Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850

Module SFP 1000 Mbps sợi đa mode thuộc dòng NIS-GE-SFP của Ruijie: bước sóng 850 nm, đầu L/C, cáp tới 550 m với lõi 50/125 µm, có DDM. Datasheet ghi dải nhiệt độ làm việc −40…+85 °C.
Giá bán:1.240.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9026
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Mã 550M-MM850 trong dòng NIS-GE-SFP là module gì?

Đây là mã chạy sợi multimode trong tài liệu “SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series” của Ruijie (bản 11/2023). Ở hàng Standard, datasheet xếp nó vào nhóm “Short wavelength”; các ô còn lại ghi 1000 Mbps, 850 nm, sợi MMF, đầu nối L/C, kích thước lõi (Core Size) 50/125 µm, cáp dài nhất 550 m và DDM “Yes”.

Datasheet mở đầu bằng bốn ý chung cho module SFP: có SFP quang lẫn SFP đồng; SFP là thiết bị I/O thay được khi máy đang chạy (hot swapping); cắm vào một cổng Ethernet thì cổng đó nối được ra mạng quang; và vì có thể xem như GBIC thu nhỏ nên SFP còn mang tên mini-GBIC.

Thông tin datasheet ghi cho mã này

  • Standard: Short wavelength, 1000 Mbps.
  • Sợi quang: MMF, Core Size 50/125 µm.
  • Đầu nối: L/C.
  • Max. Cabling Distance: 550 m.
  • Bước sóng: 850 nm.
  • DDM: Yes.
  • Môi trường: nhiệt độ làm việc và nhiệt độ lưu kho cùng là −40…+85 °C; độ ẩm tương đối 10 % đến 90 % RH, không đọng sương.

Công suất phát và thu

Transmitter Power của mã này nằm trong khoảng −9,5 dBm (min) và −3 dBm (max); Receiver Power từ −17 dBm (min) đến 0 dBm (max). Tài liệu dòng NIS-GE-SFP không có mục điện năng tiêu thụ, kích thước hay khối lượng.

Bảng thông số

MụcNIS-GE-SFP-550M-MM850
Chuẩn (Standard)Short wavelength
Tốc độ1000 Mbps
Bước sóng850 nm
Loại sợiMMF
Lõi sợi50/125 µm
Đầu nốiL/C
Khoảng cách cáp tối đa550 m
Công suất phát−9,5 đến −3 dBm
Công suất thu−17 đến 0 dBm
DDMYes
Nhiệt độ làm việc−40 °C đến +85 °C
Nhiệt độ lưu kho−40 °C đến +85 °C
Độ ẩm tương đối10–90 % RH, không đọng sương

Bản gốc: datasheet NIS-GE-SFP Series (PDF, 11/2023). Ô khoảng cách trong datasheet ghi “550 m (1640.42 ft)”; trang này dùng số mét.

So sánh với các mã cùng dòng

Thông sốNIS-GE-SFP-550M-MM850NIS-GE-SFP-10KM-SM1310
ChuẩnShort wavelengthLong wavelength/ Long distance
Bước sóng850 nm1310 nm
Sợi / lõiMMF / 50/125 µmSMF / 9/125 µm
Cự ly550 m10 km
Phát−9,5 đến −3 dBm−9,5 đến −3 dBm
Thu−17 đến 0 dBm−20 đến −3 dBm
Thông sốNIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDINIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI
Bước sóngTX 1310 / RX 1550 nmTX 1550 / RX 1310 nm
Sợi / lõiSMF / 9/125 µmSMF / 9/125 µm
Cự ly20 km20 km
Phát−9 đến −3 dBm−9 đến −3 dBm
Thu−22 đến −3 dBm−22 đến −3 dBm

Cả bốn mã đều 1000 Mbps, đầu L/C, DDM “Yes”, làm việc −40 °C đến +85 °C.

Hỏi đáp

Cự ly tối đa là bao nhiêu?

550 m, theo ô Max. Cabling Distance; sợi MMF với Core Size 50/125 µm.

Thay được khi thiết bị đang chạy không?

Được. Phần Highlights viết SFP là thiết bị I/O “supports hot swapping”.

Module làm việc ở nhiệt độ nào?

Operating Temperature ghi −40…+85 °C (lưu kho cũng vậy), độ ẩm 10 % đến 90 % RH không đọng sương.

Có DDM không?

Có, cột của mã này ghi DDM “Yes”.

Báo giá

Module thuộc mục Modul quang 10/100/1000. Ba mã sợi đơn mode cùng datasheet: NIS-GE-SFP-10KM-SM1310, NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI và NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI. Báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.

Mua cùng Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo