Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B

RG-AirMetro550G-B là trạm gốc PTMP của dòng cầu nối vô tuyến AirMetro (Ruijie Reyee): Wi-Fi 5, băng 5 GHz 866 Mbps, trần 1:32 liên kết, 2 cổng gigabit, vỏ IP55. Máy phải lắp ăng-ten ngoài; cự ly 2, 5 hoặc 10 km tuỳ chọn RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120 hay RG-ANT20S-90. Hãng ghi nơi dùng: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy.
Giá bán:3.000.000 VND(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9004
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

RG-AirMetro550G-B được Ruijie đặt vào kịch bản nào?

Ngay dưới tên sản phẩm, Ruijie ghi các nơi triển khai RG-AirMetro550G-B: WISP, CCTV, thị trấn, đường phố và nhà máy. Datasheet gọn hơn, chỉ ghi kịch bản áp dụng là CCTV/WISP. Ở mục WISP, trang sản phẩm viết: mở rộng vùng phủ sóng mà không cần kết nối quang.

Ruijie gọi máy là Base Station của dòng AirMetro (Reyee). Mục Models trên trang chia dòng này thành hai nhóm: PTMP Station gồm riêng mã 550G-B, PTP/PTMP CPE gồm hai mã 460G, 460F; khi đi cặp với CPE, trang ghi cầu nối đạt tới 10 km và tới 32 liên kết PTMP. Mỗi thiết bị trong dòng, kể cả ba ăng-ten, đều bán lẻ từng chiếc.

Điểm cần biết trước khi đặt hàng: trong máy chỉ có một ăng-ten đa hướng 2,4 GHz (1×1, 3 dBi), và datasheet ghi rõ băng này phục vụ việc quản lý; muốn chuyển dữ liệu từ trạm sang các điểm khác thì phải lắp ăng-ten bên ngoài. Ruijie làm sẵn ba ăng-ten 5 GHz cho trạm gốc này, và datasheet cũng đánh “Yes” cho ăng-ten của bên thứ ba.

RG-AirMetro550G-B nhìn thẳng mặt đáy, ảnh của Ruijie

Danh sách việc RG-AirMetro550G-B làm được

  • Một trạm, nhiều điểm thu: Highlights nêu mức 1:32 và việc ghép nối xong trong 30 giây; bảng phần mềm khuyên dùng 16 liên kết. Chế độ TDMA (Enhanced one-to-many transmission) có.
  • Cự ly đổi theo ăng-ten: ăng-ten đa hướng RG-ANT13-360 cho tối đa 2 km, ăng-ten 120° RG-ANT16S-120 cho 5 km, ăng-ten 90° RG-ANT20S-90 cho 10 km.
  • Ghép nối một chạm: có, khoảng cách hiệu lực tối đa của ghép một chạm là 5 m.
  • Hai cổng gigabit: cả hai là cổng LAN cố định chuẩn 10/100/1000BASE-T, tốc độ tự thương lượng; VLAN “Yes”, link aggregation “No”.
  • Hai đường điện: PoE thụ động 24 V qua adapter đi kèm hoặc cổng DC 12 V; Highlights ghi đầu vào 12 V DC dành cho nguồn điện năng lượng mặt trời.
  • Đặt ngoài trời: vỏ đạt IP55; cổng dịch vụ chịu xung ±6 kV; thử ESD 24 kV cả tiếp xúc lẫn không khí; dải nhiệt làm việc -40 °C tới +80 °C.
  • Quản lý tập trung: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP các bản v1, v2c, v3; SON chứa tới 200 thiết bị; AI heatmap “Yes”.
  • Đổi vai: datasheet đánh “Yes” cho việc chuyển giữa chế độ BaseStation và CPE.

Radio 5 GHz và hiệu năng theo từng ăng-ten

Phần vô tuyến theo chuẩn 802.11ac (Wi-Fi 5), vẫn tương thích 802.11a/b/g/n. Máy có hai radio với tổng ba luồng không gian: radio 1 ở 2,4 GHz một luồng (1×1 SISO, 802.11b/g/n, 300 Mbps), radio 2 ở 5 GHz hai luồng (2×2 MIMO, 866 Mbps). Tốc độ vô tuyến lớn nhất cộng lại 1166 Mbps. Trang sản phẩm viết “867 Mbps” cho băng 5 GHz; datasheet ghi 866 Mbps và bài lấy theo datasheet.

Độ rộng kênh: 5 GHz chọn Auto, 20, 40 hoặc 80 MHz; 2,4 GHz chọn Auto, 20 hoặc 40 MHz. Dải tần 5 GHz trải từ 5,150 tới 5,850 GHz (ba đoạn 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz), dải dùng được tuỳ quy định từng nước. Công suất phát ở 5 GHz là 29 dBm gộp (26 dBm mỗi luồng), ở 2,4 GHz là 20 dBm. Riêng Việt Nam, datasheet đặt trần EIRP: 23 dBm ở đoạn 2400–2483,5 MHz, 23 dBm ở 5150–5350 MHz, 30 dBm ở hai đoạn 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Bậc QAM cao nhất là 256.

Thông lượng và RSSI hãng công bố ở kênh 40 MHz (HT40), tách theo ăng-ten trạm gốc đang gắn:

Gắn trên ăng-tenCự lyThông lượngRSSI
RG-ANT13-3601 km179 Mbps-64 dBm
RG-ANT13-3602 km111 Mbps-70 dBm
RG-ANT16S-1201 km204 Mbps-58 dBm
RG-ANT16S-1203 km153 Mbps-66 dBm
RG-ANT16S-1205 km94 Mbps-72 dBm
RG-ANT20S-903 km204 Mbps-60 dBm
RG-ANT20S-905 km153 Mbps-66 dBm
RG-ANT20S-9010 km77 Mbps-73 dBm

Với hệ thống camera, Ruijie đưa ra số camera nên đấu vào theo bitrate của mỗi camera. Ở đây lấy hai mức 4–5 Mbps và 7–8 Mbps. Khối 3 Mbps trong datasheet ghi nhầm tên một ăng-ten (“RG-ANT20S-120”, dòng này không có mã đó), còn khối 6–7 Mbps của RG-ANT20S-90 lặp lại đúng số của khối 4–5 Mbps, nên hai khối ấy không được đưa vào đây.

Ăng-ten / cự lyCamera 4–5 MbpsCamera 7–8 Mbps
RG-ANT13-360, 1 km2515
RG-ANT13-360, 2 km159
RG-ANT16S-120, 1 km2817
RG-ANT16S-120, 3 km2113
RG-ANT16S-120, 5 km138
RG-ANT20S-90, 3 km2817
RG-ANT20S-90, 5 km2113
RG-ANT20S-90, 10 km106

Cổng, nguồn điện và lắp đặt

Ngoài hai cổng Ethernet gigabit, máy có một cổng nguồn DC và một nút reset; đèn: 1 đèn hệ thống, 2 đèn Ethernet, 3 đèn báo tín hiệu. Nguồn điện có hai lựa chọn. Lựa chọn một là adapter PoE thụ động đi kèm (đầu vào 100 V tới 240 V AC, 50/60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A; đầu ra 24 V DC, dòng lớn nhất 0,6 A); máy có một cổng PoE In. Lựa chọn hai là nguồn DC 12 V, 1 A qua jack 5,5/2,1 mm, độ sâu 9 mm. Máy tiêu thụ không quá 12 W.

