Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9053
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-NBS3200-24GT4XS được Ruijie nêu cho những nơi nào?
Dòng chữ ngay dưới tên sản phẩm trên trang Ruijie Reyee tiếng Việt ghi: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v. Đó là các kịch bản triển khai do chính hãng đặt cho mã này. Datasheet xếp máy vào loại (Product Category) Layer 2+, tên đầy đủ là “24-port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with 4 x 10G Uplinks”; câu đầu phần Highlights nói rõ đây là switch quản lý non-PoE, 24 cổng gigabit, 4 uplink SFP+. Trên trang hãng, mã nằm trong nhóm “Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định”.
Bốn ý còn lại của Highlights: chất lượng mức doanh nghiệp cho hiệu năng cao, nhận dạng camera IP mang giá trị riêng cho mạng CCTV, nhiều chính sách bảo mật, quản lý trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Phần dưới đi theo thứ tự: việc máy làm được, hiệu năng, cổng đồng và khe SFP+, phần đối chiếu PoE, camera, nguồn và lắp đặt, quản lý, rồi tới bảng thông số và bảng so sánh trong dòng.

Switch này làm được những gì?
- Chuyển mạch gigabit: năng lực chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 95,23 Mpps, bảng MAC 16.000 mục, khung jumbo dài tới 9.216 byte (đặt ở chế độ cấu hình cổng).
- VLAN: tối đa 4.094 VLAN chuẩn IEEE 802.1Q; có voice VLAN, guest VLAN và cấu hình VLAN trên cổng LAN. VLAN theo MAC, theo subnet IP và Basic QinQ được ghi No.
- STP và ERPS: STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s), ERPS; Loop alarm đánh Yes.
- Gộp liên kết: gộp tĩnh và LACP (trang hãng gọi là tập hợp liên kết).
- Route tĩnh: IPv4 và IPv6, mỗi loại tối đa 64 tuyến; OSPFv2, OSPFv3 ghi No. DHCP relay và DHCP client có, DHCP server không.
- QoS: phân loại lưu lượng theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra dựa trên hai mức ưu tiên đó, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục; giới hạn tốc độ chiều vào hoặc chiều ra theo lưu lượng cổng.
- Multicast: IGMP snooping v1, v2, cả Basic lẫn Full IGMPv3 snooping, lọc IGMP; riêng dòng “IGMPv1, v2, and v3” ghi No.
- Bảo mật: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, cách ly cổng, DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, ràng buộc IP-MAC-cổng, chính sách bảo vệ CPU, bốn loại ACL.
- Giám sát: nhận dạng camera, kiểm tra cáp, phát hiện xung đột pool địa chỉ IP, tự phát hiện máy khách, mirroring cổng, Syslog, RLOG, LLDP và LLDP-MED.
Hiệu năng, bộ nhớ và bảng định tuyến
Con số chuyển tiếp trong datasheet là 95,23 Mpps; trang sản phẩm tiếng Việt làm tròn thành 96 Mpps, bài theo datasheet. Năng lực chuyển mạch ở hai nơi cùng là 128 Gbps. Máy có RAM 512 MB và flash 256 MB. Bảng ARP chứa tối đa 1.000 mục, bảng định tuyến IPv4 theo host 6.000 mục, bảng định tuyến IPv6 theo mạng 128 mục.
Ở mục Reliability, sao lưu kép hệ thống được đánh Yes kèm chú thích: chỉ áp dụng cho máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn. Phân vùng Uboot cũng có sao lưu kép, đặt trên một bộ nhớ flash. Load balancing ghi No; nâng cấp trực tuyến có.
24 cổng đồng gigabit và 4 khe SFP+ 10GE
Datasheet đếm tổng 24 cổng RJ45, cả 24 là 10/100/1000BASE-T, cùng tổng 4 cổng quang, cả 4 là SFP+ 10GE. Không có cổng combo 1GE, không có cổng SFP 1GE, không có cổng 2,5G hay 10GBASE-T, không có khe module; máy có 1 nút reset và không có DIP switch. Mục “Model” trên trang hãng viết gọn “24 cổng Gigabit, 4 SFP”, còn bảng datasheet ghi rõ bốn cổng ấy là SFP+ 10GE.
