mỗi cổng PoE cấp được 30 W không?
Datasheet không ghi watt cho từng cổng; chỉ ghi chuẩn PoE/PoE+ và tổng 370 W. Con số 30 W/cổng chỉ có ở khối giới thiệu trên trang tiếng Việt.
Tốc độ chuyển tiếp là 42 hay 41,66 Mpps?
41,66 Mpps theo datasheet; trang tiếng Việt ghi 42 Mpps, bài theo datasheet.
Máy có quạt không?
Có 1 quạt cố định tự chỉnh tốc độ, độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Hãng khuyến nghị bao nhiêu camera IP?
120 camera nhãn 200 W H265 hoặc 60 camera nhãn 400 W H265.
Switch có định tuyến không?
Không; route tĩnh, OSPF, DHCP server và DHCP relay ghi “No”.
Mua switch PoE 24 cổng RG-NBS3100
Mã thuộc mục Switch Ruijie Layer 2. Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi router quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS khi chạy chế độ router. Để nhận báo giá, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













