Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9109
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-ES118GS-P-L dành cho kịch bản nào
Dưới tên RG-ES118GS-P-L, trang Ruijie tiếng Việt ghi: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ; hình minh hoạ cuối trang có thêm cafe và giám sát ngoài trời. Máy thuộc nhóm switch không được quản lý, nhánh vỏ kim loại; ô Model ghi “16 GE, 2 SFP, 247 W”.
Datasheet ngày 12/05/2026 gọi tên “16-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged PoE Switch with 2 SFP Uplinks”, phân loại Layer 2. Highlights: switch PoE không quản lý 16 cổng gigabit có 2 SFP uplink; hiển thị trên Ruijie Cloud; mạng CCTV thông minh và an toàn; quản lý PoE thông minh; thiết kế chất lượng cao; áp dụng nhiều kịch bản.

Máy làm được gì
- 16 cổng gigabit đều có PoE: PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, ngân sách 247 W; tài liệu lắp đặt ghi cấp điện kiểu Alternative A qua chân 1/2 (+) và 3/6 (−).
- 2 khe SFP 1GE: tài liệu lắp đặt gọi là cổng 1000Base-X SFP, tương thích ngược 100Base-FX.
- Công tắc chế độ làm việc: Extend, Default, Isolation (cổng 1–16 chỉ thông với cổng 17, 18).
- Công tắc chế độ đèn: đèn cổng hiển thị lưu lượng (Mode 1) hoặc trạng thái PoE (Mode 2).
- Chuyển mạch 36 Gbps, chuyển tiếp 26,8 Mpps: bảng MAC 8.000 mục, jumbo frame 10.000 byte.
- PoE watchdog và quạt tự chỉnh tốc độ: datasheet ghi PoE watchdog “Yes”, Fan speed adjustment “Automatic speed adjustment”.
- Lắp tủ rack 19 inch: thân 440 mm, kèm hai tai rack.
Hai công tắc ở mặt trước
Tài liệu lắp đặt (V1.5, 09/05/2026) mô tả máy có hai công tắc DIP. Công tắc chế độ làm việc có ba vị trí:
| Vị trí, chế độ | Mô tả |
|---|---|
| Trái cùng: Extend | Datasheet: cổng 1–8 giảm còn 10 Mbps, quãng tối đa 200 m với cáp Cat5e; flow control bật |
| Giữa: Default | Mọi cổng thông nhau, flow control bật trên mọi cổng |
| Phải cùng: Isolation | Cổng 1–16 không thông nhau, chỉ thông với cổng 17 và 18; 17 và 18 thông nhau; flow control bật |
Công tắc chế độ đèn: gạt trái (Mode 1) thì đèn cổng sáng xanh khi đã kết nối nhưng không có dữ liệu, nháy xanh khi đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2) thì đèn cổng sáng xanh khi đang cấp điện, nháy xanh khi cổng quá tải điện.
Về truyền xa, tài liệu lắp đặt ghi quãng ổn định tối đa 200 m, phòng thí nghiệm có thể đạt 250 m với cáp Cat5e hoặc tốt hơn. Điều kiện: cáp Cat5e trở lên có trở kháng dưới 25 ohm mỗi 100 m, thiết bị đầu kia hỗ trợ truyền xa, điện áp cấp 54 V; cổng PoE Out bật truyền xa giảm còn 10 Mbps; vật liệu cáp, thiết bị nhận điện và nhiệt độ ảnh hưởng quãng thực tế.
Đèn báo
| Đèn | Ý nghĩa (tài liệu lắp đặt) |
|---|---|
| SYS | Tắt: chưa có điện. Nháy chậm (2 giây một lần): máy chạy bình thường nhưng không đủ điện cho PoE. Nháy nhanh (10 lần/giây): đang nâng cấp hoặc khởi động lại. Sáng: hoạt động bình thường |
| Đèn cổng, trạng thái PoE | Tắt: PoE tắt. Sáng xanh: PoE bật. Nháy xanh: quá tải PoE |
| Đèn cổng, trạng thái cổng | Tắt: chưa liên kết. Sáng xanh: chạy 10/100/1000 Mbps, chưa có dữ liệu. Nháy xanh: đang gửi, nhận |
| Đèn cổng SFP | Tắt: chưa liên kết. Sáng xanh: chạy 100/1000 Mbps, chưa có dữ liệu. Nháy xanh: đang gửi, nhận |

Nguồn, quạt và lắp đặt
Nguồn cố định, điện 220 V AC: danh định 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng danh định 4,5 A. Máy tiêu thụ 20 W khi không có tải PoE và tối đa 267 W khi PoE đầy tải (ngân sách PoE ghi 247 W). Mặt sau có kẹp giữ dây nguồn, đầu nối nguồn AC và cọc tiếp đất; nhãn ở đáy.
Làm mát bằng 2 quạt cố định, luồng gió từ trước ra sau, độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C. Tài liệu lắp đặt yêu cầu chừa tối thiểu 10 cm quanh máy và lau bụi ba tháng một lần; mục yêu cầu nơi lắp ghi quạt hút gió từ mặt trước và hai bên ra phía sau, chừa ít nhất 150 mm quanh khe thông gió, nơi nóng nên có điều hoà.
Lắp tủ 19 inch theo tài liệu: bắt tai rack vào thân bằng vít kèm theo; gắn cage nut vào lỗ vuông trụ tủ; một người đỡ đáy máy, người kia dùng vít M6 và cage nut (người dùng tự chuẩn bị) bắt tai vào trụ, giữ máy cân bằng. Tủ cần hai trụ lỗ vuông cách nhau 465 mm và chiều sâu giữa hai cửa từ 1.000 mm. Tiếp đất: nối cọc tiếp đất sau máy vào cốt tiếp đất của tủ, điện trở giữa vỏ và đất dưới 1 ohm, dây tiếp đất tiết diện tối thiểu 2,5 mm².

Module SFP trong tài liệu lắp đặt
Phụ lục 6.2 của tài liệu lắp đặt mã này ghi hãng cung cấp module SFP (Mini-GBIC) phù hợp loại cổng, có hỗ trợ Mini-GBIC-GT, kèm bảng một số mã để tham khảo. Trong bảng có bốn module Ruijie đang bán trên web: MINI-GBIC-SX-MM850 (850 nm, đa mode, 275 m với sợi 62,5/125 µm, 550 m với 50/125 µm), MINI-GBIC-LX-SM1310 (1310 nm, đơn mode, 10 km), MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1310 nm, đơn mode, 40 km) và MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (1550 nm, đơn mode, 80 km).
Thông số RG-ES118GS-P-L
| Mục | Datasheet 12/05/2026 |
|---|---|
| Loại | Unmanaged PoE, Layer 2 |
| Cổng RJ45 | 16 (10/100/1000BASE-T) |
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE |
| PoE Out | 16 cổng, PoE/PoE+ 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 247 W |
| Truyền xa | Yes (Extend, tối đa 200 m, Cat5e) |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 36 Gbps / 26,8 Mpps |
| MAC / MTU / flash | 8.000 / 10.000 byte / 4 MB |
| Phần mềm có | PoE watchdog, flow control, port isolation, tự chỉnh tốc độ quạt |
| Phần mềm “No” | LLDP, LLDP-MED, ping, traceroute, ICMPv6, IGMP snooping, IGMP filtering |
| Camera khuyến nghị | 40 (200W H265) / 20 (400W H265) |
| Điện vào | 100–240 V AC, 4,5 A, nguồn cố định |
| Công suất tối đa | 20 W không tải PoE; 267 W đầy tải PoE |
| Làm mát | 2 quạt cố định, trước ra sau; dưới 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 214,9 × 44 mm |
| Khối lượng | 2,57 kg; 3,78 kg cả bao bì (khối lượng vận chuyển) |
| Lắp đặt | Rack |
| Môi trường | 0–45 °C; lưu kho −40 đến +70 °C; ẩm 10–90 % / 5–95 % không ngưng tụ; −500 đến +5.000 m; MTBF 200.000 giờ |
| ESD / chống xung | 8 kV khí, 6 kV tiếp xúc / cổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| Tiêu chuẩn | EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1; CE, CB |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 × 8, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Tải datasheet RG-ES118GS-P-L ngày 12/05/2026.
So với RG-ES110GS-P-L
Hai mã cùng dòng GS-P-L, cùng có cổng gigabit PoE và cổng SFP; số liệu từ datasheet từng mã, cùng ngày 12/05/2026.
| Thông số | RG-ES118GS-P-L | RG-ES110GS-P-L |
|---|---|---|
| RJ45 / SFP | 16 / 2 | 9 / 1 |
| Cổng PoE | 16 | 8 |
| Ngân sách PoE | 247 W | 120 W |
| Chuyển mạch | 36 Gbps | 20 Gbps |
| Làm mát | 2 quạt | Không quạt |
| Lắp đặt | Rack | Wall/Desk |
| Khối lượng | 2,57 kg | 0,97 kg |
Trang mã nhỏ: RG-ES110GS-P-L.
Các chỗ nguồn hãng vênh nhau
Datasheet ghi chế độ Extend hạ cổng 1–8 xuống 10 Mbps, trong khi bảng mặt trước của tài liệu lắp đặt ghi cổng 1–16 — bài ghi theo datasheet và nêu chỗ khác này. Datasheet có dòng “Number of 10/100/1000BASE-T ports 18”, nhưng cũng ghi tổng 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP 1GE; trang tiếng Việt gọi máy là “18 cổng 10/100/1000 Mbps” — bài ghi 16 RJ45 + 2 SFP. Datasheet ghi kiểu lắp “rack”, bảng thông số của tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack và có hướng dẫn đặt bàn — bài theo datasheet. Trang ghi truyền xa 250 m, datasheet ghi tối đa 200 m — bài lấy 200 m. Nhãn “Tiết kiệm Năng lượng” không có dòng EEE tương ứng trong datasheet.
Ruijie Cloud
Trang hãng chú thích: switch không quản lý chỉ hiện trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch được quản lý. Tài liệu lắp đặt (mục thêm thiết bị không quản lý vào Topology) ghi mạng phải có router Reyee EG hoặc switch ES2/NBS; sau đó quét QR hoặc chọn model và cổng uplink. Trên web có RG-ES228GS-P và RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.
Hỏi đáp RG-ES118GS-P-L
Đèn SYS nháy chậm nghĩa là gì?
Theo tài liệu lắp đặt: máy vẫn chạy bình thường nhưng không đủ điện cho PoE.
Có đặt bàn được không?
Datasheet chỉ ghi “rack”. Tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack và hướng dẫn dán bốn chân cao su khi đặt bàn.
Máy có quạt, có ồn không?
Có 2 quạt cố định, tự chỉnh tốc độ; độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C theo datasheet.
Ngân sách PoE và công suất đầy tải chênh nhau thế nào?
Datasheet ghi PoE budget 247 W và Maximum power consumption 267 W (with PoE full load).
Vít bắt tủ có trong hộp không?
Hộp có 6 vít M4 × 8 để gắn tai rack; vít M6 và cage nut bắt vào trụ tủ do người dùng tự chuẩn bị.
Mua RG-ES118GS-P-L
Mã thuộc mục Switch Ruijie SOHO. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại để được báo giá.
Mua cùng Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