Các cổng dịch vụ cho phép rút cắm cáp khi máy đang chạy; EEE và điều khiển luồng trên cổng đều Yes. Datasheet không kèm danh sách module quang cho khe SFP+, vì vậy bài không ghi mã module nào.

Không cấp PoE: đối chiếu datasheet với trang hãng
Câu Highlights ghi “non-PoE switch”; bảng phần cứng không có mục PoE budget hay chuẩn PoE Out; PoE watchdog, cảnh báo lỗi dịch vụ PoE và cảnh báo quá tải PoE đều ghi No. Trang tiếng Việt của mã này lại có khối “Nhiều kịch bản sử dụng PoE – Công suất PoE 370W – Tối đa 30W cho mỗi cổng”. Khối đó không khớp datasheet nên bài không dùng.
Camera IP: hãng khuyến nghị bao nhiêu?
Mục System Performance Capacity ghi giới hạn camera khuyến nghị: 280 camera loại 200 W H265 hoặc 140 camera loại 400 W H265. Bảng giám sát có Camera detection: Yes, khớp ý Highlights về nhận dạng camera IP cho mạng CCTV.
Nguồn điện, quạt và lắp tủ rack
Nguồn gắn cố định, điện 220 V AC: điện áp danh định 100–240 V AC ở 50/60 Hz, dải chịu 90–264 V AC ở 47–63 Hz, dòng vào lớn nhất 1,5 A. Công suất tiêu thụ tối đa 28,028 W. Làm mát bằng không khí với 1 quạt cố định, không thay nóng được; luồng gió đi từ trái ra sau; độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Vỏ kim loại, kích thước 440 mm × 207,5 mm × 43,6 mm (rộng × sâu × cao), nặng 2,9 kg chưa kể bao bì, 4,02 kg khi đóng thùng; gắn tủ rack. Máy làm việc ở 0 °C đến 50 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH không đọng sương; lưu kho ở −40 °C đến 70 °C, 5 % đến 95 % RH. Độ cao làm việc và lưu kho cùng là −500 m tới 5.000 m. MTBF 400.000 giờ.
Chống tĩnh điện 6 kV khi tiếp xúc, 8 kV qua không khí. Chống xung ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ; đầu nguồn chịu ±6 kV ở cả common mode lẫn differential mode. Chứng nhận CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC theo EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386. Hộp gồm thân máy, 2 tai gắn rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m và sách hướng dẫn.

Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud
Datasheet đánh Yes cho bốn kênh quản lý: giao diện eWeb (đăng nhập HTTP hoặc HTTPS), app Ruijie Reyee, nền tảng Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3. Máy có SON và nâng cấp trực tuyến; SSH ghi No. Mục giám sát còn liệt kê MAC address entries và Full ARP table, đều Yes. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định, nên bài không nêu.

Thông số RG-NBS3200-24GT4XS
| Mục | Theo datasheet |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2+, Non-PoE |
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T (RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE, không combo |
| Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,23 Mpps |
| Bảng MAC | 16.000 mục |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| VLAN | 4.094; 802.1Q, voice, guest |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| STP, ERPS | STP, RSTP, MSTP, ERPS |
| Gộp cổng | tĩnh, LACP |
| Route tĩnh | IPv4 64, IPv6 64; OSPF: No |
| DHCP | relay, client; server: No |
| ACL | 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng |
| Multicast | IGMP snooping v1/v2/v3, IGMP filtering |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 280; 400 W H265: 140 |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Nguồn vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 1,5 A |
| Công suất tối đa | 28,028 W |
| Quạt | 1 quạt cố định, gió trái ra sau |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 207,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg (chưa bao bì) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10 % đến 90 % RH |
| Độ cao | −500 m đến 5.000 m |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Quản lý | eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Tài liệu gốc: datasheet RG-NBS3200-24GT4XS, bản ngày 09/12/2025 (PDF).
Đặt cạnh các mã RG-NBS3200 khác
Mục “Model” trên trang hãng liệt kê chung các mã RG-NBS3200 và RG-NBS3100. Ba bảng dưới chỉ lấy năm mã RG-NBS3200 có datasheet chính thức; RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P (không có V2) có tên trong mục Model nhưng không có datasheet trong nguồn nên không đưa vào. Mỗi ô lấy từ datasheet của đúng mã ở cột đó.
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 gigabit | 24 | 24 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| PoE | Non-PoE | PoE/PoE+, 370 W |
| Chuyển mạch | 128 Gbps | 128 Gbps |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 96 Mpps |
| Công suất tối đa | 28,028 W | 430 W (đầy tải PoE) |
| Quạt | 1 quạt cố định | 2 quạt cố định |
| Độ sâu thân | 207,5 mm | 222,6 mm |
| Chứng nhận | CE, FCC | CE |
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS |
|---|---|---|
| Tổng cổng RJ45 | 24 | 8 (gồm 8 combo) |
| Tổng cổng quang | 4 | 28 (gồm 8 combo) |
| Cổng SFP 1GE | No | 24 (gồm 8 combo) |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 95,23 Mpps |
| Công suất tối đa | 28,028 W | 41,8 W |
| Quạt | 1 quạt cố định | 2 quạt cố định |
| Khối lượng | 2,9 kg | 3,35 kg |
| Thông số | RG-NBS3200-48GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 gigabit | 48 | 48 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| PoE | Non-PoE | PoE/PoE+, 370 W |
| Chuyển mạch | 176 Gbps | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 131 Mpps | 132 Mpps |
| RAM | 1 GB | 512 MB |
| Công suất tối đa | 46,4 W | 450 W (đầy tải PoE) |
| Kích thước (mm) | 440 × 267,5 × 43,6 | 440 × 300,6 × 44 |
| Chứng nhận | CE, FCC | CE |
Hỏi đáp về RG-NBS3200-24GT4XS
Switch này có cấp PoE cho camera hay access point không?
Không. Highlights của datasheet gọi máy là “non-PoE switch” và bảng phần cứng không có PoE budget. Khối “Công suất PoE 370W – Tối đa 30W cho mỗi cổng” trên trang tiếng Việt không khớp datasheet của mã này.
Tốc độ chuyển tiếp là 96 hay 95,23 Mpps?
Datasheet ghi 95,23 Mpps; trang tiếng Việt ghi 96 Mpps. Bài lấy số của datasheet. Năng lực chuyển mạch 128 Gbps ở cả hai nơi.
Bốn cổng uplink là SFP hay SFP+?
SFP+ 10GE. Mục “Model” trên trang hãng ghi “4 SFP”, nhưng bảng cổng của datasheet ghi Number of 10GE SFP+ ports: 4 và Number of 1GE SFP ports: No.
Máy có định tuyến hay cấp DHCP được không?
Có route tĩnh IPv4 và IPv6, mỗi loại tối đa 64 tuyến; OSPFv2 và OSPFv3 ghi No. Về DHCP, máy có relay và client, không có DHCP server.
Ruijie khuyến nghị bao nhiêu camera IP cho mã này?
280 camera loại 200 W H265, hoặc 140 camera loại 400 W H265, theo mục System Performance Capacity của datasheet.
Đặt mua và sản phẩm liên quan
Trên web, mã này nằm ở mục Switch Ruijie Layer 2 (datasheet ghi Layer 2+). Mục Model trên trang hãng xếp chung RG-NBS3200 với dòng RG-NBS3100, trong đó có RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 với 24 cổng gigabit và 4 cổng SFP 1GE. Datasheet của router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi số thiết bị quản lý tối đa ở chế độ router là 150 cho dòng AP và NBS. Cần báo giá theo số lượng, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













