Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9075
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Bản 48 cổng không PoE: Ruijie ghi dùng ở đâu?
Với RG-NBS3200-48GT4XS, dòng kịch bản ngay dưới tên trên trang Reyee tiếng Việt là: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v. Datasheet đặt tên máy “48-Port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with 4 x 10G Uplinks” và ghi Product Category Layer 2+. Highlights mở đầu bằng câu: switch quản lý Layer 2+ không PoE, 48 cổng gigabit, 4 uplink SFP+.
Các câu Highlights tiếp theo nói về chất lượng mức doanh nghiệp, nhận dạng camera IP cho mạng CCTV, nhiều chính sách bảo mật và quản lý trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Trang hãng xếp mã vào nhóm “Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định”, cùng bảng Model với các mã RG-NBS3200 khác và dòng RG-NBS3100.

Tóm tắt khả năng theo datasheet
- Cổng: 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP+ 10GE.
- Hiệu năng: chuyển mạch 176 Gbps, chuyển tiếp 131 Mpps, RAM 1 GB.
- Camera IP: có nhận dạng camera; khuyến nghị tới 300 camera loại 200 W H265, hoặc 150 camera loại 400 W H265.
- VLAN: 4.094 VLAN theo 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN.
- ERPS, STP, LACP: ERPS; STP, RSTP, MSTP; gộp cổng tĩnh hoặc LACP; Loop alarm.
- Route tĩnh: 64 tuyến IPv4, 64 tuyến IPv6; DHCP relay có, DHCP server không; OSPF ghi No.
- Multicast: snooping IGMPv1, IGMPv2, IGMPv3 (Basic, Full) cùng IGMP filtering.
- QoS: phân lớp 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ cổng.
- Bảo mật: 802.1X, RADIUS, bốn loại ACL, IP source guard, DHCP snooping, chống giả mạo ARP.
- Quản lý: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3.
48 cổng gigabit và 4 khe SFP+ 10GE
Bảng Port Specifications ghi tổng 48 cổng RJ45, toàn bộ là 10/100/1000BASE-T; tổng 4 cổng quang, toàn bộ là SFP+ 10GE. Các dòng cổng combo 1GE, cổng SFP 1GE, cổng 2,5G, cổng 10GBASE-T, khe module và DIP switch đều ghi No; có 1 nút reset. Trang hãng tóm tắt ở mục Model là “48 cổng Gigabit, 4 SFP”, còn datasheet ghi rõ SFP+ 10GE.
Cáp trên các cổng dịch vụ có thể cắm rút nóng. EEE, điều khiển luồng trên cổng và kiểm tra cáp đều Yes. Datasheet không liệt kê module quang dùng cho khe SFP+, nên bài không nêu mã module.

131 Mpps, 176 Gbps và RAM 1 GB
Tốc độ chuyển tiếp: datasheet ghi 131 Mpps, trang tiếng Việt ghi 132 Mpps; bài theo datasheet. Năng lực chuyển mạch 176 Gbps ở cả hai nơi. Máy có 1 GB RAM và 256 MB flash. Sức chứa: 16.000 địa chỉ MAC, 1.000 mục ARP, 12.000 mục định tuyến IPv4 theo host, 500 mục định tuyến IPv6 theo mạng. Khung jumbo tối đa 9.216 byte (cấu hình theo cổng).
Phần IP còn có DHCP client, DNS client cho IPv4 và IPv6, ping, traceroute. VLAN theo MAC, theo subnet IP và Basic QinQ là No; cấu hình VLAN trên cổng LAN là Yes. Hàng đợi ra theo ưu tiên 802.1p, DSCP và QoS toàn cục được đánh Yes; giới hạn tốc độ áp được cho chiều vào hoặc chiều ra. Riêng dòng “IGMPv1, v2, and v3” ghi No.
Bảo mật chi tiết: 802.1X theo cổng và theo MAC, guest VLAN, cách ly cổng, khống chế bão broadcast, multicast, unicast không xác định, ràng buộc IP-MAC-cổng, chính sách bảo vệ CPU; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng và ACL IPv6, mỗi cổng 1.900 ACE chiều vào, 0 ACE chiều ra.
Datasheet ghi non-PoE
Highlights gọi máy là “non-PoE switch”; datasheet không có PoE budget, các dòng PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload đều No. Trang tiếng Việt vẫn hiển thị khối “Nhiều kịch bản sử dụng PoE – Công suất PoE 370W – Tối đa 30W cho mỗi cổng”, không khớp datasheet của mã này nên bài không dùng. Trong dòng, bản 48 cổng có PoE và có datasheet là RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2.
Lắp đặt: kích thước, quạt và điện
Thân máy vỏ kim loại 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm (rộng × sâu × cao), lắp tủ rack, nặng 3,6 kg không kể bao bì, 5,14 kg cả thùng. Hai quạt cố định, không thay nóng, luồng gió đi từ bên hông ra phía sau; độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Nguồn cố định dùng điện 220 V AC: danh định 100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz; chịu tối đa 90 V đến 264 V AC, 47 Hz đến 63 Hz; dòng vào lớn nhất 2 A. Công suất tiêu thụ tối đa 46,4 W. Máy làm việc ở 0 °C đến 50 °C và 10 % đến 90 % RH không đọng sương; lưu kho ở −40 °C đến 70 °C và 5 % đến 95 % RH. Độ cao từ −500 m đến 5.000 m khi làm việc cũng như khi lưu kho. MTBF 400.000 giờ.
Chống tĩnh điện: 6 kV (tiếp xúc), 8 kV (không khí). Chống xung: ±6 kV common mode cho cổng dịch vụ; ±6 kV common mode và differential mode cho đầu nguồn. Chứng nhận CE, FCC, an toàn IEC 62368-1, EMC gồm EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386. Phụ kiện trong hộp: 2 tai bắt rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 chân đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 1 dây tiếp đất 1 m, 1 dây nguồn 1,5 m và sách hướng dẫn.

Quản lý, giám sát và độ tin cậy phần mềm
Đăng nhập eWeb bằng HTTP hoặc HTTPS; quản lý được qua app Ruijie Reyee, nền tảng Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3. Có SON và nâng cấp trực tuyến; không có SSH. Mục giám sát liệt kê tự phát hiện máy khách, phát hiện xung đột pool địa chỉ IP, mirroring cổng, Syslog, RLOG, LLDP, LLDP-MED, MAC address entries, Full ARP table.
Sao lưu kép hệ thống được đánh Yes với ghi chú chỉ hỗ trợ trên máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn; phân vùng Uboot có sao lưu kép trên một bộ nhớ flash; Load balancing là No. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3200-48GT4XS
| Mục | Datasheet ghi |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2+, Non-PoE |
| Cổng RJ45 | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| Cổng combo, SFP 1GE | No |
| Chuyển mạch | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 131 Mpps |
| RAM | 1 GB |
| Flash | 256 MB |
| MAC | 16.000 mục |
| Định tuyến IPv4 (host) | 12.000 mục |
| Định tuyến IPv6 (network) | 500 mục |
| Route tĩnh | 64 IPv4; 64 IPv6 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | 1.900 chiều vào |
| Camera khuyến nghị | 300 (200 W H265); 150 (400 W H265) |
| Nguồn | 100–240 V AC, 50/60 Hz, cố định |
| Dòng vào tối đa | 2 A |
| Công suất tối đa | 46,4 W |
| Quạt, hướng gió | 2 quạt cố định; hông ra sau |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg; 5,14 kg cả thùng |
| Nhiệt độ | 0–50 °C làm việc; −40 đến 70 °C kho |
| Độ cao | −500 m tới 5.000 m |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Tài liệu: datasheet RG-NBS3200-48GT4XS, phát hành 11/12/2025 (trong tệp ghi Date 2025.12.9).
So sánh theo cột với các mã cùng dòng
Năm mã RG-NBS3200 có datasheet được đặt thành ba bảng hai mã; mỗi cột lấy số từ datasheet của chính mã ở đầu cột. RG-NBS3200-24GT4XS-P và RG-NBS3200-48GT4XS-P (không V2) có trong bảng Model của trang hãng nhưng không có datasheet trong nguồn nên không đưa vào.
| Thông số | RG-NBS3200-48GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| PoE | Non-PoE | PoE/PoE+, 370 W |
| Chuyển tiếp | 131 Mpps | 132 Mpps |
| RAM | 1 GB | 512 MB |
| Công suất tối đa | 46,4 W | 450 W (đầy tải PoE) |
| Độ sâu thân | 267,5 mm | 300,6 mm |
| Độ cao làm việc | −500 đến 5.000 m | 0 đến 5.000 m |
| Chứng nhận | CE, FCC | CE |
| Thông số | RG-NBS3200-48GT4XS | RG-NBS3200-24GT4XS |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 gigabit | 48 | 24 |
| Chuyển mạch | 176 Gbps | 128 Gbps |
| Chuyển tiếp | 131 Mpps | 95,23 Mpps |
| RAM | 1 GB | 512 MB |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định |
| Hướng gió | hông ra sau | trái ra sau |
| Camera 200 W H265 | 300 | 280 |
| Route IPv6 (network) | 500 | 128 |
| Thông số | RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 combo) | 4 |
| Tổng cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) | 24 |
| PoE | Non-PoE | PoE/PoE+, 370 W |
| Chuyển tiếp | 95,23 Mpps | 96 Mpps |
| Chứng nhận | CE, FCC | CE |
Hỏi đáp về RG-NBS3200-48GT4XS
Tốc độ chuyển tiếp là 131 hay 132 Mpps?
Datasheet ghi 131 Mpps. Con số 132 Mpps nằm trên trang tiếng Việt; bài lấy số của datasheet.
Switch 48 cổng này có cấp PoE không?
Không. Datasheet gọi máy là non-PoE và không có PoE budget. Khối “Công suất PoE 370W” trên trang tiếng Việt không khớp; bản 48 cổng có PoE và có datasheet là RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2.
Khác bản 24 cổng RG-NBS3200-24GT4XS ở thông số nào?
Theo hai datasheet: 48 so với 24 cổng RJ45; 176 so với 128 Gbps; 131 so với 95,23 Mpps; RAM 1 GB so với 512 MB; 2 quạt so với 1 quạt; camera khuyến nghị 300/150 so với 280/140. Cả hai đều có 4 khe SFP+ 10GE.
Luồng gió của máy đi theo hướng nào?
Datasheet ghi “side-to-rear airflow”: gió đi từ bên hông ra phía sau, làm mát bằng 2 quạt cố định.
Ruijie khuyến nghị tối đa bao nhiêu camera IP?
300 camera loại 200 W H265 hoặc 150 camera loại 400 W H265, theo mục System Performance Capacity.
Đặt mua RG-NBS3200-48GT4XS
Mã nằm trong mục Switch Ruijie Layer 2 của web (datasheet: Layer 2+). Các mã cùng dòng đã đăng: RG-NBS3200-24GT4XS, RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 và RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS; bảng Model của hãng còn có RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Router Ruijie RG-EG105GW(T) theo datasheet của nó quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Hỏi giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













