Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Switch Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P

Switch lớp 3 PoE của Ruijie Reyee: 24 cổng gigabit cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) chung PoE budget 370 W, 4 cổng SFP+ 10GE uplink, chuyển mạch 128 Gbps, OSPFv2/v3, VCS. Trang hãng ghi nơi dùng: doanh nghiệp, nhà máy, khách sạn, nhà bán lẻ, trường học.
Giá bán:32.095.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9080
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Nơi Ruijie ghi để dùng RG-NBS5200-24GT4XS-P

Ngay dưới tên mã trên trang Ruijie tiếng Việt là danh sách: doanh nghiệp, nhà máy, khách sạn, nhà bán lẻ, trường học, v.v. Switch nằm trong nhánh “Thiết bị chuyển mạch L3 10G Up Cố định” của hãng. RG-NBS5200-24GT4XS-P mang tên datasheet “24-port Gigabit Layer 3 PoE Switch, 4 SFP+ Uplink”, Product Category là Layer 3: hai mươi bốn cổng gigabit cấp nguồn PoE/PoE+ với tổng PoE budget 370 W, cộng bốn cổng SFP+ 10GE đi uplink.

Cần nói rõ một chỗ vênh: tiêu đề trang tiếng Việt và trang danh sách switch lại gọi mã này là “phi PoE”. Datasheet ghi PoE ở tiêu đề, ở Highlights (“managed PoE switch”) và có cả bảng PoE, nên bài theo datasheet. Các ý Highlights khác: hiệu năng cao nhờ chất lượng cấp doanh nghiệp; xung sét 6 kV được chặn để cổng khó hỏng; nhiều chính sách bảo mật cho mạng; Ruijie Cloud cho phép quản lý từ xa ở mọi thời điểm.

Những việc máy đảm nhận

  • Cấp PoE: 24 cổng ra PoE theo IEEE 802.3af/at, chung một PoE budget 370 W; có PoE watchdog.
  • Định tuyến: route tĩnh IPv4, IPv6; OSPF bản 2 và bản 3.
  • Dịch vụ địa chỉ: DHCP server, DHCP relay, DHCP client; ARP; DNS client hai phiên bản IP.
  • VCS: datasheet ghi hai thành viên VCS.
  • VLAN và MAC: tới 4.094 VLAN 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN; 16.000 địa chỉ MAC; MAC tĩnh, lọc MAC.
  • Dự phòng đường truyền: MSTP, RSTP, STP; ERPS (“Yes: Stand-alone, No: Hot standby”); gộp cổng LACP hoặc tĩnh.
  • Chất lượng dịch vụ: 802.1p, DSCP, hàng đợi ra, SP/WRR/SP+WRR, Global QoS, hạn tốc độ theo cổng.
  • Multicast: snooping IGMP v1, v2 và v3 (Basic và Full), lọc IGMP.
  • Bảo mật: 802.1X, RADIUS, ACL, cách ly cổng, chặn bão broadcast/multicast/unknown unicast, ràng buộc IP-MAC-cổng, chính sách bảo vệ CPU.
  • Cảnh báo, giám sát: PoE service failure, PoE power overload, loop alarm, IP address pool conflicts, nhận dạng camera, syslog.

Cấp nguồn PoE trên 24 cổng

Bảng Power Supply and Consumption ghi chuẩn PoE Out là PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). Số cổng ra PoE: 24; số cổng PoE/PoE+: 24; số cổng PoE/PoE+/PoE++: “No”. PoE budget cả máy 370 W. Chân cấp nguồn: 1–2 dương, 3–6 âm.

Trang tiếng Việt còn viết “Tối đa 30W cho mỗi cổng”, nhưng datasheet của mã này không có mức công suất theo từng cổng; bài không ghi con số đó. Datasheet mã này vẫn có dòng “Power output: No”; dòng đó không được dùng để kết luận về PoE.

Điện năng tiêu thụ tối đa: 42,48 W khi không có tải PoE và 431,8 W khi đầy tải PoE. Nguồn gắn cố định, điện 220 V AC, danh định 100–240 V ở 50/60 Hz, giới hạn vào 90–264 V ở 47–63 Hz, dòng vào lớn nhất 6 A. Mục cấu hình cơ bản ghi PoE watchdog “Yes”; mục giám sát ghi hai cảnh báo PoE service failure và PoE power overload đều “Yes”.

Định tuyến, VCS và độ tin cậy

Bảng IP Routing: tối đa 500 route tĩnh IPv4, tối đa 128 route tĩnh IPv6, bảng định tuyến IPv6 (network route) 128; OSPFv2 và OSPFv3 “Yes”. Bảng IP Service: 2.000 mục ARP, bảng IPv4 host route 6.000; có IPv6, ICMPv6, ping và traceroute. Trong datasheet không có dòng RIP, dù câu giới thiệu nhóm lớp 3 trên trang danh sách switch có nhắc RIP.

Number of VCS members ghi 2. Sao lưu kép hệ thống “Yes”, với điều kiện máy xuất xưởng đã cài ReyeeOS 2.320 trở về sau; phân vùng Uboot được sao lưu kép trên một flash; Load balancing không có. Danh sách ACL gồm ACL chuẩn, ACL IP mở rộng, ACL MAC mở rộng, ACL IPv6, mỗi cổng 1.900 ACE ở chiều vào và 0 ở chiều ra.

Cổng, kích thước và môi trường

Cổng: 24 RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 SFP+ 10GE, tổng cổng quang 4. Không có combo, SFP 1GE, 2.5G, 10GBASE-T hay khe module; có 1 nút reset, không DIP switch. Cáp ở cổng dịch vụ rút cắm được khi đang chạy. Chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps, RAM 512 MB, flash 256 MB.

Vỏ kim loại lắp rack, kích thước 440 × 357,6 × 43,6 mm, nặng 4,75 kg chưa bao bì, 6,51 kg khi vận chuyển. Hai quạt cố định, gió đi left-to-right, quạt không thay nóng; ồn 49 dB ở 25 °C. Hoạt động ở 0–50 °C, 10–90 % RH; lưu kho ở −40–70 °C, 5–95 % RH; độ cao −500 đến 5.000 m; MTBF 400.000 giờ. ESD 6 kV (tiếp xúc) và 8 kV (không khí); chống xung ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode) và ở đầu nguồn (common và differential mode). Chứng nhận CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC theo EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3.

Phụ kiện trong hộp theo datasheet: 1 dây nguồn 1,5 m, 1 kẹp giữ dây nguồn, 1 dây tiếp đất 1 m, 2 tai gắn rack, 8 vít M4 × 8 mm loại đầu chìm, 4 đệm cao su, kèm sách hướng dẫn.

Cách quản trị switch

Datasheet đánh dấu quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMPv1/v2c/v3; đăng nhập HTTP, HTTPS; SON; nâng cấp trực tuyến; không có SSH. Tài liệu nguồn của bài không có hướng dẫn lắp đặt dành cho mã này và datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định, nên bài không nêu các thông tin đó.

Thông số RG-NBS5200-24GT4XS-P

MụcGiá trị trong datasheet
Phân loạiLayer 3, PoE
Cổng RJ4524 × 10/100/1000BASE-T
Uplink4 × SFP+ 10GE
Chuẩn PoE raPoE/PoE+ (802.3af/at)
Số cổng PoE24; PoE++: không
PoE budget370 W
Chân cấp PoE1–2 (+), 3–6 (−)
Tiêu thụ, không tải PoE42,48 W
Tiêu thụ, đầy tải PoE431,8 W
Dòng vào tối đa6 A
Năng lực chuyển mạch128 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp96 Mpps
Định tuyếnstatic IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3
Route tĩnh IPv4 / IPv6500 / 128
Thành viên VCS2
Địa chỉ MAC16.000
Camera khuyến nghị200 W H265: 350; 400 W H265: 170
Bộ nhớRAM 512 MB, flash 256 MB
Quạt2 quạt cố định, left-to-right
Độ ồn49 dB ở 25 °C
Kích thước440 × 357,6 × 43,6 mm
Khối lượng4,75 kg (không bao bì)
Nhiệt độ hoạt động0–50 °C
MTBF400.000 giờ
Chống xung±6 kV
Chứng nhậnCE, FCC

