Switch Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9071
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Mẫu 24 cổng không PoE của dòng RG-S2915-L dùng ở đâu?
Trên trang sản phẩm, Ruijie ghi ngay dưới tên máy các nơi lắp đặt: văn phòng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, nhà máy, trường học. Phần Product Overview của datasheet dòng RG-S2915-L nói thêm: đây là thế hệ switch truy cập L2+ hướng tới khách hàng bất động sản thương mại, khách sạn và doanh nghiệp vừa, nhỏ; dòng có mẫu PoE và mẫu không PoE, dùng được cho mạng có dây, mạng không dây, giám sát và nhiều kịch bản khác. Mục Typical Applications kể thêm văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn vừa và nhỏ, trường tiểu học, trung học và cơ quan nhà nước, với vai trò switch truy cập.
Trong bốn mẫu của dòng, RG-S2915-24GT4MS-L có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 1GE/2.5GE, không cấp PoE và không dùng quạt.

Máy làm được những gì
- Uplink nhanh hơn gigabit: 4 khe SFP nhận được module 1GE hoặc 2.5GE. Phần tính năng của datasheet viết uplink 2,5 Gbit/s cho phép nối nhiều thiết bị đầu cuối hơn trong mạng camera HD và chịu dữ liệu đột biến tốt hơn uplink 1 Gbit/s.
- Chuyển mạch tại lớp truy cập: 68 Gbps, 51 Mpps, 16.000 địa chỉ MAC.
- Định tuyến ở mức L2+: datasheet có static routing, RIP, RIPng và OSPFv2, bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục.
- Giữ mạng ổn định: các giao thức cây khung, vòng ring ERPS và RLDP; hãng nêu ERPS khôi phục liên kết trong phạm vi mili giây ở điều kiện lý tưởng (ideal environment).
- Bảo vệ CPU: cơ chế CPP xếp lưu lượng lên CPU theo mức ưu tiên và giới hạn băng thông; NFPP chặn gói vượt ngưỡng, nhận ra hành vi tấn công và tách riêng người dùng tấn công.
- Chịu xung tốt: cổng mạng chịu xung 10 kV; hãng ghi khả năng này giảm xác suất cổng hỏng do sét lan truyền.
- Tiết giảm điện ở cổng rảnh: Energy Efficient Ethernet (802.3az) đưa cổng không có lưu lượng vào chế độ tiết kiệm năng lượng.
Thân máy, bộ xử lý và tản nhiệt
Mặt máy có 28 cổng dịch vụ, một cổng console RJ45 và một cổng USB. Hãng ghi máy nâng cấp được từ ổ USB flash, và kỹ thuật viên có thể cắm cáp mạng vào để vào giao diện Web mà không phải cấu hình gì thêm. Phần xử lý gồm CPU một lõi xung nhịp 1,2 GHz, bộ nhớ DDR4 512 MB, flash 64 MB, bộ đệm chuyển mạch 512 KB.
Ở bảng Environment and Reliability, cột của mã này ghi “Fanless design, natural heat dissipation”. Datasheet giải thích các mẫu không quạt không gây ồn, không có luồng gió cưỡng bức nên hạn chế bụi và chất ô nhiễm trong không khí lọt vào máy. Kích thước 440 mm × 220 mm × 43,5 mm (1 RU), nặng 2,5 kg; cáp trên mọi cổng rút cắm nóng được.

Điện, môi trường và độ bền
Máy dùng một bộ nguồn AC cố định. Theo datasheet, điện áp vào danh định từ 100 tới 240 V ở 50–60 Hz, giới hạn từ 90 tới 264 V ở 47–63 Hz, dòng vào không quá 0,6 A; điện năng tiêu thụ lớn nhất 15,6 W. Chống xung ở cổng nguồn ghi 6 kV/2 kV, cổng mạng (Telecom port) 10 kV; phóng tĩnh điện chịu 8 kV/15 kV qua không khí và 6 kV/8 kV tiếp xúc.
Dải nhiệt hoạt động từ 0 đến 45 °C; kho bãi từ −40 đến +70 °C. Độ ẩm hoạt động 10 % đến 90 % RH, khi lưu kho 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ. Máy làm việc ở độ cao tới 5.000 m. MTBF của dòng: 200.000 giờ.
Tính năng phần mềm theo datasheet
| Nhóm | Datasheet ghi |
|---|---|
| Khung, EEE | Jumbo frame 9.216 byte; 802.3az EEE |
| VLAN | 802.1Q 4.094 VLAN; voice VLAN; port based VLAN |
| QinQ | Basic QinQ; Selective QinQ |
| Spanning tree, ring | STP, RSTP, MSTP; ERPS (G.8032) |
| LLDP, gộp cổng | LLDP/LLDP-MED; LACP (802.3ad) |
| Dịch vụ IP | ARP; DNS; DHCP client, relay, server |
| Định tuyến | Static routing; RIP, RIPng; OSPFv2 |
| ACL IP | Standard IP, Extended IP, Expert-level |
| ACL khác | Extended MAC, ACL 80, IPv6 ACL, ACL redirection |
| Phân loại QoS | 802.1p, DSCP, IP precedence; rate limit cổng |
| Lập lịch | RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ |
| Hàng đợi | 8 hàng đợi ưu tiên mỗi cổng; tail drop |
| Xác thực | RADIUS, TACACS+; 802.1X theo cổng/MAC; Web |
| Bảo vệ | DHCP snooping; IP Source Guard; CPP, NFPP |
| Multicast | IGMP v1/v2 snooping |
| Tin cậy | RLDP; theo dõi, cảnh báo, bảo vệ quá nhiệt |
| Truy cập quản trị | CLI (telnet/console), Web, HTTPS, SSHv1/v2 |
| Giám sát | SNMP v1/v2c/v3; RSPAN; sFlow; syslog/debug |
| Khác | NTP; TFTP client; CWMP (TR-069); gRPC |
| Cloud | MACC public cloud |
Ngoài bảng, datasheet nêu máy cho quản lý từ xa, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi từ xa, phân tích nhật ký; phần mềm gặp lỗi thì thiết bị tự khởi động lại các tiến trình. Với cloud, chỉ cần một PC hoặc điện thoại có Internet là triển khai xong, máy cắm vào là chạy; người quản trị xem được tình trạng mạng, trạng thái thiết bị và nhận cảnh báo kịp thời. Trang sản phẩm ghi thêm SON (zero touch provisioning) lên Ruijie Cloud và cấu hình VLAN trên app.

Thông số phần cứng RG-S2915-24GT4MS-L
| Mục | Datasheet RG-S2915-L (cột 24GT4MS-L) |
|---|---|
| Cổng dịch vụ | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 × SFP 1GE/2.5GE |
| Cổng quản lý | 1 console RJ45, 1 USB |
| Switching capacity | 68 Gbps |
| Packet forwarding rate | 51 Mpps |
| CPU / bộ nhớ / flash | 1,2 GHz lõi đơn / 512 MB DDR4 / 64 MB |
| Bộ đệm | 512 KB |
| MAC / ARP | 16.000 / 512 |
| Bảng định tuyến IPv4/IPv6 | 64 |
| PoE | Not supported |
| Nguồn | 1 bộ AC cố định, tối đa 0,6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 15,6 W |
| Tản nhiệt / độ ồn | không quạt / Fanless |
| Chống xung | Telecom port 10 kV; Power port 6 kV/2 kV |
| Nhiệt độ | 0–45 °C (lưu kho −40…+70 °C) |
| Kích thước | 440 × 220 × 43,5 mm, 1 RU |
| Khối lượng | 2,5 kg |
| MTBF | 200.000 giờ |
| An toàn | IEC 62368-1 |
| EMC | EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035 |
| EMC (tiếp) | EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2/3/4/5/6/11 |
Tài liệu gốc: datasheet RG-S2915-L Series (PDF, bản For Preview 03/2025).
Module quang trong bảng Optical Transceivers
Datasheet dòng này có bảng module 1GE gồm Mini-GBIC-GT, bốn mã MINI-GBIC đã có trang trên web — MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550 — và bốn mã BiDi GE-SFP 20 km, 40 km; phần 2.5GE có hai mã BiDi 3 km. Ở dòng SX, bảng ghi “500 m over MMF” trong khi datasheet riêng của module ghi 550 m. Hãng chú thích: module BiDi dùng theo cặp, chẳng hạn GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI ở đầu này đi với GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI ở đầu kia.
Bốn mã RG-S2915-L đặt cạnh nhau
| Thông số | RG-S2915-24GT4MS-L | RG-S2915-24GT4MS-P-L |
|---|---|---|
| PoE | Not supported | PoE/PoE+ mọi cổng RJ45, 370 W |
| Tiêu thụ tối đa | 15,6 W | 33 W (không PoE), 403 W (đủ tải) |
| Tản nhiệt | không quạt | 2 quạt cố định |
| Chiều sâu | 220 mm | 292 mm |
| Thông số | RG-S2915-48GT4MS-L | RG-S2915-10GT2MS-P-L |
|---|---|---|
| Cổng đồng / SFP | 48 / 4 | 10 / 2 |
| PoE | Not supported | cổng 1–8, 125 W |
| Chuyển mạch | 116 Gbps | 30 Gbps |
| Chuyển tiếp | 87 Mpps | 22,5 Mpps |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định |
Câu hỏi thường gặp
Hãng xếp mã này vào lớp nào?
Datasheet gọi dòng RG-S2915-L là switch truy cập L2+; tiêu đề trang sản phẩm ghi “Layer 2+ Managed Switch”. Bảng IP routing có static routing, RIP, RIPng và OSPFv2.
Khe SFP nhận module tốc độ nào?
Theo ghi chú ở mục Ordering Information: các cổng 1GE/2.5GE SFP nhận module SFP 1GE và module SFP 2.5GE.
Có quạt và PoE không?
Không có cả hai: datasheet ghi tản nhiệt tự nhiên không quạt, ô PoE port ghi “Not supported”.
Tần số nguồn ở dải điện áp tối đa là bao nhiêu?
Datasheet ghi 90–264 V AC ở 47–63 Hz; trang sản phẩm ghi 50–60 Hz cho dải này. Bài theo datasheet.
Datasheet dùng ở đây là bản nào?
Bản PDF hãng phát hành tháng 03/2025, trên tệp có chữ “For Preview”.
Liên hệ mua RG-S2915-24GT4MS-L
Sản phẩm nằm trong mục Switch Ruijie Layer 2. Cần báo giá, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













