Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9004
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-AirMetro550G-B được Ruijie đặt vào kịch bản nào?
Ngay dưới tên sản phẩm, Ruijie ghi các nơi triển khai RG-AirMetro550G-B: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố và nhà máy. Datasheet gọn hơn, chỉ ghi kịch bản áp dụng là CCTV/WISP. Ở mục WISP, trang sản phẩm viết: mở rộng vùng phủ sóng mà không cần kết nối quang.
Ruijie gọi máy là Base Station của dòng AirMetro (Reyee). Mục Models trên trang chia dòng này thành hai nhóm: PTMP Station gồm riêng mã 550G-B, PTP/PTMP CPE gồm hai mã 460G, 460F; khi đi cặp với CPE, trang ghi cầu nối đạt tới 10 km và tới 32 liên kết PTMP. Mỗi thiết bị trong dòng, kể cả ba ăng-ten, đều bán lẻ từng chiếc.
Điểm cần biết trước khi đặt hàng: trong máy chỉ có một ăng-ten đa hướng 2,4 GHz (1×1, 3 dBi), và datasheet ghi rõ băng này phục vụ việc quản lý; muốn chuyển dữ liệu từ trạm sang các điểm khác thì phải lắp ăng-ten bên ngoài. Ruijie làm sẵn ba ăng-ten 5 GHz cho trạm gốc này, và datasheet cũng đánh “Yes” cho ăng-ten của bên thứ ba.

Danh sách việc RG-AirMetro550G-B làm được
- Một trạm, nhiều điểm thu: Highlights nêu mức 1:32 và việc ghép nối xong trong 30 giây; bảng phần mềm khuyên dùng 16 liên kết. Chế độ TDMA (Enhanced one-to-many transmission) có.
- Cự ly đổi theo ăng-ten: ăng-ten đa hướng RG-ANT13-360 cho tối đa 2 km, ăng-ten 120° RG-ANT16S-120 cho 5 km, ăng-ten 90° RG-ANT20S-90 cho 10 km.
- Ghép nối một chạm: có, khoảng cách hiệu lực tối đa của ghép một chạm là 5 m.
- Hai cổng gigabit: cả hai là cổng LAN cố định chuẩn 10/100/1000BASE-T, tốc độ tự thương lượng; VLAN “Yes”, link aggregation “No”.
- Hai đường điện: PoE thụ động 24 V qua adapter đi kèm hoặc cổng DC 12 V; Highlights ghi đầu vào 12 V DC dành cho nguồn điện năng lượng mặt trời.
- Đặt ngoài trời: vỏ đạt IP55; cổng dịch vụ chịu xung ±6 kV; thử ESD 24 kV cả tiếp xúc lẫn không khí; dải nhiệt làm việc -40 °C tới +80 °C.
- Quản lý tập trung: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP các bản v1, v2c, v3; SON chứa tới 200 thiết bị; AI heatmap “Yes”.
- Đổi vai: datasheet đánh “Yes” cho việc chuyển giữa chế độ BaseStation và CPE.
Radio 5 GHz và hiệu năng theo từng ăng-ten
Phần vô tuyến theo chuẩn 802.11ac (Wi-Fi 5), vẫn tương thích 802.11a/b/g/n. Máy có hai radio với tổng ba luồng không gian: radio 1 ở 2,4 GHz một luồng (1×1 SISO, 802.11b/g/n, 300 Mbps), radio 2 ở 5 GHz hai luồng (2×2 MIMO, 866 Mbps). Tốc độ vô tuyến lớn nhất cộng lại 1166 Mbps. Trang sản phẩm viết “867 Mbps” cho băng 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps và bài lấy theo datasheet.
Độ rộng kênh: 5 GHz chọn Auto, 20, 40 hoặc 80 MHz; 2,4 GHz chọn Auto, 20 hoặc 40 MHz. Dải tần 5 GHz trải từ 5,150 tới 5,850 GHz (ba đoạn 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz), dải dùng được tuỳ quy định từng nước. Công suất phát ở 5 GHz là 29 dBm gộp (26 dBm mỗi luồng), ở 2,4 GHz là 20 dBm. Riêng Việt Nam, datasheet đặt trần EIRP: 23 dBm ở đoạn 2400–2483,5 MHz, 23 dBm ở 5150–5350 MHz, 30 dBm ở hai đoạn 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Bậc QAM cao nhất là 256.
Thông lượng và RSSI hãng công bố ở kênh 40 MHz (HT40), tách theo ăng-ten trạm gốc đang gắn:
| Gắn trên ăng-ten | Cự ly | Thông lượng | RSSI |
|---|---|---|---|
| RG-ANT13-360 | 1 km | 179 Mbps | -64 dBm |
| RG-ANT13-360 | 2 km | 111 Mbps | -70 dBm |
| RG-ANT16S-120 | 1 km | 204 Mbps | -58 dBm |
| RG-ANT16S-120 | 3 km | 153 Mbps | -66 dBm |
| RG-ANT16S-120 | 5 km | 94 Mbps | -72 dBm |
| RG-ANT20S-90 | 3 km | 204 Mbps | -60 dBm |
| RG-ANT20S-90 | 5 km | 153 Mbps | -66 dBm |
| RG-ANT20S-90 | 10 km | 77 Mbps | -73 dBm |
Với hệ thống camera, Ruijie đưa ra số camera nên đấu vào theo bitrate của mỗi camera. Ở đây lấy hai mức 4–5 Mbps và 7–8 Mbps. Khối 3 Mbps trong datasheet ghi nhầm tên một ăng-ten (“RG-ANT20S-120”, dòng này không có mã đó), còn khối 6–7 Mbps của RG-ANT20S-90 lặp lại đúng số của khối 4–5 Mbps, nên hai khối ấy không được đưa vào đây.
| Ăng-ten / cự ly | Camera 4–5 Mbps | Camera 7–8 Mbps |
|---|---|---|
| RG-ANT13-360, 1 km | 25 | 15 |
| RG-ANT13-360, 2 km | 15 | 9 |
| RG-ANT16S-120, 1 km | 28 | 17 |
| RG-ANT16S-120, 3 km | 21 | 13 |
| RG-ANT16S-120, 5 km | 13 | 8 |
| RG-ANT20S-90, 3 km | 28 | 17 |
| RG-ANT20S-90, 5 km | 21 | 13 |
| RG-ANT20S-90, 10 km | 10 | 6 |
Cổng, nguồn điện và lắp đặt
Ngoài hai cổng Ethernet gigabit, máy có một cổng nguồn DC và một nút reset; đèn: 1 đèn hệ thống, 2 đèn Ethernet, 3 đèn báo tín hiệu. Nguồn điện có hai lựa chọn. Lựa chọn một là adapter PoE thụ động đi kèm (đầu vào 100 V tới 240 V AC, 50/60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A; đầu ra 24 V DC, dòng lớn nhất 0,6 A); máy có một cổng PoE In. Lựa chọn hai là nguồn DC 12 V, 1 A qua jack 5,5/2,1 mm, độ sâu 9 mm. Máy tiêu thụ không quá 12 W.

Datasheet chỉ ghi một kiểu lắp: bắt lên cột. Kích thước 98,5 mm × 29 mm × 200 mm, chưa gồm giá đỡ; khối lượng máy trần 0,31 kg. Tản nhiệt tự nhiên; MTBF 400.000 giờ (hãng quy ra khoảng 45 năm); độ ẩm làm việc 5 % tới 95 %, không đọng sương; độ cao làm việc -500 m đến +5.000 m; nhiệt độ lưu kho -40 °C đến +85 °C. Cổng nguồn chống xung ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Máy có các chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus, tiêu chuẩn an toàn EN62368-1. Phần xử lý: CPU 2 nhân, mỗi nhân 880 MHz; bộ nhớ flash 16 MB; RAM 128 MB loại DDR3.
Hộp sản phẩm: thân máy, một adapter PoE thụ động 24 V, một dây nguồn, một sách hướng dẫn.
Quản lý, bảo mật và công cụ cho cầu nối
Giao diện eWeb vào bằng username và password; trong đó có nâng cấp tại chỗ (local upgrade), backup cấu hình, chỉnh thời gian hệ thống; ngôn ngữ chỉ có tiếng Anh và tiếng Trung giản thể. Quản lý từ xa qua Ruijie Cloud; app Ruijie Reyee dùng được để restart thiết bị; SNMP đủ ba bản v1, v2c, v3. Datasheet có SSID quản lý cấu hình cho toàn mạng, nhưng không cho máy khách vào mạng qua SSID này; mục nhận diện camera đánh “No”.
Mục WLAN của datasheet liệt kê: SSID cầu nối ẩn được; bảo mật duy nhất là WPA2-PSK (hai kiểu WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK ghi “No”); security key gán theo ba phạm vi — cả mạng, từng nhóm, từng cầu nối; cấu hình SSID, kênh và công suất của cầu nối; gợi ý kênh; 5 MHz offset; WMM; bridge speed test; hiển thị signal strength tức thời và mức tốt nhất; active/standby channel cùng khả năng quay lại kênh active. Để xử lý sự cố, máy có bộ công cụ mạng (ping, traceroute, nslookup), báo động lỗi, gom dữ liệu lỗi, thông báo lý do restart, lý do rớt kết nối, và Cloud phát cảnh báo khi phát hiện tín hiệu DFS. Phần IP có DHCP server, DHCP client; phần bảo mật có chống bão broadcast.
Trang sản phẩm giới thiệu thêm AI heatmap cho cầu nối, công cụ căn chỉnh (Alignment Tool) mà hãng mô tả là hướng dẫn “Big-Voice”, quét phổ và tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh cho mọi điểm bằng một lần bấm cùng đề xuất tối ưu tự động; các công cụ này có trên cả Ruijie Cloud lẫn app Ruijie Reyee.

Bảng thông số RG-AirMetro550G-B
| Hạng mục | Theo datasheet 07/09/2026 |
|---|---|
| Vai trò | Trạm gốc PTMP dòng AirMetro |
| Kịch bản áp dụng | CCTV/WISP |
| Chuẩn | 802.11ac Wi-Fi 5; tương thích 802.11a/b/g/n |
| Radio | 2,4 GHz 1×1 SISO; 5 GHz 2×2 MIMO |
| Tốc độ vô tuyến | 1166 Mbps (5 GHz 866; 2,4 GHz 300) |
| Ăng-ten trong | 2,4 GHz đa hướng 3 dBi, dùng để quản lý |
| Truyền dữ liệu cầu nối | cần ăng-ten ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba |
| Cự ly tối đa | 2 / 5 / 10 km với RG-ANT13-360 / RG-ANT16S-120 / RG-ANT20S-90 |
| Liên kết PTMP | tối đa 32; khuyến nghị 16 |
| Công suất phát | 5 GHz 29 dBm gộp; 2,4 GHz 20 dBm |
| Cổng mạng | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Nguồn vào | PoE thụ động 24 V (1 cổng PoE In) hoặc DC 12 V 1 A |
| Công suất tối đa | 12 W |
| CPU / flash / RAM | 2 nhân 880 MHz / 16 MB / 128 MB DDR3 |
| Chống nước, bụi | IP55 |
| Chống sét lan truyền | cổng dịch vụ ±6 kV; cổng nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| ESD | 24 kV tiếp xúc, 24 kV không khí |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +80 °C |
| Kích thước / khối lượng | 98,5 × 29 × 200 mm / 0,31 kg |
| Lắp đặt | bắt cột |
| MTBF | 400.000 giờ |
| SON | tối đa 200 thiết bị |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Tệp gốc của hãng: datasheet RG-AirMetro550G-B (ngày 07/09/2026).
RG-AirMetro550G-B đặt cạnh hai CPE cùng dòng
Ba thiết bị vô tuyến trong mục Models của dòng AirMetro, mỗi cột lấy theo datasheet của chính mã đó (RG-AirMetro460G ngày 24/07/2026, RG-AirMetro460F ngày 07/09/2026).
| Thông số | 550G-B | 460G | 460F |
|---|---|---|---|
| Nhóm trong Models | PTMP Station | CPE | CPE |
| Cổng mạng | 2 × GE | 1 × GE | 1 × 10/100 |
| Ăng-ten 5 GHz | gắn ngoài | định hướng 23 dBi | định hướng 23 dBi |
| Cự ly tối đa | 10 km | 15 km | 15 km |
| Thông lượng ở 5 km | 153 Mbps* | 150 Mbps | 70 Mbps |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 2 nhân 880 MHz | 1 nhân 575/580 MHz |
| Nguồn | PoE 24 V hoặc DC 12 V | PoE 24 V | PoE 24 V |
| Công suất tối đa | 12 W | 12 W | 9 W |
| Cấp IP | IP55 | IP65 | IP65 |
| Nhiệt độ làm việc | -40…+80 °C | -40…+70 °C | -40…+70 °C |
| SNMP | có | có | không |
* Số của RG-AirMetro550G-B khi gắn trên RG-ANT20S-90 (gắn trên RG-ANT16S-120 là 94 Mbps). Số của hai CPE là số hiệu năng cầu nối HT40 trong datasheet riêng của từng mã.
Hỏi nhanh về RG-AirMetro550G-B
RG-AirMetro550G-B có cần mua thêm ăng-ten không?
Có. Ăng-ten sẵn trong máy là loại 2,4 GHz dành cho quản lý, nên đường truyền 5 GHz giữa trạm và CPE phải đi qua ăng-ten lắp ngoài. Ruijie có RG-ANT13-360 (13 dBi, 360°), RG-ANT16S-120 (16 dBi, 120°) và RG-ANT20S-90 (20 dBi, 90°), bán riêng từng chiếc.
Một trạm gốc nối được bao nhiêu CPE?
Highlights ghi trần 1:32; bảng phần mềm khuyên giữ ở 16 liên kết.
RG-AirMetro550G-B phát xa được bao nhiêu km?
Xa nhất 10 km khi đi với ăng-ten 20 dBi RG-ANT20S-90. Ăng-ten 16 dBi cho 5 km, ăng-ten đa hướng 13 dBi cho 2 km (bảng hiệu năng ở trên).
Tốc độ băng 5 GHz là 866 hay 867 Mbps?
Datasheet ghi 866 Mbps (tổng hai băng 1166 Mbps); con số 867 Mbps xuất hiện trên trang sản phẩm. Bài theo datasheet.
Máy có chạy bằng điện mặt trời được không?
Phần Highlights của hãng ghi đầu vào 12 V DC dành cho nguồn điện năng lượng mặt trời; datasheet ghi cổng DC 12 V, 1 A. Ngoài ra máy nhận PoE thụ động 24 V qua adapter có sẵn trong hộp.
Đặt mua RG-AirMetro550G-B
RG-AirMetro550G-B thuộc nhóm Wifi Ruijie trên Thế Giới Cáp Quang. Các mã khác trong mục Models của dòng AirMetro cũng có trên web: CPE RG-AirMetro460G (cổng gigabit) và RG-AirMetro460F (cổng 10/100); ba ăng-ten mà datasheet trạm gốc có số liệu khi lắp trạm lên: RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90. Cần báo giá theo số lượng, gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













