Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9082
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
48 cổng PoE+ cho khách sạn, căn hộ, khuôn viên, bán lẻ và CCTV
Ruijie đặt RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 vào các kịch bản khách sạn có xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ, CCTV, v.v., theo dòng chữ nằm dưới tên sản phẩm trên trang Reyee tiếng Việt. H1 bản tiếng Việt của trang lẫn một đoạn tên tiếng Anh, vì vậy ở đây máy được gọi theo datasheet: “48-Port Gigabit Layer 2+ Cloud Managed PoE Switch with 4 x 10G Uplinks”, Product Category Layer 2+.
Highlights mở bằng ý switch PoE Layer 2+ có quản lý, 48 cổng gigabit, 4 uplink SFP+. Bốn ý khác: quản lý từ xa trên Ruijie Cloud; nhiều chính sách bảo mật; nhận dạng camera IP, một giá trị riêng cho mạng CCTV; chất lượng doanh nghiệp cho hiệu năng cao.

Những gì máy làm được, theo bảng datasheet
- PoE: 48 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), ngân sách 370 W; PoE watchdog; cảnh báo lỗi dịch vụ PoE, cảnh báo quá tải PoE.
- Uplink: 4 cổng SFP+ 10GE.
- Chuyển mạch: 176 Gbps; chuyển tiếp 132 Mpps; 16.000 mục MAC.
- Camera IP: Camera detection: Yes; khuyến nghị 300 camera loại 200 W H265, hoặc 150 camera loại 400 W H265.
- VLAN, STP, ERPS: 4.094 VLAN 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN; STP, RSTP, MSTP; ERPS; gộp tĩnh, LACP.
- Route tĩnh: route tĩnh IPv4, IPv6 mỗi loại 64; DHCP relay. OSPF và DHCP server: No.
- Multicast, QoS: IGMP snooping (v1, v2, v3 Basic và Full), lọc IGMP; 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR.
- Bảo mật: 802.1X theo cổng, theo MAC; RADIUS; ACL; DHCP snooping; IP source guard; chống giả mạo ARP.
- Quản lý: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3; SON.
Cổng và nguồn PoE
Máy có 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng quang SFP+ 10GE (hai dòng tổng số trong datasheet). Các dòng khe module, DIP switch, cổng 10GBASE-T, cổng 2,5G, cổng SFP 1GE và cổng combo 1GE đều ghi No; nút reset: 1. Cổng dịch vụ hỗ trợ cắm rút cáp nóng; kiểm tra cáp, EEE và flow control cùng Yes.
Bảng PoE: PoE Out 48 cổng; PoE/PoE+ 48 cổng; PoE++: No; budget 370 W; PoE power pins 1–2 (+), 3–6 (−). Câu “Tối đa 30 W trên mỗi cổng” chỉ có ở trang sản phẩm; bảng datasheet không có chỉ số watt từng cổng, vì vậy con số đó không được dùng ở đây.
Nguồn cố định (Fixed power supply), nhận 220 V AC: danh định 100–240 V AC, 50/60 Hz; giới hạn 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào cao nhất 6 A. Mức tiêu thụ tối đa ghi hai trường hợp: 46 W (no PoE load) và 450 W (full PoE load).

Bộ nhớ, bảng địa chỉ và tốc độ chuyển tiếp
Mã này có RAM 512 MB và flash 256 MB. Datasheet của chính mã cho năng lực chuyển mạch 176 Gbps, chuyển tiếp 132 Mpps; con số này trùng với trang sản phẩm. Các bảng: ARP 1.000; IPv4 routing table (host route) 12.000; IPv6 routing table (network route) 500; MAC 16.000. Jumbo frame dài nhất 9.216 byte.
Đặt cạnh bản không PoE: datasheet RG-NBS3200-48GT4XS ghi RAM 1 GB và 131 Mpps, còn bản P-V2 ghi 512 MB và 132 Mpps. Mỗi trang trên web giữ đúng số của datasheet mã đó.
Phần mềm: VLAN, multicast, QoS, bảo mật
Trong mục Ethernet Switching, ba dòng MAC address-based VLAN, IP subnet–based VLAN assignment và Basic QinQ ghi No, còn VLAN trên cổng LAN ghi Yes. Mục Multicast có các dòng snooping đều Yes và một dòng riêng “IGMPv1, v2, and v3” ghi No. QoS: Global QoS, egress queues theo 802.1p và DSCP, rate limiting theo lưu lượng cổng ở chiều vào hoặc ra. Dịch vụ IP: DHCP client, DNS client, DNSv6 client, ping và traceroute IPv4/IPv6.
Mục Security liệt kê: port isolation; storm control cho broadcast, multicast, unknown unicast; IP-MAC-port binding; CPU Protection Policy; Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL. Số ACE: 1.900 chiều vào và 0 chiều ra trên mỗi cổng. Guest VLAN nằm ở mục Authentication.

