Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9031
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI phát 1310 nm, thu 1550 nm
Trong bảng Specifications của datasheet “SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series” (Ruijie, 11/2023), mã NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI có ô bước sóng ghi tách hai chiều: TX 1310 nm, RX 1550 nm. Các ô khác: nhóm “Long wavelength/Long distance”, tốc độ 1000 Mbps, sợi đơn mode SMF lõi 9/125 µm, đầu nối L/C, khoảng cách cáp tối đa 20 km, DDM “Yes”.
Hãng không ghi kịch bản triển khai riêng cho dòng NIS-GE-SFP. Mục Highlights chỉ nêu đặc điểm chung của SFP: gồm loại quang và loại đồng; là thiết bị I/O hỗ trợ hot swapping; khi lắp vào cổng Ethernet thì nối cổng đó ra mạng quang; được coi như GBIC cỡ nhỏ, nên gọi là module mini-GBIC.
Datasheet ghi gì cho mã này
- Bước sóng: phát (TX) 1310 nm, thu (RX) 1550 nm.
- Đường truyền: SMF lõi 9/125 µm, tối đa 20 km.
- Kết nối: đầu L/C, tốc độ 1000 Mbps.
- Giám sát quang: DDM “Yes”.
- Dải môi trường: chạy ở −40 °C đến +85 °C, cất kho cùng dải đó; độ ẩm 10–90 % RH (non-condensing).
Công suất quang
Phía phát nằm trong khoảng −9 dBm (min) tới −3 dBm (max). Phía thu từ −22 dBm (min) tới −3 dBm (max). Tài liệu không có thông số điện năng, kích thước hay trọng lượng cho các mã NIS-GE-SFP.
Thông số NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI
| Hạng mục | Giá trị trong datasheet |
|---|---|
| Nhóm chuẩn | Long wavelength/ Long distance |
| Tốc độ | 1000 Mbps |
| Bước sóng TX / RX | 1310 nm / 1550 nm |
| Sợi | SMF, lõi 9/125 µm |
| Đầu nối | L/C |
| Khoảng cách cáp tối đa | 20 km |
| Công suất phát | −9 đến −3 dBm |
| Công suất thu | −22 đến −3 dBm |
| DDM | Yes |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | −40…+85 °C / −40…+85 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
Xem bảng gốc: datasheet NIS-GE-SFP Series của Ruijie (PDF 11/2023).
So theo cột với các mã cùng datasheet
| Thông số | NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI | NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI |
|---|---|---|
| TX | 1310 nm | 1550 nm |
| RX | 1550 nm | 1310 nm |
| Cự ly | 20 km | 20 km |
| Phát / thu (dBm) | −9…−3 / −22…−3 | −9…−3 / −22…−3 |
| Thông số | NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 | NIS-GE-SFP-550M-MM850 |
|---|---|---|
| Bước sóng | 1310 nm | 850 nm |
| Sợi / lõi | SMF / 9/125 µm | MMF / 50/125 µm |
| Cự ly | 10 km | 550 m |
| Phát / thu (dBm) | −9,5…−3 / −20…−3 | −9,5…−3 / −17…0 |
Hỏi và đáp
Mã SM1310-BIDI phát và thu ở bước sóng nào?
Datasheet ghi TX 1310 nm và RX 1550 nm. Mã NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI cùng dòng ghi ngược lại: TX 1550 nm, RX 1310 nm.
Cự ly và loại sợi?
Tối đa 20 km trên sợi đơn mode lõi 9/125 µm.
Có DDM không?
Có, datasheet ghi “Yes”.
Chịu được dải nhiệt độ nào?
Làm việc và lưu kho từ −40 °C đến +85 °C.
Mua NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI
Mã này thuộc mục Modul quang 10/100/1000. Các mã cùng datasheet: NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI (TX 1550 / RX 1310), NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 và NIS-GE-SFP-550M-MM850. Báo giá theo số lượng qua hotline hoặc khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC

Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Các loại đầu nối cáp quang, đầu nối cáp quang là gì?
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Module quang SFP là gì?

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)












