Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Switch Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS

Switch Layer 3 không PoE RG-NBS5200-48GT4XS của Ruijie Reyee có 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP+ 10GE làm uplink; năng lực 176 Gbps, 132 Mpps, RAM 1 GB, OSPFv2/OSPFv3, DHCP server, VCS 2 thành viên. Trang hãng ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Giá bán:27.500.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9095
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

RG-NBS5200-48GT4XS dùng ở đâu theo Ruijie?

Trên trang Reyee tiếng Việt, dưới tên sản phẩm là dòng “Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v.”. Tài liệu lắp đặt phần cứng của dòng RG-NBS5200 (phiên bản V1.3) mô tả phạm vi rộng hơn: các switch RG-NBS5200 chủ yếu phục vụ mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ. Bảng 1-1 trong tài liệu đó ghi RG-NBS5200-48GT4XS có 48 cổng 10/100/1000Base-T, 4 cổng SFP+ 10G, không có khe SFP 1000Base-X, không có cổng console và dùng một bộ nguồn.

Tên đầy đủ trong datasheet: “48-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch, 4 SFP+ Uplink”; Product Category: Layer 3. Highlights của datasheet gồm bốn gạch đầu dòng: switch quản lý gigabit lớp 3 48 cổng không PoE kèm 4 uplink SFP+; “Enterprise-class Quality Ensures High Performance”; “6KV surge protection reduces the possibility of port damage”; “Multiple Security Policies Protect Your Network”. Trên trang hãng, mã nằm ở nhóm “Thiết bị chuyển mạch L3 10G Up Cố định”.

Mặt trước RG-NBS5200-48GT4XS với dãy cổng, ảnh của Ruijie

Năng lực của switch theo bảng datasheet

  • Cổng: Total number of RJ45 ports 48 (10/100/1000BASE-T); Total number of optical ports 4, toàn bộ là SFP+ 10GE. Các dòng combo, SFP 1GE, 10/100BASE-T, 2,5G, 10GBASE-T, Module slots, DIP switch: “No”. Reset button: 1.
  • Chuyển mạch: Switching capacity 176 Gbps; Forwarding rate 132 Mpps; bảng địa chỉ MAC chứa tối đa 16.000 mục; MTU jumbo 9.216 byte ở chế độ cấu hình giao diện.
  • IP Routing: IPv4 static route và IPv6 static route “Yes”; OSPFv2 “Yes”; OSPFv3 “Yes”; tối đa 500 route tĩnh IPv4, 500 route tĩnh IPv6, bảng IPv6 network route 500 mục.
  • IP Service: ARP tối đa 2.000 mục; bảng host route IPv4 12.000 mục; DHCP server, DHCP relay, DHCP client đều “Yes”; IPv6, ICMPv6, DNS client, DNSv6 client, ping và traceroute cho cả hai họ địa chỉ.
  • Ethernet Switching: tối đa 4.094 VLAN; IEEE 802.1Q VLAN; voice VLAN; VLAN cấu hình được trên cổng LAN; MAC address-based VLAN, IP subnet-based VLAN và Basic QinQ: “No”; STP, RSTP, MSTP; LLDP, LLDP-MED; static MAC; MAC filtering; static aggregation; LACP; rate limiting vào/ra theo cổng.
  • Reliability: Number of VCS members 2; ERPS ghi “Yes: Stand-alone, No: Hot standby”; System dual backup “Yes” (chỉ máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot “Yes”; Load balancing “No”.
  • Gateway Features (QoS): phân loại lưu lượng theo ưu tiên 802.1p và DSCP; egress queue theo hai ưu tiên đó; SP, WRR, SP+WRR; Global QoS.
  • Multicast: IGMPv1 snooping, IGMPv2 snooping, Basic IGMPv3 snooping, Full IGMPv3 snooping, IGMP filtering: tất cả “Yes”.
  • Authentication và Security: RADIUS; 802.1X theo cổng và theo địa chỉ MAC; guest VLAN; Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL; số ACE chiều vào mỗi cổng 1.900, chiều ra 0; port isolation; storm control cho broadcast, multicast, unknown unicast; DHCP snooping; IP-MAC-port binding; ARP anti-spoofing; IP source guard; CPU Protection Policy.
  • Network Management and Monitoring: eWeb, Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, SNMPv1/v2c/v3; HTTP login, HTTPS login; SON; Syslog; RLOG; port mirroring; client auto-discovery; camera detection; loop alarm; MAC address entries; IP address pool conflicts; Full ARP table; cable test; EEE; online upgrade; SSH “No”.

Bộ nhớ 1 GB và CPU hai nhân

Datasheet mã 48 cổng không PoE ghi RAM 1 GB, flash 256 MB; ba mã 24 cổng của dòng và bản 48 cổng PoE đều ghi RAM 512 MB. Bảng 1.4.1 của hướng dẫn lắp đặt ghi bộ xử lý “MAC chip, dual-core processor, 1 GHz clock frequency per core”, trong khi hai mã RG-NBS5200-24GT4XS và RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS trong cùng tài liệu dùng bộ xử lý một nhân 800 MHz. Mức camera khuyến nghị trong datasheet: 400 camera loại 200 W H265 hoặc 200 camera loại 400 W H265.

Về RIP: trang danh sách switch lớp 3 của hãng gộp cả nhóm dưới câu “VCS, RIP, OSPF và định tuyến tĩnh”, nhưng datasheet riêng của RG-NBS5200-48GT4XS không có mục RIP; vì vậy phần định tuyến ở trên chỉ nêu route tĩnh và OSPF.

RG-NBS5200-48GT4XS nhìn chếch từ phía trái, ảnh hãng công bố

Mặt trước, mặt sau và đèn báo

Mục 1.4.2 của tài liệu lắp đặt: mặt trước gồm 48 cổng Ethernet 10/100/1000Base-T, 4 cổng SFP+, nút reset và đèn trạng thái hệ thống; bảng tên nằm ở đáy máy. Mặt sau có ổ cắm nguồn AC ba chân, kẹp giữ dây nguồn và cọc tiếp đất bảo vệ; tài liệu nhấn mạnh thiết bị dựa vào cọc tiếp đất riêng này và việc lắp đặt phải nối đất cố định.

Bảng đèn (mục 1.4.4): cổng đồng đánh số 1–48, cổng SFP+ đánh số 49F–52F, xanh liên tục nghĩa là cổng đã nối, nháy xanh là đang có lưu lượng. Đèn Status nháy 0,5 Hz khi switch chạy nhưng chưa kết nối Ruijie Cloud, nháy 10 Hz lúc nâng cấp hoặc khởi tạo, sáng liên tục khi đã kết nối Ruijie Cloud. Nút reset giữ dưới 2 giây: khởi động lại; giữ hơn 5 giây cho tới khi đèn Status nháy: khôi phục cài đặt xuất xưởng.

Nguồn, quạt, tủ rack

Nguồn gắn cố định, đầu vào AC: điện áp định mức 100 V đến 240 V, 50/60 Hz; điện áp tối đa 90 V đến 264 V, 47 Hz đến 63 Hz; dòng vào tối đa 2 A; công suất tiêu thụ tối đa 46,4 W; dòng rò ≤ 3,5 mA (bảng 1.4.1 của tài liệu lắp đặt). Tản nhiệt bằng 2 quạt cố định không thay nóng, gió đi từ hông ra sau — datasheet và tài liệu lắp đặt đều ghi “side-to-rear airflow” ở mã này; độ ồn đo ở 25 °C là 45 dB.

Mục 1.4.3 của tài liệu lắp đặt: để gió lưu thông, giữ khoảng trống 10 cm ở hai hông và sau lưng máy trong tủ, giữa hai máy xếp chồng để trống 1 RU; tủ loại 19 inch; hãng khuyến nghị vệ sinh thiết bị mỗi ba tháng vì bụi có thể bịt lỗ gió. Vỏ kim loại, 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, 3,6 kg chưa tính bao bì, 5,14 kg cả thùng.

Điều kiện làm việc: 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 10–90 % RH (không ngưng tụ); lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5–95 % RH; độ cao −500 m đến +5.000 m cho cả hai trạng thái; MTBF 400.000 giờ; cổng dịch vụ cho phép rút cắm nóng cáp; Corrosion class ghi “No”. Chống tĩnh điện 6 kV phóng tiếp xúc và 8 kV phóng khí; chống xung ±6 kV common mode cho cổng dịch vụ, ±6 kV cả common mode lẫn differential mode cho đầu nối nguồn. Tiêu chuẩn EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1; chứng nhận CE và FCC.

Package Contents của datasheet: 1 switch, 2 rack-mount bracket, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm chữ thập, 4 rubber pad, 1 power cord retention clip, grounding cable 1 m, power cord 1,5 m, 1 User Manual.

Mặt sau RG-NBS5200-48GT4XS, ảnh do Ruijie cung cấp

Đăng nhập lần đầu và cáp, module cho các cổng

Mục 4.1 tài liệu lắp đặt: cắm cáp mạng từ PC vào bất kỳ cổng Ethernet nào trên switch; gán cho PC địa chỉ 10.44.77.XXX với XXX từ 1 đến 255 nhưng không dùng 200; gõ 10.44.77.200 vào trình duyệt; mật khẩu mặc định là admin. Bảng sự cố mục 5.2: mất mật khẩu đã tự đặt thì nhấn reset để đưa máy về mặc định.

Phụ lục A: cổng 1000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T tự nhận ba tốc độ và tự đảo chéo MDI/MDIX; 1000BASE-T theo IEEE 802.3ab, cáp Cat 5 hoặc Super Cat 5 (UTP/STP 100 Ω) tối đa 100 m, cần đủ bốn đôi dây; bảng 1.4.1 ghi Ethernet cable type CAT5e. Phụ lục B có bảng module SFP+ 10G (bảng 6-5, 6-7) và bảng module mini-GBIC 1000M (bảng 6-1, 6-3) — trong bảng mini-GBIC có MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550. Ghi chú của phụ lục: module có cự ly từ 40 km trở lên mà chạy trên sợi đơn mode ngắn thì phải lắp thêm bộ suy hao quang trên tuyến, tránh quá tải đầu thu.

Thông số RG-NBS5200-48GT4XS

MụcDatasheet ghi
LoạiLayer 3, Non-PoE
Cổng RJ4548 × 10/100/1000BASE-T
Cổng SFP+ 10GE4
Cổng combo / SFP 1GENo / No
Chuyển mạch176 Gbps
Chuyển tiếp132 Mpps
RAM / flash1 GB / 256 MB
MAC / ARP16.000 / 2.000
Route tĩnh IPv4 / IPv6500 / 500
Host route IPv412.000
Định tuyến độngOSPFv2, OSPFv3
DHCPserver, relay, client
VCS2 thành viên
ACE chiều vào1.900 mỗi cổng
Camera khuyến nghị200 W H265: 400; 400 W H265: 200
Điện vào100–240 V AC, 50/60 Hz
Dòng vào tối đa2 A
Công suất tối đa46,4 W
Quạt / luồng gió2 cố định / side-to-rear
Độ ồn45 dB ở 25 °C
Kích thước440 × 267,5 × 43,6 mm
Khối lượng3,6 kg
Nhiệt độ / độ ẩm0–50 °C / 10–90 % RH
MTBF400.000 giờ
ESD / xung6 kV, 8 kV / ±6 kV
Chứng nhậnCE, FCC; IEC 62368-1

Tệp gốc: datasheet RG-NBS5200-48GT4XS (PDF chính thức, tên tệp 2025-12-11, trong tệp ghi Date 2025.12.9).