Đối chiếu từng dòng với datasheet RG-NBS5200-24GT4XS-P, bản PDF ngày 9/12/2025.

Đặt RG-NBS5200-24GT4XS-P cạnh các mã NBS5200 khác

Ngoài năm mã NBS5200 có datasheet, mục “Model” của hãng còn có RG-NBS5200-24GT4XS-P-V2, RG-NBS5300-8MG2XS-UP, RG-NBS7003, RG-NBS7006, RG-NBS6002 và dòng RG-NBS5100; không có datasheet NBS5200 cho các mã này trong nguồn nên chúng không vào bảng. Số trong mỗi cột lấy từ datasheet của đúng mã đó.

Thông sốRG-NBS5200-24GT4XS-PRG-NBS5200-24GT4XS
Kiểu máyPoENon-PoE
PoE budget370 Wkhông
Công suất tối đa431,8 W28,028 W
Dòng vào tối đa6 A1,5 A
Quạt2 cố định1 cố định
Kích thước (mm)440 × 357,6 × 43,6440 × 207,5 × 43,6
Độ ồn49 dB45 dB
Thông sốRG-NBS5200-24GT4XS-PRG-NBS5200-48GT4XS-UP
Cổng PoE2448
Cổng PoE++không8 (cổng 1–8)
PoE budget370 W740 W
Công suất tối đa431,8 W815,6 W
Chuyển mạch128 Gbps176 Gbps
Chuyển tiếp96 Mpps132 Mpps
Quạt2 cố định3 cố định
Thông sốRG-NBS5200-24SFP/
8GT4XS
RG-NBS5200-48GT4XS
Cổng RJ458 (gồm 8 combo)48
Cổng quang28 (gồm 8 combo)4
Chuyển mạch128 Gbps176 Gbps
RAM512 MB1 GB
Công suất tối đa41,8 W46,4 W
Luồng gióleft-to-rightside-to-rear

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-24GT4XS-P

Đây là switch PoE hay phi PoE?

Switch PoE. Trang tiếng Việt ghi “phi PoE” ở tiêu đề, nhưng datasheet ghi “Layer 3 PoE Switch”, chuẩn PoE/PoE+ và PoE budget 370 W; bài theo datasheet.

Mỗi cổng cấp được bao nhiêu W?

Datasheet chỉ ghi chuẩn 802.3af/at và tổng 370 W cho cả máy, không ghi mức theo từng cổng. Con số “30W cho mỗi cổng” chỉ có trên trang web nên bài không dùng.

Máy có cổng PoE++ không?

Không. Dòng “Number of PoE/PoE+/PoE++ Out ports” ghi “No”.

Khi đầy tải PoE, máy tiêu thụ bao nhiêu điện?

Tối đa 431,8 W; khi không có tải PoE là 42,48 W.

Switch báo những lỗi PoE nào?

Mục Network Management and Monitoring ghi PoE service failure và PoE power overload đều “Yes”; ngoài ra có PoE watchdog ở phần cấu hình cơ bản.

Mua RG-NBS5200-24GT4XS-P

Mã này có trong mục Switch Ruijie Layer 3. Bản cùng 24 cổng đồng và 4 SFP+ nhưng không cấp PoE là RG-NBS5200-24GT4XS. Để báo giá, gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại trên trang.

Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo