Switch Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9083
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Mẫu 48 cổng của dòng RG-S2915-L dùng ở đâu?
Dưới tên sản phẩm, trang Ruijie ghi nhóm nơi dùng gồm văn phòng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, nhà máy và trường học. Ở mục Typical Applications, datasheet dòng RG-S2915-L mô tả vai trò switch truy cập trong mạng vừa và nhỏ: văn phòng doanh nghiệp, khách sạn quy mô vừa và nhỏ, trường tiểu học, trung học, cơ quan nhà nước; switch cấp dịch vụ chuyển mạch dung lượng lớn và có cổng uplink 2.5GE.
RG-S2915-48GT4MS-L là mẫu 48 cổng của dòng: 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP chạy 1GE hoặc 2.5GE, không cấp PoE. Hãng xếp dòng này là switch truy cập Layer 2+ (L2+).

Những việc switch 48 cổng đảm nhận
- Gom 48 điểm truy cập: năng lực chuyển mạch 116 Gbps, chuyển tiếp 87 Mpps, bảng MAC 16.000.
- Đường lên 2.5GE: theo ghi chú đặt hàng, 4 khe SFP nhận module 1GE và module 2.5GE; datasheet giải thích uplink 2,5 Gbit/s giúp nối nhiều đầu cuối hơn khi giám sát camera HD.
- Định tuyến: bảng phần mềm có static routing, RIP, RIPng, OSPFv2; datasheet ghi bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục, ARP 512 mục.
- Dự phòng: STP/RSTP/MSTP, ERPS (G.8032), LACP; RLDP phát hiện sợi quang một chiều.
- Kiểm soát lưu lượng: 500 mục ACL (IP, MAC, Expert-level, ACL 80, IPv6), 8 hàng đợi ưu tiên mỗi cổng, nhiều thuật toán lập lịch.
- An ninh: 802.1X, RADIUS/TACACS+, xác thực Web, DHCP snooping, IP Source Guard; CPP bảo vệ CPU, NFPP giới hạn tốc độ gói ARP, ICMP, DHCP từ người dùng.
- Chống sét cổng 10 kV: hãng nêu khả năng này giảm khả năng hỏng cổng, tăng độ ổn định mạng.
Thân máy, quạt và nguồn
Khung 1 RU, kích thước 440 mm × 220 mm × 43,5 mm, nặng 2,8 kg. Mẫu này làm mát cưỡng bức bằng hai module quạt cố định, có điều khiển tốc độ và báo lỗi quạt, độ ồn từ 37 dB trở xuống. Datasheet giải thích hãng thiết kế để theo dõi nhiệt độ thiết bị theo thời gian thực, giảm tốc độ quạt, kéo dài tuổi thọ quạt và giảm tiếng ồn.
Nguồn AC cố định nhận 100–240 V (50–60 Hz) danh định, 90–264 V (47–63 Hz) tối đa; dòng vào tối đa 1,5 A, công suất tối đa 30 W. Không hỗ trợ PoE; có Energy Efficient Ethernet. Mặt trước có 1 cổng console RJ45 và 1 cổng USB; CPU đơn nhân 1,2 GHz, DDR4 512 MB, flash 64 MB, buffer 512 KB.

Môi trường, chống tĩnh điện và chứng nhận
Nhiệt độ vận hành 0 đến 45 °C, lưu kho −40 đến +70 °C; độ ẩm khi chạy 10–90 % RH, khi lưu kho 5–95 % RH; độ cao đến 5.000 m. MTBF 200.000 giờ. Xung: Telecom port 10 kV, Power port 6 kV/2 kV. ESD: Air discharge 8 kV/15 kV, Contact discharge 6 kV/8 kV. Mọi cổng cho phép rút cắm cáp khi đang chạy. Máy đạt IEC 62368-1 và dãy chuẩn EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2 đến 4-6 và 4-11.
Quản trị và vận hành
Có CLI qua telnet hoặc console, giao diện Web, HTTPS, SSHv1/SSHv2, SNMP v1/v2c/v3, syslog/debug, RSPAN, sFlow, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC và MACC public cloud. Datasheet nêu máy hỗ trợ quản lý từ xa, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi từ xa và phân tích nhật ký; khi phần mềm lỗi, các tiến trình tự khởi động lại; nâng cấp bằng USB flash. Ở phần quản lý cloud, hãng ghi máy cắm là chạy và người quản trị theo dõi tình trạng mạng, nhận cảnh báo từ xa.

Thông số RG-S2915-48GT4MS-L
| Mục | Datasheet (cột 48GT4MS-L) |
|---|---|
| Cổng đồng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Uplink | 4 × SFP 1GE/2.5GE |
| Console / USB | 1 / 1 |
| Switching capacity | 116 Gbps |
| Forwarding rate | 87 Mpps |
| CPU | đơn nhân 1,2 GHz |
| Bộ nhớ / flash | 512 MB DDR4 / 64 MB |
| Buffer | 512 KB |
| MAC | 16.000 |
| ARP | 512 |
| Route IPv4/IPv6 | 64 |
| ACL | 500 mục |
| Định tuyến | Static, RIP, RIPng, OSPFv2 |
| PoE | Not supported |
| Dòng vào / tiêu thụ | 1,5 A / 30 W |
| Quạt | 2 module cố định, ≤ 37 dB |
| Nhiệt độ làm việc | 0–45 °C |
| Chống xung | Telecom 10 kV; Power 6 kV/2 kV |
| Kích thước | 440 × 220 × 43,5 mm, 1 RU |
| Khối lượng | 2,8 kg |
| MTBF | 200.000 giờ |
File datasheet: RG-S2915-L Series datasheet, bản For Preview 03/2025 (PDF).
So sánh với ba mã cùng dòng
| Thông số | RG-S2915-48GT4MS-L | RG-S2915-24GT4MS-L |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 48 | 24 |
| Chuyển mạch | 116 Gbps | 68 Gbps |
| Chuyển tiếp | 87 Mpps | 51 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 30 W | 15,6 W |
| Tản nhiệt | 2 quạt | không quạt |
| Thông số | RG-S2915-24GT4MS-P-L | RG-S2915-10GT2MS-P-L |
|---|---|---|
| PoE tối đa | 370 W | 125 W |
| Cổng đồng / SFP | 24 / 4 | 10 / 2 |
| Chuyển mạch | 68 Gbps | 30 Gbps |
| Độ ồn | ≤ 39 dB | ≤ 37 dB |
Module quang cho khe SFP
Bảng Optical Transceivers trong datasheet dòng có MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, Mini-GBIC-GT, các module BiDi GE-SFP và hai mã 2.5G BiDi. Với SX, bảng ghi 500 m trên MMF; datasheet module ghi 550 m.
Câu hỏi thường gặp
RG-S2915-48GT4MS-L có cấp PoE không?
Không. Ô PoE port của mã này ghi “Not supported”; trong dòng, hai mã có PoE là 24GT4MS-P-L và 10GT2MS-P-L.
Trang hãng ghi ARP 511, route 63/62; datasheet ghi gì?
Trang sản phẩm có bảng Performance and Capacity ghi ARP 511, route IPv4 63, IPv6 62, kèm 31 SVI và 256 mục ND. Datasheet ghi ARP 512 và bảng định tuyến IPv4/IPv6 64; bài theo datasheet cho các mục này.
Khe SFP chạy tốc độ nào?
Ghi chú ở mục Ordering Information: khe SFP 1GE/2.5GE nhận module SFP 1GE và module SFP 2.5GE.
Máy có ồn không?
Datasheet ghi độ ồn ≤ 37 dB, quạt có điều khiển tốc độ.
Bản datasheet nào được dùng?
Datasheet dòng RG-S2915-L phát hành 03/2025, ghi “For Preview”.
Đặt mua RG-S2915-48GT4MS-L
Mã này nằm trong mục Switch Ruijie Layer 2. Mẫu 24 cổng cùng dòng là RG-S2915-24GT4MS-L (không PoE) và RG-S2915-24GT4MS-P-L (PoE+). Báo giá: gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