So với các mã RG-NBS5200 khác

Các bảng sau đặt mã 48 cổng cạnh bốn mã NBS5200 còn lại có datasheet; những mã khác trong mục “Model” của trang hãng (RG-NBS5200-24GT4XS-P-V2, RG-NBS5300-8MG2XS-UP, ba mã khung RG-NBS7003/7006/6002, ba mã RG-NBS5100) không có datasheet NBS5200 tương ứng nên bỏ qua. Hai mức 431,8 W và 815,6 W là công suất tối đa khi đầy tải PoE theo datasheet của hai bản PoE.

MụcRG-NBS5200-
48GT4XS
RG-NBS5200-
48GT4XS-UP
PoE budgetNon-PoE740 W
PoE++Nocổng 1–8
Dòng vào tối đa2 A10 A
Công suất tối đa46,4 W815,6 W
RAM1 GB512 MB
Quạt23
Độ ồn 25 °C45 dB60 dB
Chiều sâu267,5 mm357,6 mm
Khối lượng3,6 kg5,64 kg
MụcRG-NBS5200-
48GT4XS
RG-NBS5200-
24GT4XS
Cổng RJ454824
Chuyển mạch176 Gbps128 Gbps
Chuyển tiếp132 Mpps96 Mpps
RAM1 GB512 MB
Host route IPv412.0006.000
Công suất tối đa46,4 W28,028 W
Quạt / gió2 / side-to-rear1 / left-to-rear
Chiều sâu267,5 mm207,5 mm
Khối lượng3,6 kg2,9 kg
MụcRG-NBS5200-
24SFP/
8GT4XS
RG-NBS5200-
24GT4XS-P
Cổng RJ458 (8 combo)24
Cổng quang28 (8 combo)4
PoE budgetNon-PoE370 W
Dòng vào tối đa2 A6 A
Công suất tối đa41,8 W431,8 W
Quạt / gió2 / left-to-right2 / left-to-right
Chiều sâu267,5 mm357,6 mm
Khối lượng3,35 kg4,75 kg

Hỏi đáp về RG-NBS5200-48GT4XS

Mã này có cấp PoE không?

Không. Tên datasheet ghi “Non-PoE Switch”, các mục PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload đều “No”. Khối “Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng” trên trang tiếng Việt không khớp datasheet mã này; bản PoE của dòng là RG-NBS5200-48GT4XS-UP.

Uplink 10G dùng cổng gì?

4 cổng SFP+ 10GE; datasheet ghi không có cổng combo, không có SFP 1GE và không có cổng đồng 10GBASE-T.

RAM của switch là bao nhiêu?

1 GB theo datasheet; đây là mã duy nhất trong năm mã NBS5200 có datasheet ghi 1 GB, các mã còn lại ghi 512 MB.

Có RIP không?

Datasheet mã này không có dòng RIP; định tuyến ghi trong datasheet là route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2 và OSPFv3. Câu “VCS, RIP, OSPF” chỉ xuất hiện ở trang danh sách chung của nhóm switch lớp 3.

Mặt sau có gì?

Theo tài liệu lắp đặt: ổ cắm nguồn AC ba chân, kẹp giữ dây nguồn và cọc tiếp đất bảo vệ; không có cổng console.

Đặt mua RG-NBS5200-48GT4XS

Mã nằm trong mục Switch Ruijie Layer 3, cạnh bốn mã NBS5200 đã đăng: RG-NBS5200-48GT4XS-UP (bản PoE 48 cổng), RG-NBS5200-24GT4XS, RG-NBS5200-24GT4XS-P, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS. Cần báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc điền số điện thoại vào khung yêu cầu gọi lại.

Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo