Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9065
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Switch PoE công nghiệp 10 cổng này dùng ở đâu?
Trên trang Ruijie Reyee, dưới tên RG-NIS2100-8GT2SFP-HP là danh sách nơi lắp đặt: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn. Datasheet ngày 03/07/2026 mô tả đây là switch công nghiệp Layer 2 với 10 cổng, quản lý trên Cloud, gồm tám cổng đồng gigabit cấp PoE (bảy cổng PoE+, một cổng PoE++) và hai cổng SFP làm uplink. Khung máy 50 × 155 × 130 mm, gắn được lên ray DIN hoặc tường.
Datasheet tóm tắt sáu điểm nổi bật: thiết kế cấp công nghiệp giữ máy chạy ổn định từ −40 °C đến +75 °C; IP40, chặn hạt rắn kích thước 1 mm; chống xung 6 kV; đầu ra PoE 90 W (“90W PoE output”) cho thiết bị công suất cao; cấu hình ERPS tức thời kèm chuyển dự phòng dịch vụ nhanh; quản lý từ xa trên nền Ruijie Cloud.

Tính năng chính theo bảng thông số
- Quản trị: trang eWeb (đăng nhập HTTP), app Ruijie Reyee và nền tảng Ruijie Cloud; có SON và nâng cấp trực tuyến (Online upgrade).
- Giám sát camera: mục Camera detection ghi “Yes”; Ruijie khuyến nghị tối đa 90 camera 200W H.265, hoặc 45 camera 400W H.265.
- ERPS: có ERPS; một trong bốn chế độ công tắc DIP là bật mạng vòng ERPS.
- PoE: tám cổng PoE/PoE+, trong đó một cổng PoE++, chuẩn ghi trong datasheet là IEEE 802.3af/at/bt; PoE watchdog “Yes”.
- Hiệu năng: 20 Gbps năng lực chuyển mạch, 14,8 Mpps tốc độ chuyển tiếp; 8.000 mục MAC.
- VLAN và khung lớn: 16 VLAN theo IEEE 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN; jumbo frame 10.000 byte.
- An ninh cổng: port isolation; storm control cho broadcast, multicast, unicast không xác định; DHCP snooping; CPU Protection Policy; địa chỉ MAC tĩnh.
- Kiểm tra đường truyền: cable test, mirroring, EEE, flow control trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng.
Ngân sách PoE 228 W mặc định, 300 W tối đa
Mục PoE budget của mã này ghi “Default: 228 W” và “MAX: 300 W”, có chú thích “web reserved adjustable interface”. Tiêu thụ tối đa của toàn máy theo datasheet: 12 W khi các cổng chưa cấp PoE, 312 W khi PoE tải đầy.
Cách đấu chân cấp điện ghi trong datasheet: cổng 1 dùng 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−); bảy cổng còn lại, từ cổng 2 tới cổng 8, dùng 1–2 (+) và 3–6 (−).

Cổng đồng, khe SFP và cổng 5–8 truyền tới 200 m
Phần cổng của datasheet ghi: tổng 8 cổng RJ45 loại 10/100/1000BASE-T, tổng 2 cổng quang là khe SFP 1GE, có 1 nút reset. Hộp máy không có module SFP và datasheet không nêu module nào được hỗ trợ.
Bốn cổng 5, 6, 7, 8 có tính năng Ultra-long-haul transmission. Ở chế độ Extend của công tắc DIP, tốc độ các cổng này giảm còn 10 Mbps nhưng khoảng cách truyền tối đa đạt 200 m, với điều kiện dùng cáp Cat5e.
Công tắc DIP của máy có bốn vị trí chức năng theo datasheet:
- ERPS: bật mạng vòng ERPS.
- Isolation: cách ly giữa cổng trên và cổng dưới.
- Extend: cổng 5–8 chạy 10 Mbps, tối đa 200 m (Cat5e).
- Alarm: bật cảnh báo “power in-position detection”.

Lắp đặt, cấp nguồn và độ bền môi trường
Máy nhận điện DC trong dải danh định 46 V tới 57 V, dòng danh định 7 A. Mục Power supply ghi hai lựa chọn: DC power adapter và Power module; theo trang sản phẩm, adapter không có sẵn trong hộp và phải mua riêng. Tài liệu dòng NIS2100 bản tiếng Việt (2024) ghi khối đầu nối có chân 1-2, 5-6 cho hai nguồn vào Power1 và Power2, chân 3-4 cho Alarm.
Trang sản phẩm mô tả thân máy nhỏ gọn, vừa với hộp chống nước ngoài trời, hỗ trợ gắn ray DIN. Vỏ được datasheet ghi là kim loại, trang hãng gọi vỏ nhôm toàn phần; nặng 0,79 kg, cả bao bì 1,10 kg. Không quạt, làm mát tự nhiên; cáp cắm ở cổng dịch vụ và đầu nối nguồn thay nóng được.
Dải nhiệt độ làm việc từ −40 °C tới +75 °C, độ ẩm 10% tới 90% RH không đọng nước; khi lưu kho chịu −40 °C tới +85 °C, 5% tới 95% RH. Độ cao −500 m đến 5.000 m. Cấp chống ăn mòn: Salt Tolerance. MTBF ghi 200.000 giờ.

Bảo vệ ESD: 8 kV khi phóng tiếp xúc, 15 kV khi phóng qua không khí. Chống xung: cổng dịch vụ chịu ±6 kV ở common mode; đầu nối nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode. Tiêu chuẩn EMC: IEC/EN 61000-4-2, 4-3, 4-4, 4-5, 4-6, 4-8 (trang sản phẩm ghi EMC cấp độ 4). Chứng nhận trong datasheet: CE và FCC.
Datasheet liệt kê trong hộp: 1 thiết bị, 4 vít đầu chìm M3 × 5 mm, 2 rack-mount bracket, 1 sách hướng dẫn. Phần “Thông tin đặt hàng” trên trang hãng ghi khác (2 giá treo tường, vít M3 × 8 mm); bài lấy theo datasheet.
Phần mềm: mục có và mục không
Ngoài các chức năng đã kể, máy có DNS client, DHCP client và 8 MB flash. Tài liệu dòng năm 2024 bổ sung bộ đệm 4,1 Mbit, bảng MAC 8K và dải VLAN 1–4094.
Những mục datasheet đánh “No” cho mã này: SNMP v1, v2c, v3; HTTPS; Syslog; RADIUS và 802.1X; LLDP, LLDP-MED; gộp cổng tĩnh và LACP; Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL; ARP anti-spoofing; IGMP snooping các phiên bản và IGMP filtering; phân lớp lưu lượng theo 802.1p, DSCP; cân bằng tải. Phần IP Service ghi ARP, ping, traceroute đều “No”.

Thông số kỹ thuật RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
| Thông số | Giá trị (datasheet 03/07/2026) |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2, công nghiệp, quản lý Cloud |
| Tổng số cổng | 10 |
| Cổng RJ45 gigabit | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Khe SFP 1GE | 2 |
| Cổng PoE/PoE+ | 8, trong đó 1 cổng PoE++ |
| Chuẩn PoE | 802.3af/at/bt |
| PoE budget | 228 W (mặc định), 300 W (MAX) |
| Điện năng tối đa | 12 W không PoE; 312 W PoE đầy |
| Đầu vào nguồn | 46–57 V DC, 7 A |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,8 Mpps |
| MAC | 8.000 |
| Số VLAN | 16 |
| MTU | 10.000 byte |
| Bộ nhớ flash | 8 MB |
| Cổng truyền xa | 5–8 (Extend: 10 Mbps, 200 m) |
| Chế độ DIP | ERPS / Isolation / Extend / Alarm |
| Camera khuyến nghị | 200W H.265: 90; 400W H.265: 45 |
| Vỏ | kim loại, không quạt |
| Kích thước (R × S × C) | 50 × 155 × 130 mm |
| Trọng lượng | 0,79 kg; 1,10 kg cả bao bì |
| Gắn | DIN rail, tường |
| Nhiệt độ | làm việc −40…+75 °C; lưu kho −40…+85 °C |
| ESD | 8 kV tiếp xúc / 15 kV không khí |
| Chống xung | ±6 kV cổng; ±4 kV, ±2 kV nguồn |
| Chống ăn mòn | Salt Tolerance |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Bản PDF đầy đủ: tải datasheet RG-NIS2100-8GT2SFP-HP, bản 03/07/2026.
Đặt cạnh các mã cùng khối Model
Trang hãng xếp năm mã NIS vào cùng khối “Model”. Hai bảng dưới, mỗi bảng hai mã, lấy số từ datasheet từng mã: bảng thứ nhất với bản 4 cổng RG-NIS2100-4GT2SFP-HP, bảng thứ hai với mã NIS3100 cũng 8 cổng đồng, 2 cổng SFP.
| Thông số | RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | RG-NIS2100-4GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 PoE | 8 (1 PoE++) | 4 (1 PoE++) |
| Khe SFP 1GE | 2 | 2 |
| PoE budget | 228 W, MAX 300 W | 108 W, MAX 180 W |
| Tiêu thụ PoE đầy | 312 W | 192 W |
| Dòng DC | 7 A | 4,2 A |
| Chuyển mạch | 20 Gbps | 12 Gbps |
| Chuyển tiếp | 14,8 Mpps | 8,9 Mpps |
| Cổng Extend | 5–8 | 3–4 |
| Camera 400W H.265 | 45 | 35 |
| Trọng lượng | 0,79 kg | 0,77 kg |
| Thông số | RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Chuẩn PoE (IEEE 802.3) | af/at/bt | af/at |
| PoE budget | 228 W (MAX 300 W) | 240 W |
| Nguồn DC | 46–57 V | 12–56 V |
| Chuyển tiếp | 14,8 Mpps | 14,88 Mpps |
| Số VLAN | 16 | 4.094 |
| Nhiệt độ làm việc | −40…+75 °C | 4 mức, tối đa +80 °C |
| Camera 200W H.265 | 90 | 80 |
| Trọng lượng | 0,79 kg | 1,42 kg |
| MTBF | 200.000 giờ | 400.000 giờ |
Câu hỏi thường gặp về RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Tổng công suất PoE của máy là bao nhiêu?
Ngân sách PoE mặc định 228 W, mức MAX ghi 300 W. Highlights còn có câu “90W PoE output: perfect for high-power device”.
Có phải mua thêm bộ nguồn không?
Có. Trang sản phẩm ghi adapter nguồn không có trong hộp, phải mua riêng. Máy cần nguồn DC 46–57 V, dòng danh định 7 A; datasheet nêu hai kiểu cấp là adapter DC hoặc module nguồn.
Bản 8 cổng khác bản 4 cổng ở đâu?
Theo hai datasheet: bản 8 cổng có 8 cổng PoE thay vì 4, PoE budget 228 W (MAX 300 W) thay vì 108 W (MAX 180 W), 20 Gbps thay vì 12 Gbps, cổng Extend là 5–8 thay vì 3–4. Cả hai có 2 khe SFP 1GE, 1 cổng PoE++ và cùng kích thước 50 × 155 × 130 mm.
Máy chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Datasheet ghi nhiệt độ làm việc từ −40 °C đến +75 °C, lưu kho từ −40 °C đến +85 °C.
Có quản lý bằng SNMP được không?
Không, mục SNMPv1, v2c, v3 ghi “No”. Máy quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud.
Mua RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Sản phẩm thuộc danh mục Switch Ruijie Công nghiệp. Muốn nhận báo giá, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













