Switch Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9069
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu và cách datasheet gọi tên máy
Theo datasheet, RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS là switch có 24 cổng SFP gigabit, 8 cổng RJ45 dạng combo và 4 uplink SFP+ 10GE. Trang Reyee tiếng Việt đặt dưới tên sản phẩm dòng kịch bản doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v.; tiêu đề tiếng Việt trên trang bị cắt cụt, nên bài dùng tên theo datasheet: “24-Port Gigabit SFP with 8 combo RJ45 ports Layer 2+ Managed Switch, 4 x 10G Uplinks”. Mục Product Category ghi Layer 2+.
Câu Highlights đầu tiên nói về một switch Layer 2+ có quản lý, không PoE, gồm 24 cổng SFP gigabit, 8 cổng RJ45 dạng combo và 4 uplink SFP+. Bốn câu sau của Highlights: chất lượng mức doanh nghiệp, nhận dạng camera IP cho mạng CCTV, nhiều chính sách bảo mật, quản lý trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Nhóm sản phẩm trên trang hãng là “Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định”.

Bảng cổng: SFP 1GE, cổng combo và SFP+ 10GE
Dưới đây là từng dòng của mục Port Specifications, chép đúng cách datasheet ghi:
- Tổng số cổng quang (Total number of optical ports): 28, gồm tám cổng combo.
- Số cổng SFP 1GE: 24, gồm tám cổng combo.
- Số cổng combo 1GE: 8.
- Số cổng SFP+ 10GE: 4.
- Tổng số cổng RJ45: 8, gồm tám cổng combo; số cổng 10/100/1000BASE-T cũng ghi 8, gồm tám cổng combo.
- Không có: cổng 10/100BASE-T, cổng 2,5G, cổng 10GBASE-T, khe module, DIP switch. Có 1 nút reset.
Mục Model trên trang hãng tóm tắt “24 cổng SFP, 8 cổng kết hợp RJ45, 4 SFP”; datasheet ghi rõ bốn cổng cuối là SFP+ 10GE. Datasheet không có danh sách module quang được hỗ trợ cho các khe SFP và SFP+, nên bài không nêu mã module. Cáp trên cổng dịch vụ rút cắm được khi máy chạy; EEE và điều khiển luồng có hỗ trợ.
Máy làm được gì?
- Chuyển mạch: năng lực 128 Gbps; tốc độ chuyển tiếp gói 95,23 Mpps; 16.000 địa chỉ MAC; jumbo frame tới 9.216 byte.
- Định tuyến tĩnh và DHCP: route tĩnh 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6; có DHCP client lẫn DHCP relay. OSPF và DHCP server ghi No.
- VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q tới 4.094; thêm guest VLAN và voice VLAN.
- ERPS và STP: ERPS; STP, RSTP, MSTP; Loop alarm.
- Gộp cổng: tĩnh và LACP.
- Multicast: IGMPv1, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping (Basic và Full), lọc IGMP.
- QoS: 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ vào, ra trên cổng.
- Bảo mật: RADIUS, 802.1X, ACL, DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, cách ly cổng.
- Camera: Camera detection: Yes; số camera khuyến nghị với loại 200 W H265 là 280, loại 400 W H265 là 140.

Hiệu năng và phần mềm chi tiết
Trang tiếng Việt ghi tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps, datasheet ghi 95,23 Mpps; bài theo datasheet. Năng lực chuyển mạch 128 Gbps khớp ở hai nơi. Bộ nhớ: flash 256 MB, RAM 512 MB. Bảng định tuyến: 6.000 mục IPv4 kiểu host, 128 mục IPv6 kiểu network; ARP 1.000 mục.
VLAN theo MAC, theo subnet IP và Basic QinQ ghi No; có cấu hình VLAN trên cổng LAN. Hàng đợi ra theo ưu tiên 802.1p và DSCP, QoS toàn cục đều Yes. Dòng “IGMPv1, v2, and v3” ghi No, khác các dòng snooping. Phía bảo mật còn có 802.1X theo MAC, chặn bão broadcast, multicast, unicast không xác định, ràng buộc IP-MAC-cổng, chính sách bảo vệ CPU; ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 với 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng, 0 ACE chiều ra.
Ở mục Reliability, System dual backup đánh Yes, chỉ áp dụng khi phần mềm cài sẵn từ nhà máy là ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn; phân vùng Uboot có sao lưu kép dựa trên một flash; Load balancing: No.
Máy có PoE không?
Không. Highlights ghi “non-PoE switch”, datasheet không có PoE budget; PoE watchdog, PoE service failure và PoE power overload đều No. Trang tiếng Việt vẫn hiện khối “Công suất PoE 370W – Tối đa 30W cho mỗi cổng”, khối này không khớp datasheet của mã nên không được dùng.
Nguồn, quạt, kích thước và môi trường
Nguồn gắn cố định, dùng điện 220 V AC: dải danh định 100 đến 240 V AC (50/60 Hz), dải chịu được 90 đến 264 V AC (47 đến 63 Hz), dòng cao nhất 2 A; mức tiêu thụ lớn nhất 41,8 W. Hai quạt gắn cố định, không thay nóng; ở 25 °C máy ồn 45 dB; gió thổi từ trái ra phía sau.
Kích thước rộng × sâu × cao: 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm; thân kim loại, gắn tủ rack. Khối lượng 3,35 kg chưa bao bì và 4,9 kg khi đóng gói. Làm việc ở 0 °C tới 50 °C, 10 % tới 90 % RH; lưu kho −40 °C tới 70 °C, 5 % tới 95 % RH; độ cao −500 m tới 5.000 m cho cả làm việc và lưu kho; MTBF 400.000 giờ.
Bảo vệ: tĩnh điện tiếp xúc 6 kV, qua không khí 8 kV; xung ±6 kV common mode trên cổng dịch vụ, ±6 kV common mode và differential mode trên đầu nguồn. Chứng nhận CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386. Trong hộp: switch, 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 đệm cao su, một kẹp chống tuột dây điện, một dây nối đất dài 1 m, một dây điện nguồn dài 1,5 m, sách hướng dẫn.

Quản lý và giám sát
Có bốn đường quản lý: eWeb qua HTTP hoặc HTTPS, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1, v2c, v3. SON: Yes; nâng cấp online: Yes; SSH: No. Bảng giám sát liệt kê kiểm tra cáp, xung đột pool địa chỉ IP, tự phát hiện máy khách, mirroring cổng, LLDP, LLDP-MED, RLOG, Syslog, MAC address entries và Full ARP table. Datasheet không có thông tin IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.

Thông số RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
| Mục | Theo datasheet Ruijie |
|---|---|
| Product Category | Layer 2+, Non-PoE |
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 combo) |
| Cổng SFP 1GE | 24 (gồm 8 combo) |
| Cổng combo 1GE | 8 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 |
| Tổng cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) |
| Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps |
| MAC / ARP | 16.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| Route tĩnh | IPv4: 64; IPv6: 64 |
| Bảng định tuyến | IPv4 host 6.000; IPv6 network 128 |
| ACL | 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 280; 400 W H265: 140 |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Nguồn | 220 V AC cố định, tối đa 2 A |
| Tiêu thụ tối đa | 41,8 W |
| Làm mát | 2 quạt cố định, gió trái ra sau |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,35 kg (không bao bì) |
| Môi trường | 0–50 °C; 10–90 % RH |
| Độ cao | −500 m đến 5.000 m |
| Quản lý | eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Xem bản gốc: datasheet RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS (PDF, Date 2025.12.9).
Các mã RG-NBS3200 đặt theo cột
Bảng Model của trang hãng có cả RG-NBS3100 và hai mã RG-NBS3200-24GT4XS-P, RG-NBS3200-48GT4XS-P (không V2); hai mã sau không có datasheet trong nguồn nên không có mặt ở đây. Số trong từng cột lấy từ datasheet của mã đứng đầu cột.
| Thông số | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | RG-NBS3200-24GT4XS |
|---|---|---|
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 combo) | 4 |
| Cổng SFP 1GE | 24 (gồm 8 combo) | No |
| Tổng cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) | 24 |
| SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| Tiêu thụ tối đa | 41,8 W | 28,028 W |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định |
| Độ sâu thân | 267,5 mm | 207,5 mm |
| Thông số | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS |
|---|---|---|
| Chuyển mạch | 128 Gbps | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 131 Mpps |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
| Hướng gió | trái ra sau | bên hông ra sau |
| Camera 200 W H265 | 280 | 300 |
| Kích thước (mm) | 440 × 267,5 × 43,6 | 440 × 267,5 × 43,6 |
| Khối lượng | 3,35 kg | 3,6 kg |
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Cổng PoE Out | 24 | 48 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| Ngân sách PoE | 370 W | 370 W |
| Chuyển tiếp | 96 Mpps | 132 Mpps |
| Chứng nhận | CE | CE |
Hỏi đáp về RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Switch này có tổng bao nhiêu cổng quang?
Datasheet ghi tổng số cổng quang 28, gồm tám cổng combo. Bảng cũng ghi riêng: 24 cổng SFP 1GE (gồm tám cổng combo) và 4 cổng SFP+ 10GE.
Tám cổng RJ45 có phải là cổng combo không?
Datasheet ghi tổng số cổng RJ45 là 8, gồm tám cổng combo, và số cổng combo 1GE là 8. Highlights cũng gọi là “8 combo RJ45 ports”.
Bốn cổng uplink là SFP hay SFP+?
SFP+ 10GE theo bảng datasheet. Mục Model trên trang hãng chỉ viết “4 SFP”.
Có cấp PoE không?
Không, datasheet gọi đây là switch non-PoE và không có PoE budget. Khối PoE 370 W trên trang tiếng Việt không khớp datasheet.
Tốc độ chuyển tiếp chính xác là bao nhiêu?
95,23 Mpps theo datasheet; trang tiếng Việt ghi gọn 96 Mpps.
Đặt hàng và các mã liên quan trên web
Mã thuộc mục Switch Ruijie Layer 2 của web; datasheet xếp loại Layer 2+. Cùng dòng RG-NBS3200 đã có RG-NBS3200-24GT4XS (24 cổng RJ45, 4 SFP+) và bản PoE RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2. Trong bảng Model chung của hãng còn có RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Datasheet router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi router quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Đặt hàng hoặc hỏi giá: gọi hotline, hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