RG-AirMetro550G-B nhìn chếch từ phía dưới, ảnh do Ruijie công bố

Datasheet chỉ ghi một kiểu lắp: bắt lên cột. Kích thước 98,5 mm × 29 mm × 200 mm, chưa gồm giá đỡ; khối lượng máy trần 0,31 kg. Tản nhiệt tự nhiên; MTBF 400.000 giờ (hãng quy ra khoảng 45 năm); độ ẩm làm việc 5 % tới 95 %, không đọng sương; độ cao làm việc -500 m đến +5.000 m; nhiệt độ lưu kho -40 °C đến +85 °C. Cổng nguồn chống xung ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Máy có các chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus, tiêu chuẩn an toàn EN62368-1. Phần xử lý: CPU 2 nhân, mỗi nhân 880 MHz; bộ nhớ flash 16 MB; RAM 128 MB loại DDR3.

Hộp sản phẩm: thân máy, một adapter PoE thụ động 24 V, một dây nguồn, một sách hướng dẫn.

Quản lý, bảo mật và công cụ cho cầu nối

Giao diện eWeb vào bằng username và password; trong đó có nâng cấp tại chỗ (local upgrade), backup cấu hình, chỉnh thời gian hệ thống; ngôn ngữ chỉ có tiếng Anh và tiếng Trung giản thể. Quản lý từ xa qua Ruijie Cloud; app Ruijie Reyee dùng được để restart thiết bị; SNMP đủ ba bản v1, v2c, v3. Datasheet có SSID quản lý cấu hình cho toàn mạng, nhưng không cho máy khách vào mạng qua SSID này; mục nhận diện camera đánh “No”.

Mục WLAN của datasheet liệt kê: SSID cầu nối ẩn được; bảo mật duy nhất là WPA2-PSK (hai kiểu WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK ghi “No”); security key gán theo ba phạm vi — cả mạng, từng nhóm, từng cầu nối; cấu hình SSID, kênh và công suất của cầu nối; gợi ý kênh; 5 MHz offset; WMM; bridge speed test; hiển thị signal strength tức thời và mức tốt nhất; active/standby channel cùng khả năng quay lại kênh active. Để xử lý sự cố, máy có bộ công cụ mạng (ping, traceroute, nslookup), báo động lỗi, gom dữ liệu lỗi, thông báo lý do restart, lý do rớt kết nối, và Cloud phát cảnh báo khi phát hiện tín hiệu DFS. Phần IP có DHCP server, DHCP client; phần bảo mật có chống bão broadcast.

Trang sản phẩm giới thiệu thêm AI heatmap cho cầu nối, công cụ căn chỉnh (Alignment Tool) mà hãng mô tả là hướng dẫn “Big-Voice”, quét phổ và tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh cho mọi điểm bằng một lần bấm cùng đề xuất tối ưu tự động; các công cụ này có trên cả Ruijie Cloud lẫn app Ruijie Reyee.

Mặt sau RG-AirMetro550G-B, ảnh từ hãng Ruijie

Bảng thông số RG-AirMetro550G-B

Hạng mụcTheo datasheet 07/09/2026
Vai tròTrạm gốc PTMP dòng AirMetro
Kịch bản áp dụngCCTV/WISP
Chuẩn802.11ac Wi-Fi 5; tương thích 802.11a/b/g/n
Radio2,4 GHz 1×1 SISO; 5 GHz 2×2 MIMO
Tốc độ vô tuyến1166 Mbps (5 GHz 866; 2,4 GHz 300)
Ăng-ten trong2,4 GHz đa hướng 3 dBi, dùng để quản lý
Truyền dữ liệu cầu nốicần ăng-ten ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba
Cự ly tối đa2 / 5 / 10 km với RG-ANT13-360 / RG-ANT16S-120 / RG-ANT20S-90
Liên kết PTMPtối đa 32; khuyến nghị 16
Công suất phát5 GHz 29 dBm gộp; 2,4 GHz 20 dBm
Cổng mạng2 × 10/100/1000BASE-T
Nguồn vàoPoE thụ động 24 V (1 cổng PoE In) hoặc DC 12 V 1 A
Công suất tối đa12 W
CPU / flash / RAM2 nhân 880 MHz / 16 MB / 128 MB DDR3
Chống nước, bụiIP55
Chống sét lan truyềncổng dịch vụ ±6 kV; cổng nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM
ESD24 kV tiếp xúc, 24 kV không khí
Nhiệt độ làm việc-40 °C đến +80 °C
Kích thước / khối lượng98,5 × 29 × 200 mm / 0,31 kg
Lắp đặtbắt cột
MTBF400.000 giờ
SONtối đa 200 thiết bị
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus

Tệp gốc của hãng: datasheet RG-AirMetro550G-B (ngày 07/09/2026).

RG-AirMetro550G-B đặt cạnh hai CPE cùng dòng

Ba thiết bị vô tuyến trong mục Models của dòng AirMetro, mỗi cột lấy theo datasheet của chính mã đó (RG-AirMetro460G ngày 24/07/2026, RG-AirMetro460F ngày 07/09/2026).

Thông số550G-B460G460F
Nhóm trong ModelsPTMP StationCPECPE
Cổng mạng2 × GE1 × GE1 × 10/100
Ăng-ten 5 GHzgắn ngoàiđịnh hướng 23 dBiđịnh hướng 23 dBi
Cự ly tối đa10 km15 km15 km
Thông lượng ở 5 km153 Mbps*150 Mbps70 Mbps
CPU2 nhân 880 MHz2 nhân 880 MHz1 nhân 575/580 MHz
NguồnPoE 24 V hoặc DC 12 VPoE 24 VPoE 24 V
Công suất tối đa12 W12 W9 W
Cấp IPIP55IP65IP65
Nhiệt độ làm việc-40…+80 °C-40…+70 °C-40…+70 °C
SNMPcócókhông

* Số của RG-AirMetro550G-B khi gắn trên RG-ANT20S-90 (gắn trên RG-ANT16S-120 là 94 Mbps). Số của hai CPE là số hiệu năng cầu nối HT40 trong datasheet riêng của từng mã.

Hỏi nhanh về RG-AirMetro550G-B

RG-AirMetro550G-B có cần mua thêm ăng-ten không?

Có. Ăng-ten sẵn trong máy là loại 2,4 GHz dành cho quản lý, nên đường truyền 5 GHz giữa trạm và CPE phải đi qua ăng-ten lắp ngoài. Ruijie có RG-ANT13-360 (13 dBi, 360°), RG-ANT16S-120 (16 dBi, 120°) và RG-ANT20S-90 (20 dBi, 90°), bán riêng từng chiếc.

Một trạm gốc nối được bao nhiêu CPE?

Highlights ghi trần 1:32; bảng phần mềm khuyên giữ ở 16 liên kết.

RG-AirMetro550G-B phát xa được bao nhiêu km?

Xa nhất 10 km khi đi với ăng-ten 20 dBi RG-ANT20S-90. Ăng-ten 16 dBi cho 5 km, ăng-ten đa hướng 13 dBi cho 2 km (bảng hiệu năng ở trên).

Tốc độ băng 5 GHz là 866 hay 867 Mbps?

Datasheet ghi 866 Mbps (tổng hai băng 1166 Mbps); con số 867 Mbps xuất hiện trên trang sản phẩm. Bài theo datasheet.

Máy có chạy bằng điện mặt trời được không?

Phần Highlights của hãng ghi đầu vào 12 V DC dành cho nguồn điện năng lượng mặt trời; datasheet ghi cổng DC 12 V, 1 A. Ngoài ra máy nhận PoE thụ động 24 V qua adapter có sẵn trong hộp.

Đặt mua RG-AirMetro550G-B

RG-AirMetro550G-B thuộc nhóm Wifi Ruijie trên Thế Giới Cáp Quang. Các mã khác trong mục Models của dòng AirMetro cũng có trên web: CPE RG-AirMetro460G (cổng gigabit) và RG-AirMetro460F (cổng 10/100); ba ăng-ten mà datasheet trạm gốc có số liệu khi lắp trạm lên: RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90. Cần báo giá theo số lượng, gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.

Mua cùng Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo