CÁP QUANG DÃ CHIẾN MULTI MODE Lớp vỏ bọc cáp được làm bằng nhựa PU (Poly Urethane) có độ dẻo dai, đàn hồi rất tốt và có khả năng chống mài mòn cao để bảo vệ cáp trước tác động của lực nén và lực va đập trực tiếp lên cáp như: sự dẫm đạp lên cáp, xe chèn qua cáp, cáp bị vướng mắc vào các chướng ngại vật khi triển khai, thu hồi,..
Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899
Nếu bạn ngại đặt mua sản phẩm HÃY GỌI ĐIỆN chúng tôi sẽ giúp bạn!
1. Một số đặc tính của cáp
| Chỉ tiêu chung | Yêu cầu |
| Loại sợi | SMF 9/125 |
| Đường kính trường mode (mode field diameter) | Tại bước sóng 1310nm: 9,2µm ±0,4µm Tại bước sóng 1550nm: 10,4µm ±0,8µm |
| Đường kính vỏ sợi (cladding diameter) | 125,0µm ±1µm |
| Suy hao lõi sợi quang tại bước sóng 1310nm (dB/km) | ≤ 0,35 |
| Suy hao lõi sợi quang tại bước sóng 1550nm (dB/km) | ≤ 0,20 |
| Nhiệt độ làm việc | Từ 0ºC đến 60ºC |
| Thời gian sử dụng | ≥ 15 năm |
| Suy hao chèn (suy hao khi tiếp xúc) | ≤ 1 dB |
| Suy hao phản xạ | ≥ 50 dB |
| Bước sóng cắt (cut-off wavelength) | ≤ 1260 nm |
| Đường kính dây cáp | 5mm ± 0,5mm |
| Bán kính uốn cong cho phép | ≥ 10 lần đường kính cáp |
| Lực căng tối đa cho phép | ≥ 2,0 kN |
| Khả năng chịu nén | ≥ 1,0 kN/100mm (Tương đương cáp chôn trực tiếp) |
| Khả năng chịu xoắn | Số chu kỳ ≥ 50 lần |
| Lực kéo đột ngột - Crush Short Term ( N/10cm) | 1000 |
| Lực kéo liên tục – Crush Long Term ( N/10cm) | 200 |