Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9026
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Mã 550M-MM850 trong dòng NIS-GE-SFP là module gì?
Đây là mã chạy sợi multimode trong tài liệu “SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series” của Ruijie (bản 11/2023). Ở hàng Standard, datasheet xếp nó vào nhóm “Short wavelength”; các ô còn lại ghi 1000 Mbps, 850 nm, sợi MMF, đầu nối L/C, kích thước lõi (Core Size) 50/125 µm, cáp dài nhất 550 m và DDM “Yes”.
Datasheet mở đầu bằng bốn ý chung cho module SFP: có SFP quang lẫn SFP đồng; SFP là thiết bị I/O thay được khi máy đang chạy (hot swapping); cắm vào một cổng Ethernet thì cổng đó nối được ra mạng quang; và vì có thể xem như GBIC thu nhỏ nên SFP còn mang tên mini-GBIC.
Thông tin datasheet ghi cho mã này
- Standard: Short wavelength, 1000 Mbps.
- Sợi quang: MMF, Core Size 50/125 µm.
- Đầu nối: L/C.
- Max. Cabling Distance: 550 m.
- Bước sóng: 850 nm.
- DDM: Yes.
- Môi trường: nhiệt độ làm việc và nhiệt độ lưu kho cùng là −40…+85 °C; độ ẩm tương đối 10 % đến 90 % RH, không đọng sương.
Công suất phát và thu
Transmitter Power của mã này nằm trong khoảng −9,5 dBm (min) và −3 dBm (max); Receiver Power từ −17 dBm (min) đến 0 dBm (max). Tài liệu dòng NIS-GE-SFP không có mục điện năng tiêu thụ, kích thước hay khối lượng.
Bảng thông số
| Mục | NIS-GE-SFP-550M-MM850 |
|---|---|
| Chuẩn (Standard) | Short wavelength |
| Tốc độ | 1000 Mbps |
| Bước sóng | 850 nm |
| Loại sợi | MMF |
| Lõi sợi | 50/125 µm |
| Đầu nối | L/C |
| Khoảng cách cáp tối đa | 550 m |
| Công suất phát | −9,5 đến −3 dBm |
| Công suất thu | −17 đến 0 dBm |
| DDM | Yes |
| Nhiệt độ làm việc | −40 °C đến +85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–90 % RH, không đọng sương |
Bản gốc: datasheet NIS-GE-SFP Series (PDF, 11/2023). Ô khoảng cách trong datasheet ghi “550 m (1640.42 ft)”; trang này dùng số mét.
So sánh với các mã cùng dòng
| Thông số | NIS-GE-SFP-550M-MM850 | NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 |
|---|---|---|
| Chuẩn | Short wavelength | Long wavelength/ Long distance |
| Bước sóng | 850 nm | 1310 nm |
| Sợi / lõi | MMF / 50/125 µm | SMF / 9/125 µm |
| Cự ly | 550 m | 10 km |
| Phát | −9,5 đến −3 dBm | −9,5 đến −3 dBm |
| Thu | −17 đến 0 dBm | −20 đến −3 dBm |
| Thông số | NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI | NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI |
|---|---|---|
| Bước sóng | TX 1310 / RX 1550 nm | TX 1550 / RX 1310 nm |
| Sợi / lõi | SMF / 9/125 µm | SMF / 9/125 µm |
| Cự ly | 20 km | 20 km |
| Phát | −9 đến −3 dBm | −9 đến −3 dBm |
| Thu | −22 đến −3 dBm | −22 đến −3 dBm |
Cả bốn mã đều 1000 Mbps, đầu L/C, DDM “Yes”, làm việc −40 °C đến +85 °C.
Hỏi đáp
Cự ly tối đa là bao nhiêu?
550 m, theo ô Max. Cabling Distance; sợi MMF với Core Size 50/125 µm.
Thay được khi thiết bị đang chạy không?
Được. Phần Highlights viết SFP là thiết bị I/O “supports hot swapping”.
Module làm việc ở nhiệt độ nào?
Operating Temperature ghi −40…+85 °C (lưu kho cũng vậy), độ ẩm 10 % đến 90 % RH không đọng sương.
Có DDM không?
Có, cột của mã này ghi DDM “Yes”.
Báo giá
Module thuộc mục Modul quang 10/100/1000. Ba mã sợi đơn mode cùng datasheet: NIS-GE-SFP-10KM-SM1310, NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI và NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI. Báo giá theo số lượng: gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC

Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Các loại đầu nối cáp quang, đầu nối cáp quang là gì?
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Module quang SFP là gì?

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)












