Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9088
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu cho RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Trang sản phẩm tiếng Việt của Ruijie đặt ngay dưới tên mã một dòng về nơi triển khai: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v. Hướng dẫn lắp đặt V1.3 viết cả dòng RG-NBS5200 chủ yếu dành cho mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME), với nhiều kiểu giao diện cho các kịch bản xây dựng mạng khác nhau; trong bảng 1-1 của tài liệu, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là mã có 24 cổng SFP 1000Base-X, 8 cổng 10/100/1000Base-T dạng combo, 4 cổng SFP+ 10G và một bộ nguồn.
Datasheet đặt tên máy “24-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch”, Product Category “Layer 3”; câu Highlights đầu tiên là “24-Port SFP Layer 3 non-PoE switch, 8 Combo ports with 4 SFP+ uplink”. Ba ý Highlights còn lại: chất lượng cấp doanh nghiệp đảm bảo hiệu năng cao; bảo vệ chống xung 6 kV giảm khả năng hỏng cổng; nhiều chính sách bảo mật bảo vệ mạng. Trên trang hãng, mã này xếp trong nhóm “Thiết bị chuyển mạch L3 10G Up Cố định”.

Máy làm được những việc gì
- Kết nối quang: datasheet đếm tổng 28 cổng quang (gồm 8 cổng combo): 24 cổng SFP 1GE (gồm 8 combo) và 4 cổng SFP+ 10GE.
- Định tuyến lớp 3: route tĩnh trên IPv4 và IPv6; OSPFv2, OSPFv3.
- Cấp phát IP: đóng vai DHCP server hoặc DHCP relay; bản thân máy cũng là DHCP client.
- VCS: số thành viên VCS là 2.
- Chuyển mạch: 128 Gbps, 96 Mpps; 16.000 địa chỉ MAC; 4.094 VLAN theo 802.1Q, voice VLAN và guest VLAN; gộp cổng tĩnh và LACP.
- STP, ERPS: STP, RSTP, MSTP; ERPS ghi “Yes: Stand-alone, No: Hot standby”; Loop alarm “Yes”.
- QoS: phân lớp theo 802.1p hoặc DSCP, hàng đợi ra theo hai kiểu ưu tiên này, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, Global QoS; giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng.
- Multicast: IGMP snooping v1, v2, v3 (Basic lẫn Full IGMPv3 snooping đều “Yes”), IGMP filtering.
- Bảo mật: 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; ACL tới 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng; DHCP snooping, cách ly cổng, khống chế bão broadcast/multicast/unicast không xác định, chính sách bảo vệ CPU.
- Giám sát: nhận dạng camera, port mirroring, Syslog, RLOG, IP address pool conflicts, Full ARP table, LLDP và LLDP-MED.
Cách datasheet đếm cổng quang và cổng combo
Bảng Port Specifications của mã này ghi: Total number of RJ45 ports “8 (including eight combo ports)”; Total number of optical ports “28 (including eight combo ports)”; Number of 1GE combo ports “8”; Number of 1GE SFP ports “24 (including eight combo ports)”; Number of 10GE SFP+ ports “4”; Number of 10/100/1000BASE-T ports “8 (including eight combo ports)”. Các mục 10/100BASE-T, 2,5G, multi-gigabit tới 10GBASE-T, khe module và DIP switch ghi “No”; máy có 1 nút reset.
Hướng dẫn lắp đặt giải thích cổng combo: mỗi cổng combo gồm một cổng SFP 1000Base-X và một cổng Ethernet 10/100/1000Base-T, tại một thời điểm chỉ dùng được một trong hai. Theo bảng đèn trong tài liệu, cổng SFP đánh số 1F–24F, cổng đồng thuộc combo mang số 17–24, cổng SFP+ là 25F–28F. Phụ lục A ghi cổng 1000BASE-T tự thích ứng ba tốc độ và tự đảo MDI/MDIX, dùng cáp Cat 5 hoặc Super Cat 5 (UTP hay STP, 100 Ω) dài tới 100 m; bảng thông số của tài liệu ghi loại cáp Ethernet là CAT5e.

Module trong phụ lục B của hướng dẫn lắp đặt
Tài liệu V1.3 (20/10/2025) dùng chung cho ba mã RG-NBS5200-24GT4XS, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS và RG-NBS5200-48GT4XS. Phụ lục B nêu rằng có module SFP (mini-GBIC) và module SFP+ 10G theo loại giao diện, rồi liệt kê model cùng thông số của một số module. Bảng mini-GBIC 1000M của phụ lục có các mã MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, bên cạnh nhiều mã khác; một bảng riêng dành cho module SFP+ 10G. Tài liệu ghi chú với module truyền xa từ 40 km trở lên, khi dùng sợi đơn mode ngắn cần thêm bộ suy hao quang trên tuyến để tránh quá tải đầu thu.
Lớp 3, VCS và độ tin cậy
Giới hạn route tĩnh: 500 với IPv4, 128 với IPv6; bảng IPv6 network route 128 mục. Bảng ARP 2.000 mục, bảng IPv4 host route 6.000 mục. Không thấy dòng RIP trong datasheet, dù trang danh sách switch của hãng viết chung cho nhóm lớp 3 là có “VCS, RIP, OSPF và định tuyến tĩnh”; bài chỉ ghi những gì datasheet mã này có: route tĩnh, OSPFv2, OSPFv3. Ngoài ra có IPv6, ICMPv6, ping và traceroute cho IPv4/IPv6, DNS client, DNSv6 client.
Ở mục Reliability: hai thành viên VCS; System dual backup “Yes” (chỉ với máy xuất xưởng cài sẵn ReyeeOS 2.320 trở lên); sao lưu kép phân vùng Uboot trên một flash “Yes”; Load balancing “No”. Bộ nhớ: RAM 512 MB, flash 256 MB; hướng dẫn lắp đặt ghi CPU một nhân 800 MHz.
Nguồn, quạt và môi trường lắp đặt
Máy dùng bộ nguồn cố định cho điện 220 V AC (định mức 100–240 V, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào không quá 2 A, công suất tiêu thụ tối đa 41,8 W. Hai quạt cố định, quạt không thay nóng được, độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Về hướng gió: datasheet ghi “left-to-right airflow”, còn bảng 1.3.1 của hướng dẫn lắp đặt ghi “left-to-rear”; bài theo datasheet. Hướng dẫn yêu cầu để trống 10 cm hai bên và mặt sau tủ cho gió lưu thông, và khuyến nghị làm sạch máy ba tháng một lần để bụi không bịt khe thông gió.
Kích thước 440 × 267,5 × 43,6 mm, vỏ kim loại, lắp rack; nặng 3,35 kg không bao bì, 4,9 kg khi đóng thùng. Nhiệt độ làm việc 0…50 °C, kho −40…70 °C; độ ẩm làm việc 10…90 % RH, kho 5…95 % RH, đều không ngưng tụ; độ cao −500…5.000 m; MTBF 400.000 giờ; cáp trên cổng dịch vụ rút cắm nóng được. Phóng tĩnh điện: 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí; xung: ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±6 kV common mode và differential mode ở đầu nguồn. EMC theo EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1; chứng nhận CE và FCC. Trong hộp có máy, 2 giá bắt rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 4 chân đệm cao su, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, kẹp chống tuột dây nguồn và sách hướng dẫn.

Đăng nhập và các kênh quản lý
Hướng dẫn lắp đặt (mục 4.1): dùng cáp mạng nối PC với một cổng Ethernet bất kỳ của switch, cấu hình PC trong mạng 10.44.77.x với số cuối từ 1 đến 255 nhưng bỏ 200; mở trình duyệt tới 10.44.77.200 để đăng nhập, mật khẩu mặc định “admin”. Nếu quên mật khẩu tự đặt, bảng xử lý sự cố của tài liệu chỉ cách nhấn nút reset để về thiết lập mặc định (giữ quá 5 giây tới lúc đèn trạng thái nháy); nhấn dưới 2 giây chỉ làm máy khởi động lại.
Datasheet liệt kê eWeb, ứng dụng Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP và HTTPS, SON, nâng cấp trực tuyến; SSH “No”. Theo bảng đèn của hướng dẫn, đèn trạng thái hệ thống sáng xanh liên tục khi máy đã kết nối Ruijie Cloud, nháy chậm 0,5 Hz khi đang chạy mà chưa nối Cloud, nháy nhanh 10 Hz khi đang nâng cấp hoặc khởi tạo.
Thông số RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
| Mục | Datasheet ghi |
|---|---|
| Loại | Layer 3, Non-PoE |
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 combo) |
| Cổng SFP 1GE | 24 (gồm 8 combo) |
| Cổng combo 1GE | 8 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 |
| Cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) |
| Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
| Chuyển tiếp | 96 Mpps |
| MAC | 16.000 |
| Định tuyến | static, OSPFv2, OSPFv3 |
| Route tĩnh IPv4 | 500 |
| Route tĩnh IPv6 | 128 |
| Host route IPv4 | 6.000 |
| VCS | 2 thành viên |
| Camera (200 W H265) | 350 |
| Camera (400 W H265) | 170 |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Dòng vào tối đa | 2 A |
| Công suất tối đa | 41,8 W |
| Quạt | 2 cố định |
| Luồng gió | left-to-right |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,35 kg |
| Nhiệt độ làm việc | 0–50 °C |
| Chống xung | ±6 kV |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Nguồn số liệu: datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS (PDF chính thức, tên tệp 2025-12-11, trong tệp ghi Date 2025.12.9).
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS và các mã NBS5200 khác
Ba bảng dưới chỉ gồm năm mã RG-NBS5200 có datasheet trong nguồn; các mã khác ở mục “Model” của trang hãng (RG-NBS5200-24GT4XS-P-V2, RG-NBS5300-8MG2XS-UP, RG-NBS7003, RG-NBS7006, RG-NBS6002 và ba mã RG-NBS5100) không đưa vào. Mỗi ô theo datasheet của mã ở cột tương ứng.
| Thông số | RG-NBS5200-24SFP/ 8GT4XS | RG-NBS5200-24GT4XS |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) | 24 |
| Cổng quang | 28 (gồm 8 combo) | 4 |
| SFP+ 10GE | 4 | 4 |
| Chuyển mạch | 128 Gbps | 128 Gbps |
| Công suất tối đa | 41,8 W | 28,028 W |
| Quạt | 2 cố định | 1 cố định |
| Luồng gió | left-to-right | left-to-rear |
| Khối lượng | 3,35 kg | 2,9 kg |
| Thông số | RG-NBS5200-24SFP/ 8GT4XS | RG-NBS5200-48GT4XS |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 8 (gồm 8 combo) | 48 |
| Chuyển mạch | 128 Gbps | 176 Gbps |
| Chuyển tiếp | 96 Mpps | 132 Mpps |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
| Route tĩnh IPv6 | 128 | 500 |
| Host route IPv4 | 6.000 | 12.000 |
| Chiều sâu | 267,5 mm | 267,5 mm |
| Mục | RG-NBS5200- 24GT4XS-P | RG-NBS5200- 48GT4XS-UP |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 24 | 48 |
| PoE/PoE+ | 24 cổng | 48 cổng |
| PoE++ | No | 8 (cổng 1–8) |
| Budget | 370 W | 740 W |
| Chiều sâu | 357,6 mm | 357,6 mm |
| Khối lượng | 4,75 kg | 5,64 kg |
Hỏi đáp về RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Máy có tất cả bao nhiêu cổng quang?
Datasheet ghi tổng 28 cổng quang, đã tính 8 cổng combo: 24 cổng SFP 1GE (gồm 8 combo) và 4 cổng SFP+ 10GE.
Tám cổng combo hoạt động ra sao?
Hướng dẫn lắp đặt ghi mỗi cổng combo gồm một cổng SFP 1000Base-X và một cổng Ethernet 10/100/1000Base-T, mỗi lúc chỉ một trong hai cổng hoạt động.
Switch có cấp PoE không?
Không, datasheet ghi “Non-PoE”, PoE watchdog “No”. Trang tiếng Việt của mã này có khối “Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng”, không khớp datasheet nên bài không dùng.
Luồng gió là left-to-right hay left-to-rear?
Datasheet ghi left-to-right; bảng thông số trong hướng dẫn lắp đặt V1.3 ghi left-to-rear. Bài theo datasheet.
Đăng nhập lần đầu bằng địa chỉ nào?
10.44.77.200 qua trình duyệt, mật khẩu mặc định admin, theo hướng dẫn lắp đặt V1.3.
Đặt mua RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Switch thuộc mục Switch Ruijie Layer 3. Bốn mã cùng dòng đã có trên web: RG-NBS5200-24GT4XS, RG-NBS5200-24GT4XS-P, RG-NBS5200-48GT4XS và RG-NBS5200-48GT4XS-UP. Liên hệ báo giá qua hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













