Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L

RG-ES118GS-P-L là switch PoE không quản lý của Ruijie Reyee: 16 cổng RJ45 gigabit đều cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) với ngân sách 247 W, thêm 2 khe SFP 1GE uplink. Công tắc chọn Extend, Default hoặc Isolation; công tắc thứ hai đổi đèn cổng giữa lưu lượng và PoE. Vỏ kim loại lắp rack, 2 quạt tự chỉnh tốc độ. Hãng ghi dùng cho giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ.
Giá bán:Vui lòng liên hệ(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9109
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

RG-ES118GS-P-L dành cho kịch bản nào

Dưới tên RG-ES118GS-P-L, trang Ruijie tiếng Việt ghi: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ; hình minh hoạ cuối trang có thêm cafe và giám sát ngoài trời. Máy thuộc nhóm switch không được quản lý, nhánh vỏ kim loại; ô Model ghi “16 GE, 2 SFP, 247 W”.

Datasheet ngày 12/05/2026 gọi tên “16-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged PoE Switch with 2 SFP Uplinks”, phân loại Layer 2. Highlights: switch PoE không quản lý 16 cổng gigabit có 2 SFP uplink; hiển thị trên Ruijie Cloud; mạng CCTV thông minh và an toàn; quản lý PoE thông minh; thiết kế chất lượng cao; áp dụng nhiều kịch bản.

Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L, ảnh mặt trước của hãng

Máy làm được gì

  • 16 cổng gigabit đều có PoE: PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, ngân sách 247 W; tài liệu lắp đặt ghi cấp điện kiểu Alternative A qua chân 1/2 (+) và 3/6 (−).
  • 2 khe SFP 1GE: tài liệu lắp đặt gọi là cổng 1000Base-X SFP, tương thích ngược 100Base-FX.
  • Công tắc chế độ làm việc: Extend, Default, Isolation (cổng 1–16 chỉ thông với cổng 17, 18).
  • Công tắc chế độ đèn: đèn cổng hiển thị lưu lượng (Mode 1) hoặc trạng thái PoE (Mode 2).
  • Chuyển mạch 36 Gbps, chuyển tiếp 26,8 Mpps: bảng MAC 8.000 mục, jumbo frame 10.000 byte.
  • PoE watchdog và quạt tự chỉnh tốc độ: datasheet ghi PoE watchdog “Yes”, Fan speed adjustment “Automatic speed adjustment”.
  • Lắp tủ rack 19 inch: thân 440 mm, kèm hai tai rack.

Hai công tắc ở mặt trước

Tài liệu lắp đặt (V1.5, 09/05/2026) mô tả máy có hai công tắc DIP. Công tắc chế độ làm việc có ba vị trí:

Vị trí, chế độMô tả
Trái cùng: ExtendDatasheet: cổng 1–8 giảm còn 10 Mbps, quãng tối đa 200 m với cáp Cat5e; flow control bật
Giữa: DefaultMọi cổng thông nhau, flow control bật trên mọi cổng
Phải cùng: IsolationCổng 1–16 không thông nhau, chỉ thông với cổng 17 và 18; 17 và 18 thông nhau; flow control bật

Công tắc chế độ đèn: gạt trái (Mode 1) thì đèn cổng sáng xanh khi đã kết nối nhưng không có dữ liệu, nháy xanh khi đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2) thì đèn cổng sáng xanh khi đang cấp điện, nháy xanh khi cổng quá tải điện.

Về truyền xa, tài liệu lắp đặt ghi quãng ổn định tối đa 200 m, phòng thí nghiệm có thể đạt 250 m với cáp Cat5e hoặc tốt hơn. Điều kiện: cáp Cat5e trở lên có trở kháng dưới 25 ohm mỗi 100 m, thiết bị đầu kia hỗ trợ truyền xa, điện áp cấp 54 V; cổng PoE Out bật truyền xa giảm còn 10 Mbps; vật liệu cáp, thiết bị nhận điện và nhiệt độ ảnh hưởng quãng thực tế.

Đèn báo

ĐènÝ nghĩa (tài liệu lắp đặt)
SYSTắt: chưa có điện. Nháy chậm (2 giây một lần): máy chạy bình thường nhưng không đủ điện cho PoE. Nháy nhanh (10 lần/giây): đang nâng cấp hoặc khởi động lại. Sáng: hoạt động bình thường
Đèn cổng, trạng thái PoETắt: PoE tắt. Sáng xanh: PoE bật. Nháy xanh: quá tải PoE
Đèn cổng, trạng thái cổngTắt: chưa liên kết. Sáng xanh: chạy 10/100/1000 Mbps, chưa có dữ liệu. Nháy xanh: đang gửi, nhận
Đèn cổng SFPTắt: chưa liên kết. Sáng xanh: chạy 100/1000 Mbps, chưa có dữ liệu. Nháy xanh: đang gửi, nhận

Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L, ảnh nhìn chếch từ phải của hãng

Nguồn, quạt và lắp đặt

Nguồn cố định, điện 220 V AC: danh định 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng danh định 4,5 A. Máy tiêu thụ 20 W khi không có tải PoE và tối đa 267 W khi PoE đầy tải (ngân sách PoE ghi 247 W). Mặt sau có kẹp giữ dây nguồn, đầu nối nguồn AC và cọc tiếp đất; nhãn ở đáy.

Làm mát bằng 2 quạt cố định, luồng gió từ trước ra sau, độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C. Tài liệu lắp đặt yêu cầu chừa tối thiểu 10 cm quanh máy và lau bụi ba tháng một lần; mục yêu cầu nơi lắp ghi quạt hút gió từ mặt trước và hai bên ra phía sau, chừa ít nhất 150 mm quanh khe thông gió, nơi nóng nên có điều hoà.

Lắp tủ 19 inch theo tài liệu: bắt tai rack vào thân bằng vít kèm theo; gắn cage nut vào lỗ vuông trụ tủ; một người đỡ đáy máy, người kia dùng vít M6 và cage nut (người dùng tự chuẩn bị) bắt tai vào trụ, giữ máy cân bằng. Tủ cần hai trụ lỗ vuông cách nhau 465 mm và chiều sâu giữa hai cửa từ 1.000 mm. Tiếp đất: nối cọc tiếp đất sau máy vào cốt tiếp đất của tủ, điện trở giữa vỏ và đất dưới 1 ohm, dây tiếp đất tiết diện tối thiểu 2,5 mm².

Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L, ảnh mặt sau của hãng

Module SFP trong tài liệu lắp đặt

Phụ lục 6.2 của tài liệu lắp đặt mã này ghi hãng cung cấp module SFP (Mini-GBIC) phù hợp loại cổng, có hỗ trợ Mini-GBIC-GT, kèm bảng một số mã để tham khảo. Trong bảng có bốn module Ruijie đang bán trên web: MINI-GBIC-SX-MM850 (850 nm, đa mode, 275 m với sợi 62,5/125 µm, 550 m với 50/125 µm), MINI-GBIC-LX-SM1310 (1310 nm, đơn mode, 10 km), MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1310 nm, đơn mode, 40 km) và MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (1550 nm, đơn mode, 80 km).

Thông số RG-ES118GS-P-L

MụcDatasheet 12/05/2026
LoạiUnmanaged PoE, Layer 2
Cổng RJ4516 (10/100/1000BASE-T)
Cổng quang2 × SFP 1GE
PoE Out16 cổng, PoE/PoE+ 802.3af/at
Ngân sách PoE247 W
Truyền xaYes (Extend, tối đa 200 m, Cat5e)
Chuyển mạch / chuyển tiếp36 Gbps / 26,8 Mpps
MAC / MTU / flash8.000 / 10.000 byte / 4 MB
Phần mềm cóPoE watchdog, flow control, port isolation, tự chỉnh tốc độ quạt
Phần mềm “No”LLDP, LLDP-MED, ping, traceroute, ICMPv6, IGMP snooping, IGMP filtering
Camera khuyến nghị40 (200W H265) / 20 (400W H265)
Điện vào100–240 V AC, 4,5 A, nguồn cố định
Công suất tối đa20 W không tải PoE; 267 W đầy tải PoE
Làm mát2 quạt cố định, trước ra sau; dưới 45 dB ở 25 °C
Kích thước440 × 214,9 × 44 mm
Khối lượng2,57 kg; 3,78 kg cả bao bì (khối lượng vận chuyển)
Lắp đặtRack
Môi trường0–45 °C; lưu kho −40 đến +70 °C; ẩm 10–90 % / 5–95 % không ngưng tụ; −500 đến +5.000 m; MTBF 200.000 giờ
ESD / chống xung8 kV khí, 6 kV tiếp xúc / cổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM
Tiêu chuẩnEN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1; CE, CB
Trong hộpSwitch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 × 8, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn

Tải datasheet RG-ES118GS-P-L ngày 12/05/2026.

So với RG-ES110GS-P-L

Hai mã cùng dòng GS-P-L, cùng có cổng gigabit PoE và cổng SFP; số liệu từ datasheet từng mã, cùng ngày 12/05/2026.

Thông sốRG-ES118GS-P-LRG-ES110GS-P-L
RJ45 / SFP16 / 29 / 1
Cổng PoE168
Ngân sách PoE247 W120 W
Chuyển mạch36 Gbps20 Gbps
Làm mát2 quạtKhông quạt
Lắp đặtRackWall/Desk
Khối lượng2,57 kg0,97 kg

Trang mã nhỏ: RG-ES110GS-P-L.

Các chỗ nguồn hãng vênh nhau

Datasheet ghi chế độ Extend hạ cổng 1–8 xuống 10 Mbps, trong khi bảng mặt trước của tài liệu lắp đặt ghi cổng 1–16 — bài ghi theo datasheet và nêu chỗ khác này. Datasheet có dòng “Number of 10/100/1000BASE-T ports 18”, nhưng cũng ghi tổng 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP 1GE; trang tiếng Việt gọi máy là “18 cổng 10/100/1000 Mbps” — bài ghi 16 RJ45 + 2 SFP. Datasheet ghi kiểu lắp “rack”, bảng thông số của tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack và có hướng dẫn đặt bàn — bài theo datasheet. Trang ghi truyền xa 250 m, datasheet ghi tối đa 200 m — bài lấy 200 m. Nhãn “Tiết kiệm Năng lượng” không có dòng EEE tương ứng trong datasheet.

Ruijie Cloud

Trang hãng chú thích: switch không quản lý chỉ hiện trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch được quản lý. Tài liệu lắp đặt (mục thêm thiết bị không quản lý vào Topology) ghi mạng phải có router Reyee EG hoặc switch ES2/NBS; sau đó quét QR hoặc chọn model và cổng uplink. Trên web có RG-ES228GS-P và RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.

Hỏi đáp RG-ES118GS-P-L

Đèn SYS nháy chậm nghĩa là gì?

Theo tài liệu lắp đặt: máy vẫn chạy bình thường nhưng không đủ điện cho PoE.

Có đặt bàn được không?

Datasheet chỉ ghi “rack”. Tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack và hướng dẫn dán bốn chân cao su khi đặt bàn.

Máy có quạt, có ồn không?

Có 2 quạt cố định, tự chỉnh tốc độ; độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C theo datasheet.

Ngân sách PoE và công suất đầy tải chênh nhau thế nào?

Datasheet ghi PoE budget 247 W và Maximum power consumption 267 W (with PoE full load).

Vít bắt tủ có trong hộp không?

Hộp có 6 vít M4 × 8 để gắn tai rack; vít M6 và cage nut bắt vào trụ tủ do người dùng tự chuẩn bị.

Mua RG-ES118GS-P-L

Mã thuộc mục Switch Ruijie SOHO. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại để được báo giá.

Mua cùng Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo