Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9079
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Switch PoE+ 10 cổng cho CCTV, nhà máy và vùng ven biển
Khối Model trên trang Ruijie Reyee mô tả RG-NIS3100-8GT2SFP-HP là thiết bị chuyển mạch quản lý gigabit 10 cổng với 8 cổng PoE+ và 2 cổng SFP đường lên. Kịch bản triển khai được hãng ghi dưới tên sản phẩm gồm CCTV, nhà máy, khu vực ven biển và môi trường bụi bẩn. Datasheet ngày 25/04/2026 xếp máy vào Layer 2, đặt tiêu đề “True Industrial-Grade Switch Specially Designed for Harsh Environments”.
Câu đầu tiên của phần Highlights nói dòng này có ba mẫu cho các kịch bản khác nhau. Các câu sau nhấn vào: dải −40 °C…80 °C nhờ thiết kế công nghiệp riêng; “lá chắn” 8 kV trước xung điện áp; IP40 với vật xâm nhập 1 mm ở nơi nhiều bụi; ERPS cho failover dịch vụ “within 50ms”; SON trong mạng LAN giúp cấu hình dễ khi không dùng Cloud; Ruijie Cloud quản lý dễ dàng kể cả trong điều kiện khắc nghiệt.

Switch này làm được gì?
- Quản lý nhiều kênh: eWeb (HTTP, HTTPS), Ruijie Reyee app, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3; SON; Online upgrade. SSH ghi “No”.
- PoE+ tám cổng: PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at, PoE budget 240 W, không có PoE++; PoE watchdog; cảnh báo PoE service failure và PoE power overload.
- Dự phòng liên kết: ERPS; STP, RSTP, MSTP; gộp tĩnh và LACP; Loop alarm.
- Camera: Camera detection “Yes”; giới hạn camera khuyến nghị: 80 (200 W H265), 40 (400 W H265).
- Kiểm soát truy cập: 802.1X (port-based và MAC-based), RADIUS, guest VLAN; ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 với 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng; IP source guard, ARP anti-spoofing, ràng buộc IP-MAC-cổng, DHCP snooping.
- VLAN, QoS: 4.094 VLAN 802.1Q, voice VLAN; phân lớp 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng.
- Multicast: snooping IGMPv1, IGMPv2, IGMPv3 bản cơ bản (Full IGMPv3 snooping: No); IGMP filtering.
PoE 240 W và nguồn DC 12–56 V
Datasheet cho hai đường cấp điện (mục Power supply: DC power input, Power module). Với DC, điện áp định mức nằm trong khoảng 12–56 V, dòng vào lớn nhất 7 A; với module nguồn, đầu vào AC định mức 100–240 V, 50/60 Hz. Theo trang sản phẩm, adapter nguồn không có trong hộp, phải mua riêng.
Điện năng tối đa trong datasheet: 20 W khi chưa tải PoE; khi tải đầy, 80 W với nguồn 12–20 V, 140 W với 21–45 V và 260 W với 46–56 V. Bảng “Nguồn điện” trên trang hãng chia PoE budget theo điện áp DC vào; các số của mã này khớp mức 240 W và 260 W trong datasheet:
| Nguồn DC vào | Theo bảng trang sản phẩm |
|---|---|
| 12 V | PoE budget 60 W |
| 24 V | PoE budget 120 W |
| 48 V | PoE budget 240 W |
| Tổng tiêu thụ | 260 W |
Chân cấp điện PoE trên cổng: 1–2 (+), 3–6 (−).

Cổng, hiệu năng và bộ nhớ
Bảng cổng: 8 cổng RJ45 (10/100/1000BASE-T), 2 cổng quang loại SFP 1GE, 1 nút reset. Các mục combo, SFP+ 10GE, 2,5G, 10GBASE-T, Module slots, DIP switch: “No”. Datasheet của mã không kèm danh sách module SFP.
Năng lực chuyển mạch 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 14,88 Mpps. Bộ nhớ gồm 256 MB RAM và 16 MB flash; bảng MAC 8.000 mục, ARP 1.000 mục. Jumbo frame tối đa 9.216 byte (cấu hình ở chế độ global). Máy có EEE, kiểm tra cáp, kiểm soát luồng trên cổng, port mirroring, LLDP và LLDP-MED, Syslog, RLOG, Client auto-discovery, IP address pool conflicts.
Chịu nhiệt, chịu xung, chống ăn mòn
Nhiệt độ làm việc trong datasheet có bốn mức, tuỳ chỗ lắp:
| Cách lắp theo datasheet | Nhiệt độ làm việc |
|---|---|
| Tủ kín | −40 °C tới +65 °C |
| Tủ thông gió ≥ 80 LFM | −40 °C tới +70 °C |
| Tủ thông gió ≥ 200 LFM | −40 °C tới +75 °C |
| Tủ thông gió ≥ 400 LFM | −40 °C tới +80 °C |
Khi lưu kho máy chịu −40 °C tới +75 °C. Ở cả trạng thái làm việc lẫn lưu kho, datasheet ghi độ ẩm 5%–95% RH (non-condensing) và độ cao −500 m đến +5.000 m; corrosion class là Salt tolerance.
Con số 8 KV của Highlights nằm ở dòng ESD protection (Air discharge 8 kV, Contact discharge 6 kV). Dòng Surge protection ghi riêng: Service port ±6 kV for common mode; Power connector ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode.

Khối “Dành riêng cho vùng ven biển” của trang hãng nêu ba biện pháp với ăn mòn phun muối: phủ conformal coating dày 50 µm lên PCB, mạ vàng cổng dày 3 đến 15 µm, phun sơn tĩnh điện loại ngoài trời. Phần thiết kế nhiệt trên trang ghi vỏ hợp kim nhôm toàn bộ, làm mát 360°, bề mặt tản nhiệt gấp đôi, chip cấp công nghiệp.
Kích thước, cách gắn và phụ kiện
Vỏ kim loại 85 × 132 × 165 mm (W × D × H), nặng 1,42 kg, khi vận chuyển 1,91 kg. Gắn ray DIN hoặc lên tường. Thiết kế không quạt, làm mát tự nhiên; Acoustic noise 30 dB tại 25 °C. Cáp trên service port hỗ trợ hot swap. MTBF: 400.000 giờ.
Hợp chuẩn EMC theo EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 và EN 300 386; an toàn điện IEC 62368-1; chứng nhận FCC, CE.
Theo Package Contents: 1 thiết bị, 4 rack-mount bracket, 4 vít đầu chìm M3 × 6 mm, 1 sách hướng dẫn; Rubber pad, Power cord retention clip, Grounding cable, Power cord: “No”. Mục đặt hàng của trang hãng lại liệt kê 2 bracket treo tường cùng vít M3 × 8 mm; bài theo datasheet.

Những mục datasheet ghi “No”
Mục IP Routing (IPv4/IPv6 static route, OSPFv2, OSPFv3) ghi “No”. DHCP server và DHCP relay “No”, DHCP client “Yes”. MAC address-based VLAN, IP subnet–based VLAN, Basic QinQ, SSH, Full ARP table và System dual backup cũng là “No”. Ở mục IP Service, IPv6, ICMPv6, IPv4/IPv6 ping và traceroute, DNS và DNSv6 client đều “Yes”.

Thông số RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
| Chỉ tiêu | Datasheet 25/04/2026 |
|---|---|
| Tổng cổng | 10 (8 RJ45 + 2 SFP) |
| RJ45 gigabit | 8 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Quang | 2 × SFP 1GE |
| PoE | 8 cổng PoE/PoE+, 802.3af/at |
| PoE budget | 240 W |
| Nguồn vào DC | 12–56 V, tối đa 7 A |
| Tiêu thụ không tải PoE | 20 W |
| Tiêu thụ đầy tải | 80 / 140 / 260 W theo điện áp |
| Switching capacity | 20 Gbps |
| Forwarding rate | 14,88 Mpps |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB, flash 16 MB |
| MAC | 8.000 |
| ARP | 1.000 |
| VLAN tối đa | 4.094 |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Dự phòng | ERPS; STP, RSTP, MSTP |
| Camera | 200 W H265: 80; 400 W H265: 40 |
| Nhiệt độ | −40 °C tới +65…+80 °C (4 mức) |
| Độ ẩm | 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m tới 5.000 m |
| ESD / surge | 8 kV khí, 6 kV tiếp xúc / ±6 kV cổng |
| Kích thước | 85 × 132 × 165 mm |
| Khối lượng | 1,42 kg |
| Gắn | ray DIN, tường |
| Quạt | không (30 dB ở 25 °C) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Xem bản gốc: datasheet RG-NIS3100-8GT2SFP-HP, PDF ngày 25/04/2026.
Ba mẫu RG-NIS3100 đặt cạnh nhau
Số trong hai bảng lấy từ datasheet riêng của từng mã. Bảng đầu so với bản 4 cổng RG-NIS3100-4GT2SFP-HP; bảng sau so với RG-NIS3100-8GT4SFP-HP có 4 khe SFP.
| Thông số | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng PoE+ | 8 | 4 |
| Khe SFP 1GE | 2 | 2 |
| PoE budget | 240 W | 120 W |
| Không tải PoE | 20 W | 12 W |
| Chuyển mạch | 20 Gbps | 12 Gbps |
| Chuyển tiếp | 14,88 Mpps | 8,93 Mpps |
| Khối lượng | 1,42 kg | 1,39 kg |
| Thông số | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng PoE+ | 8 | 8 |
| Khe SFP 1GE | 2 | 4 |
| PoE budget | 240 W | 240 W |
| Chuyển mạch | 20 Gbps | 24 Gbps |
| Chuyển tiếp | 14,88 Mpps | 17,86 Mpps |
| Ý ERPS nổi bật | failover trong 50 ms | ERPS Plug-and-Play |
| Khối lượng | 1,42 kg | 1,47 kg |
Câu hỏi về RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
Cấp nguồn 24 V thì PoE còn bao nhiêu?
Bảng trên trang sản phẩm ghi 120 W ở 24 V, 60 W ở 12 V và 240 W ở 48 V. Datasheet ghi PoE budget 240 W.
Máy có cổng PoE++ không?
Không. Chuẩn PoE là PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), mục cổng PoE++ ghi “No”.
Có cần quạt hay tủ thông gió không?
Máy không có quạt. Theo datasheet, trong tủ kín mức trên là +65 °C; mức +80 °C ứng với tủ có tốc độ thông gió từ 400 LFM.
Hộp có dây nguồn hay adapter không?
Không. Datasheet ghi Power cord “No”, trang sản phẩm ghi adapter không kèm theo và phải mua riêng.
So với RG-NIS2100-8GT2SFP-HP thì sao?
Cùng 8 cổng PoE gigabit và 2 khe SFP. Theo datasheet, bản RG-NIS2100-8GT2SFP-HP có 1 cổng PoE++, PoE mặc định 228 W (MAX 300 W), đầu vào 46–57 V DC, 16 VLAN, SNMP “No”, có DIP switch, kích thước 50 × 155 × 130 mm; còn mã NIS3100 này cấp PoE/PoE+ 240 W, nhận 12–56 V DC, 4.094 VLAN, có SNMP v1/v2c/v3, STP/RSTP/MSTP, ACL và 802.1X.
Liên hệ đặt hàng
Mã thuộc nhóm Switch Ruijie Công nghiệp trên web. Hỏi giá theo số lượng hoặc đặt hàng: liên hệ hotline, hay điền số điện thoại vào ô yêu cầu gọi lại trên trang.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT2SFP-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













