Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)
Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)
Xuất xứ: Việt Nam Khoảng vượt : ≤ 300 M Bước sóng : 1310 - 1550nm. Khả năng chịu sức căng, sức ép, va đập...cao.
Cáp quang ADSS được thiết kế có cấu trúc ống lỏng chắc chắn. Sợi quang có đường kính 250 um được đặt vào ống lỏng làm bằng nhựa chất lượng cao . Các ống được bơm đầy hợp chất có khả năng chống chịu nước. Ống (và chất độn) bao quang một lõi gia cường trung tâm làm tăng độ chắc chắn của cáp. Sau khi lõi cáp được bơm đầy đầy hợp chất, nó được bao phủ với nhựa PE mỏng (nhựa polyethylene). Cáp được hoàn thiện với lớp PE hoặc lớp chống chịu AT làm vỏ bọc bên ngoài.
Giá bán:Vui lòng liên hệ(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #4986
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối
Thông tin sản phẩm
Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)
1. CẤU TRÚC CỦA CÁP
1.1. Mặt cắt ngang của cáp quang tự treo ADSS:
Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:
| Số sợi quang | Đường kính trung bình của cáp (mm) |
Trọng lượng cáp (kg/km) |
Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm) |
|
| Có tải | Không tải | |||
| 4~36 | 13.15 | 128.7-134.4 | 265 | 132 |
2. ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP
2.1. Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS được kiểm tra theo bảng2 tại bước sóng 1550nm
Bảng 2- Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS
| ĐẶC TÍNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN | ||
| Khả năng chịu căng | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1 - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) - Tải thử lớn nhất: 610kg - Tải thử liên tục : 200kg # Chỉ tiêu: - Độ căng của sợi:£0.6% Tải lớn nhất - Tăng suy hao:£0.1 dBtải liên tục |
||
| Khả năng chịu ép | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3 - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút - Số điểm thử: 1 # Chỉ tiêu - Tăng suy hao:£0.10 dB - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
||
| Khả năng chịu va đập | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4 - Độ cao của búa: 100 cm - Trọng lượng búa: 1 kg - Đầu búa có đường kính : 25 mm - Số lần thử tại một điểm: 1 lần - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp ) # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao :£0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
||
| Khả năng chịu uốn cong | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6 - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) - Góc uốn :±90° - Số chu kỳ : 25 chu kỳ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao :£0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
||
| Khả năng chịu xoắn | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7 - Chiều dài thử xoắn: 2m - Số chu kỳ: 10 chu kỳ - Góc xoắn:±180° # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử - Độ tăng suy hao:£0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
||
Khả năng chịu nhiệt |
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1 -Chu trình nhiệt: 23°C®-30°C®+60°C®23°C - Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao:£0.10 dB/km |
||
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14 - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm, treo ngược trong buồng thử - Thời gian thử : 24 giờ - Nhiệt độ thử : 60°C # Tiêu chuẩn - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi |
||
| Khả năng chống thấm | # Phương pháp thử: IEC 60794-F5 - Chiều dài mẫu: 3m - Chiều cao cột nước: 1m - Thời gian thử: 24 giờ # Tiêu chuẩn - Nước không bị thấm qua mẫu thử |
||
2.2. Đặc tính cơ điện của cáp quang tự treo ADSS: Khoảng vượt <300m
Bảng 3- Đặc tính cơ điện của cáp
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHỈ TIÊU |
| Loại vỏ | Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm |
| Khoảng vượt tối đa | £300m |
| Cường độ điện trường cho phép lớn nhất | £35kV |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt | £16kN |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc | £8kN |
| Tải trọng phá huỷ cáp | £20kN |
| Khả năng chịu nén | 2000N/10cm |
| Hệ số dãn nở nhiệt | £8.2x10-6/oC |
| Độ võng tối đa với khoảng vượt 300m | £1.5% |
| Dải nhiệt độ | -10oC - 70oC |
| Độ ẩm tương đối | 0%~100% không đọng sương |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt | ≥20 lần đường kính ngoài của cáp |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt | ≥10 lần đường kính ngoài của cáp |
| Áp suất gió làm việc tối đa | 90 daN/ |
Cáp quang tự treo ADSS đang được phân phối bởi Hợp Nhất với đầy đủ CO,CQ. Qúy khách hàng quan tâm đến sản phẩm xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất.
Mua cùng Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 300 M)

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Liên hệ báo giáChi tiết

Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP
Liên hệ báo giáChi tiết

Các loại đầu nối cáp quang, đầu nối cáp quang là gì?
Liên hệ báo giáChi tiết
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Module quang SFP là gì?
Liên hệ báo giáChi tiết

Cáp quang chôn trực tiếp Single mode 8 Core/8Fo
Liên hệ báo giáChi tiết

Cáp quang tự treo ADSS (khoảng vượt ≤ 200)
Liên hệ báo giáChi tiết











