Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST100-E
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9025
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EST100-E được hãng nhắm cho kịch bản nào?
Ba nơi trang Ruijie Reyee nêu ngay dưới tên RG-EST100-E là thang máy, khuôn viên và tòa nhà. Datasheet ghi kịch bản áp dụng là CCTV, và phần giới thiệu trên trang có hai dòng tiêu đề “Designed for Short Distances PTP” (thiết kế cho kết nối điểm–điểm cự ly ngắn) và “Unique Value for CCTV Scenario”. Highlights của datasheet nhắc riêng môi trường ngoài trời hoặc thang máy khi nói về dải nhiệt -30 °C tới 60 °C.
Sản phẩm thuộc dòng cầu nối EST, nhóm “500 meters PTP”: hai luồng ở băng 2,4 GHz, tầm 500 m. Trang ghi bán theo cặp, và hộp theo datasheet chứa 2 thiết bị.

Việc một cặp RG-EST100-E làm được
- Nối hai điểm cách nhau tới 500 m: Highlights viết máy truyền dữ liệu từ 500 m theo thời gian thực; bảng phần mềm ghi cự ly cầu nối tối đa 0,5 km, khuyến nghị 1 liên kết PTMP; trên trang, mã này nằm ở nhóm “500 meters PTP”.
- Số camera khuyến nghị: ở 100 m, datasheet khuyến nghị 10 camera 3 Mbps; ở 500 m là 5 camera (bảng chi tiết bên dưới).
- Lắp nhanh: theo Highlights, cặp máy không đòi hỏi căn hướng cầu kỳ; ghép nối một chạm có tác dụng trong vòng 20 m.
- Hai cổng mạng: 2 cổng LAN cố định 10/100BASE-T, có VLAN.
- Hai cách cấp điện: trong hộp có sẵn cả adapter nguồn lẫn bộ PoE injector loại thụ động; mỗi máy ăn tối đa 5 W.
- Đặt ngoài trời: IP55, làm việc -30 °C tới +60 °C, lắp tường hoặc lắp cột; trang sản phẩm nêu thêm thiết kế chống gỉ và nhãn dạ quang dễ nhận ra trong bóng tối.
- Theo dõi từ xa: hãng nêu việc xem số liệu dạng trực quan trên Ruijie Cloud để bảo trì không cần tới tận nơi; app Ruijie Reyee khởi động lại được thiết bị.
Radio 2,4 GHz và hiệu năng ở 100 m, 500 m
RG-EST100-E có một radio 2,4 GHz, hai luồng không gian (2×2 MIMO), theo chuẩn Wi-Fi 4 802.11n và tương thích 802.11b/g. Tốc độ vô tuyến lớn nhất là 300 Mbps, kênh rộng tới 40 MHz (Auto/20/40), bậc QAM cao nhất là 64. Ăng-ten nằm trong vỏ, loại định hướng 2×2 có độ lợi 8 dBi, phủ 70° theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc. Công suất phát 23 dBm khi gộp, 20 dBm mỗi luồng; với Việt Nam, datasheet ghi trần EIRP 23 dBm cho dải 2400–2483,5 MHz.
Số đo hãng công bố ở kênh 20 MHz (HT20), kèm số camera khuyến nghị theo bitrate:
| Hạng mục | 100 m | 500 m |
|---|---|---|
| Thông lượng | 60 Mbps | 30 Mbps |
| RSSI | -58 dBm | -68 dBm |
| Camera 3 Mbps | 10 | 5 |
| Camera 4–5 Mbps | 6 | 3 |
| Camera 6–7 Mbps | 3 | 1 |
| Camera 7–8 Mbps | 3 | 1 |
Phần Highlights viết cùng hai con số 10 và 5 nhưng gọi là camera “3MP”, còn bảng thông số và bảng trên đều theo bitrate Mbps; bài theo bảng thông số.
Cổng, nguồn và kích thước
Trên mỗi máy: hai cổng Ethernet chuẩn 10/100BASE-T (tốc độ tự dò), nút reset, đèn báo gồm một đèn hệ thống, hai đèn Ethernet, ba đèn tín hiệu. Mục nguồn trong datasheet có hai phương án. Adapter DC có đầu vào 100 tới 240 V AC (50/60 Hz, 0,3 A) và cho ra 12 V DC, dòng 1 A; thân máy có một đầu cắm DC 12 V/1 A cỡ 5,5 × 2,1 mm, sâu 9 mm. PoE injector thụ động nhận 12 V DC/1 A và xuất 12 V DC/1 A; máy có một cổng PoE In. Mức tiêu thụ không quá 5 W.

Kích thước máy: rộng 68,7 mm, dày 42 mm, cao 165,5 mm; khối lượng 0,14 kg (kiện hàng 0,3 kg, 224 × 208 × 92 mm). Phần cứng xử lý gồm CPU đơn nhân xung 575/580 MHz, RAM DDR2 64 MB, flash 8 MB. Máy tản nhiệt tự nhiên, MTBF 400.000 giờ; độ ẩm 5–95 % không đọng sương; độ cao -500 m tới 5.000 m; lưu kho -40 °C tới +70 °C. Cổng dịch vụ chịu xung ±6 kV (common mode); cổng nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode; thử ESD ở 8 kV (tiếp xúc) và 15 kV (không khí). Các chứng nhận: CE, FCC, CB, ISED và cTUVus.
Package Contents liệt kê: Device 2; adapter DC 12 V/1 A ×2; PoE injector ×2; dây rút ×4; mounting template (dưỡng lắp) ×1; sách hướng dẫn.

Quản lý và những mục datasheet ghi “No”
Giao diện quản trị là eWeb, đăng nhập bằng username/password; trong đó có local upgrade, backup cấu hình, cài thời gian, hai ngôn ngữ Anh và Trung giản thể. Từ xa có Ruijie Cloud; app Ruijie Reyee cho restart thiết bị; SON gom được 200 thiết bị. Mục WLAN có: đổi vai BaseStation/CPE, giấu SSID của cầu nối, bảo mật WPA2-PSK, khoá bảo mật đặt cho cả mạng hoặc nhóm hoặc từng cầu nối, chỉnh SSID–kênh–công suất, kênh khuyến nghị, đo tốc độ cầu nối, WMM, xem tín hiệu tức thời và tốt nhất. Để chẩn đoán có ping, traceroute, nslookup, cảnh báo, thu thập lỗi và báo lý do khởi động lại; ngoài ra có DHCP server/client và chống bão broadcast.
Datasheet đánh “No” cho: TDMA, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/dự phòng và tự quay lại kênh chính, AI heatmap, nhận diện camera, SNMP, báo lý do mất kết nối, cảnh báo DFS trên Cloud, vào mạng qua SSID quản lý, WPA-PSK và WPA/WPA2-PSK. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Bảng thông số RG-EST100-E
| Mục | Datasheet 07/09/2026 |
|---|---|
| Loại | cầu nối vô tuyến, bán theo cặp |
| Kịch bản trong datasheet | CCTV |
| Chuẩn | 802.11n Wi-Fi 4 (tương thích b/g) |
| Băng tần / luồng | 2,4 GHz / 2×2 MIMO |
| Tốc độ vô tuyến | 300 Mbps |
| Ăng-ten | định hướng trong, 8 dBi, 70° × 70° |
| Công suất phát | 23 dBm gộp |
| Cự ly tối đa | 0,5 km |
| Cổng mạng | 2 × 10/100BASE-T |
| Nguồn | DC 12 V 1 A hoặc PoE injector thụ động |
| Công suất tối đa | 5 W |
| CPU / flash / RAM | 1 nhân 575/580 MHz / 8 MB / 64 MB DDR2 |
| Chống bụi nước | IP55 |
| Nhiệt độ làm việc | -30 °C tới +60 °C |
| Kích thước / khối lượng | 68,7 × 42 × 165,5 mm / 0,14 kg |
| Lắp đặt | tường hoặc cột |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
PDF gốc: datasheet RG-EST100-E (ngày 07/09/2026).
RG-EST100-E và hai cầu nối EST bán theo cặp khác
Mục Models của dòng EST có nhiều mã; bảng chọn hai mã cũng bán theo cặp đang có trên web, số lấy từ datasheet từng mã (cùng ngày 07/09/2026).
| Thông số | EST100-E | EST310 V2 | EST350 V2 |
|---|---|---|---|
| Băng tần | 2,4 GHz | 5 GHz | 5 GHz |
| Tốc độ vô tuyến | 300 Mbps | 866 Mbps | 866 Mbps |
| Độ lợi ăng-ten | 8 dBi | 10 dBi | 15 dBi |
| Cự ly tối đa | 0,5 km | 1 km | 5 km |
| Cổng | 2 × 10/100 | 1 × 10/100 | 2 × gigabit |
| Công suất tối đa | 5 W | 7 W | 9 W |
| Cấp IP | IP55 | IP54 | IP54 |
| Nhiệt độ làm việc | -30…+60 °C | -30…+55 °C | -30…+65 °C |
Câu hỏi thường gặp về RG-EST100-E
Mua một bộ RG-EST100-E được mấy máy?
Hai máy. Trang hãng ghi “Sold as a pair”; Package Contents có Device 2 cùng hai adapter, hai PoE injector.
Cầu nối này đi xa bao nhiêu?
Tối đa 500 m. Ở 500 m thông lượng 30 Mbps (HT20), RSSI -68 dBm.
Một cặp RG-EST100-E tải được bao nhiêu camera?
Datasheet khuyến nghị 10 camera 3 Mbps ở 100 m và 5 camera ở 500 m; camera 4–5 Mbps là 6 và 3.
RG-EST100-E dùng băng tần nào?
Chỉ 2,4 GHz, 2×2 MIMO, chuẩn 802.11n, tối đa 300 Mbps.
Máy cấp nguồn thế nào?
Chọn một trong hai: adapter 12 V/1 A cắm jack DC, hoặc PoE injector thụ động. Mỗi loại có 2 chiếc trong hộp; máy dùng tối đa 5 W.
Mua RG-EST100-E
RG-EST100-E thuộc nhóm Wifi Ruijie trên Thế Giới Cáp Quang. Ba mã 5 GHz trong mục Models của dòng EST cũng có trên web: RG-EST310 V2 (1 km), RG-EST330F-P (3 km, bán lẻ) và RG-EST350 V2 (5 km). Muốn nhận báo giá theo số lượng, gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung gọi lại phía trên.
Mua cùng Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST100-E

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