Quạt, độ ồn, kích thước và môi trường
Làm mát: hai quạt cố định (Hot swapping of fan modules: No), luồng gió side-to-rear, tốc độ quạt điều chỉnh thông minh. Trang sản phẩm mô tả “Quạt PWM, được tối ưu hóa cho độ ồn thấp”. Mức ồn trong datasheet: nửa tải PoE ở 23 °C là 30 dB; đầy tải ở 50 °C là 48 dB.
Thân máy bằng kim loại, gắn tủ rack, cỡ 440 mm × 300,6 mm × 44 mm (W × D × H); trọng lượng 4,32 kg, tính cả thùng là 5,86 kg. Khi chạy: 0–50 °C, 10–90 % RH (không ngưng tụ), độ cao 0–5.000 m. Khi cất kho: −40 °C đến 70 °C, 5–95 % RH, độ cao 0–5.000 m. MTBF đạt 400.000 giờ.
ESD: 6 kV kiểu tiếp xúc, 8 kV qua không khí. Surge: cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu cắm nguồn ±6 kV (common mode và differential mode). Certification trong datasheet: CE; Safety compliance: IEC 62368-1; EMC: năm tiêu chuẩn EN (55032, 61000-3-2, 61000-3-3, 55035, 300 386). Phụ kiện kèm: hai tai bắt tủ, sáu vít đầu chìm M4 × 8 mm, bốn chân cao su, một kẹp giữ dây nguồn, dây nối đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, cùng sách hướng dẫn.
Quản lý và giám sát
Máy quản lý được qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, giao diện eWeb (đăng nhập HTTP hoặc HTTPS) và SNMP các bản v1, v2c, v3. Datasheet còn đánh Yes cho SON, Online upgrade, System dual backup, dual backup phân vùng Uboot (dựa trên một flash); SSH: No; Load balancing: No. Các mục theo dõi: Camera detection, Cable test, Loop alarm, IP address pool conflicts, Client auto-discovery, Port mirroring, LLDP và LLDP-MED, RLOG, Syslog, MAC address entries, Full ARP table. Datasheet không nêu IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.

Thông số chính RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
| Mục | Datasheet Ruijie |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2+, PoE |
| Cổng đồng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Chuẩn PoE | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Cổng PoE/PoE+ | 48 |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| Chuyển mạch | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 132 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| MAC / ARP | 16.000 / 1.000 |
| Định tuyến | IPv4 host 12.000; IPv6 500 |
| Route tĩnh | 64 IPv4, 64 IPv6 |
| VLAN | 4.094 |
| Camera khuyến nghị | 300 / 150 (200 W / 400 W H265) |
| Dòng vào tối đa | 6 A (220 V AC) |
| Không tải PoE | 46 W |
| Đầy tải PoE | 450 W |
| Quạt | 2 quạt cố định, gió hông ra sau |
| Độ ồn | 30 dB (23 °C); 48 dB (50 °C) |
| Kích thước | 440 × 300,6 × 44 mm |
| Khối lượng | 4,32 kg (không bao bì) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến 50 °C |
| Độ cao | 0 m đến 5.000 m |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE; IEC 62368-1 |
Tải bản gốc: datasheet RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2, ngày 09/12/2025 (PDF).
Bảng so sánh các mã RG-NBS3200 theo cột
Ba bảng dưới ghép từng cặp trong năm mã RG-NBS3200 có datasheet chính thức; ô của cột nào lấy từ datasheet của mã ở cột ấy. Hai tên RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P (không V2) có trong mục Model của trang hãng nhưng thiếu datasheet trong nguồn, nên vắng mặt.
| Thông số | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-48GT4XS |
|---|---|---|
| PoE | PoE/PoE+, 370 W | Non-PoE |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
| Chuyển tiếp | 132 Mpps | 131 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 450 W (đầy tải PoE) | 46,4 W |
| Khối lượng | 4,32 kg | 3,6 kg |
| Độ cao làm việc | 0 đến 5.000 m | −500 đến 5.000 m |
| Chứng nhận | CE | CE, FCC |
| Thông số | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Cổng PoE Out | 48 | 24 |
| Ngân sách PoE | 370 W | 370 W |
| Chuyển mạch | 176 Gbps | 128 Gbps |
| Chuyển tiếp | 132 Mpps | 96 Mpps |
| Độ ồn đầy tải PoE | 48 dB (50 °C) | 49 dB (50 °C) |
| Hướng gió | hông ra sau | trái sang phải |
| Kích thước (mm) | 440 × 300,6 × 44 | 440 × 222,6 × 44 |
| Thông số | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS |
|---|---|---|
| Tổng cổng RJ45 | 24 | 8 (gồm 8 combo) |
| Tổng cổng quang | 4 | 28 (gồm 8 combo) |
| PoE | Non-PoE | Non-PoE |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 95,23 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 28,028 W | 41,8 W |
Câu hỏi về RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
Tổng ngân sách PoE cho 48 cổng là bao nhiêu watt?
PoE budget của máy là 370 W; máy có 48 cổng PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at. Lúc đầy tải PoE, mức tiêu thụ tối đa là 450 W.
Mỗi cổng có cấp được 30 W không?
Trang sản phẩm có viết 30 W mỗi cổng. Bảng datasheet của RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 không có dòng công suất theo cổng, nên con số 30 W không được xác nhận ở đây.
RAM của bản PoE 48 cổng là bao nhiêu?
512 MB theo datasheet RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2, flash 256 MB. Datasheet bản không PoE RG-NBS3200-48GT4XS ghi RAM 1 GB.
Chứng nhận và độ cao làm việc ghi thế nào?
Chứng nhận: CE. Độ cao làm việc: 0 m đến 5.000 m. Với bản 48 cổng không PoE, datasheet riêng ghi CE, FCC và −500 m đến 5.000 m.
Máy chạy ồn cỡ nào?
Theo datasheet: 30 dB khi chạy nửa tải PoE ở 23 °C, 48 dB khi đầy tải PoE ở 50 °C.
Mua RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 và các mã liên quan
Danh mục chứa mã này trên web: Switch Ruijie Layer 2; datasheet phân loại Layer 2+. Bản không PoE cùng 48 cổng là RG-NBS3200-48GT4XS; bản PoE 24 cổng là RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2; hai mã RG-NBS3200 khác đã đăng là RG-NBS3200-24GT4XS và RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS. Mục Model của hãng còn có RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Ở chế độ router, router Ruijie RG-EG105GW(T) quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS, theo datasheet router. Liên hệ báo giá qua hotline, hoặc để lại số điện thoại tại khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













