Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9086
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie nêu cho mã 12 cổng của dòng NIS3100
CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn: đó là bốn kịch bản Ruijie in ngay dưới tên RG-NIS3100-8GT4SFP-HP trên trang Reyee. Khối Model của trang gọi mã này là bộ chuyển mạch 12 cổng được quản lý với 8 cổng PoE+. Datasheet ngày 25/04/2026 bổ sung: phân loại Layer 2, 8 cổng đồng gigabit và 4 khe SFP 1GE, thuộc nhóm “True Industrial-Grade Switch” thiết kế riêng cho môi trường khắc nghiệt.
Phần Highlights của datasheet mã này có bảy dòng:
- Ba mẫu khác nhau, đáp ứng nhu cầu của nhiều kịch bản kinh doanh.
- Thiết kế công nghiệp riêng, vận hành ổn định trong khoảng −40 °C đến 80 °C.
- Bảo vệ 8 KV, “tấm khiên” trước điện áp tăng vọt.
- IP40, ngăn vật thể 1 mm xâm nhập trong điều kiện bụi.
- ERPS Plug-and-Play, không cần cấu hình phức tạp.
- SON trong mạng cục bộ, dễ cấu hình kể cả khi không có Cloud.
- Ruijie Cloud, quản lý dễ dàng ngay cả ở môi trường khắc nghiệt.

Chức năng theo từng nhóm
- Cổng và uplink: 8 cổng 10/100/1000BASE-T cấp PoE/PoE+, 4 khe SFP 1GE.
- Nguồn PoE: chuẩn 802.3af/at, tổng 240 W; PoE watchdog; báo lỗi dịch vụ PoE và quá tải công suất PoE.
- Lớp 2: 4.094 VLAN (802.1Q, voice VLAN, guest VLAN), STP/RSTP/MSTP, ERPS, gộp cổng tĩnh và LACP, bảng 8.000 MAC, lọc MAC.
- QoS: phân lớp theo 802.1p hoặc DSCP, hàng đợi ra theo các mức ưu tiên này; SP, WRR, SP+WRR; Global QoS.
- Bảo mật: RADIUS, xác thực 802.1X theo cổng hoặc theo MAC; bốn loại ACL; cách ly cổng; khống chế bão; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, gắn IP-MAC-cổng; chính sách bảo vệ CPU.
- Multicast: IGMP snooping v1, v2; IGMPv3 snooping cơ bản; lọc IGMP.
- Giám sát: nhận dạng camera, cảnh báo vòng lặp, kiểm tra cáp, sao chép cổng (port mirroring), Syslog, RLOG, LLDP, LLDP-MED.
- Quản lý: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3, SON.
Tám cổng PoE+ và bốn khe SFP 1GE
Bảng cổng trong datasheet: tổng số cổng RJ45 là 8, đều loại 10/100/1000BASE-T; tổng số cổng quang là 4, cả bốn là SFP 1GE; 1 nút reset. Mã này không có cổng combo, SFP+ 10GE, cổng 2,5G, cổng 10GBASE-T, khe module hay công tắc DIP. Datasheet cũng không liệt kê module SFP đi kèm hoặc được hỗ trợ.
Cả tám cổng RJ45 cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, không có cổng PoE++; chân cấp điện 1–2 dương, 3–6 âm. PoE budget toàn máy là 240 W.

Hiệu năng: 24 Gbps, 17,86 Mpps
Switching capacity của mã 12 cổng này là 24 Gbps, forwarding rate 17,86 Mpps. Máy có RAM 256 MB và flash 16 MB, bảng ARP 1.000 mục. Kích thước khung jumbo lớn nhất 9.216 byte, đặt ở global configuration mode. Datasheet ghi mức camera khuyến nghị: 80 chiếc loại 200 W H265, hoặc 40 chiếc loại 400 W H265.
Cấp điện cho máy và cho PoE
Có hai cách cấp điện theo datasheet: nguồn DC 12–56 V với dòng vào tối đa 7 A, hoặc module nguồn nhận AC 100–240 V, 50/60 Hz. Bộ adapter không nằm trong hộp; trang sản phẩm ghi cần mua riêng.
Công suất tiêu thụ lớn nhất phụ thuộc điện áp vào: 20 W lúc không tải PoE; tải đầy là 80 W (nguồn 12–20 V), 140 W (21–45 V), 260 W (46–56 V). Bảng nguồn trên trang sản phẩm ghi PoE budget của mã này là 60 W khi cấp 12 V, 120 W khi cấp 24 V, 240 W khi cấp 48 V, tổng tiêu thụ 260 W; hai số 240 W và 260 W trùng với datasheet.

Làm việc ở nhiệt độ nào?
Datasheet không ghi một dải duy nhất mà bốn mức theo điều kiện lắp. Đặt trong tủ kín, máy làm việc từ −40 °C tới +65 °C. Trong tủ có thông gió, mức trên tăng theo tốc độ gió: +70 °C khi gió từ 80 LFM, +75 °C khi từ 200 LFM, +80 °C khi từ 400 LFM. Nhiệt độ lưu kho −40 °C tới +75 °C; độ ẩm làm việc và lưu kho đều 5–95 % RH, không ngưng tụ; độ cao −500 m tới +5.000 m.
Về điện áp đột biến, datasheet ghi ESD 8 kV phóng không khí và 6 kV phóng tiếp xúc; surge ở cổng dịch vụ ±6 kV (common mode), ở đầu nối nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Trang sản phẩm tách mục “Bảo vệ kV cao” thành hai dòng: bảo vệ tăng áp 6 kV và bảo vệ xả khí ESD 8 kV (air discharge), khớp với hai dòng tương ứng của bảng datasheet.
Corrosion class ghi “Salt tolerance”. Trang hãng kể thêm các biện pháp cho vùng ven biển chống ăn mòn phun muối: lớp phủ 50 µm trên bảng mạch PCB (trang hãng gọi là “lớp phủ bảo giác”), mạ vàng 3–15 µm ở cổng, sơn tĩnh điện ngoài trời; vỏ hợp kim nhôm toàn bộ làm mát 360° với bề mặt tản nhiệt gấp đôi; chip cấp công nghiệp.

Thân máy, lắp đặt và hộp sản phẩm
Vỏ kim loại, kích thước rộng 85 mm, sâu 132 mm, cao 165 mm. Khối lượng 1,47 kg chưa bao bì, 1,93 kg khi vận chuyển. Gắn ray DIN hoặc treo tường; không quạt, tản nhiệt tự nhiên, độ ồn 30 dB tại 25 °C. Cáp cổng dịch vụ rút cắm nóng được. MTBF 400.000 giờ. EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386. An toàn: IEC 62368-1. Chứng nhận: CE, FCC.
Datasheet liệt kê hộp có: switch, 4 vít M3 × 6 mm đầu chìm chữ thập, 4 rack-mount bracket, sách hướng dẫn. Không có dây nguồn, dây tiếp đất, đệm cao su, kẹp giữ dây. Trang sản phẩm ghi khác ở phần đặt hàng (2 giá treo tường, vít M3 × 8 mm); bài theo datasheet.
Quản lý và các mục không hỗ trợ
Đăng nhập eWeb bằng HTTP hoặc HTTPS, quản lý qua app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud hoặc SNMP v1, v2c, v3; nâng cấp trực tuyến được. Máy có IPv6, ICMPv6, ping, traceroute, DNS và DNSv6 client, DHCP client; theo dõi được máy khách (Client auto-discovery), bảng MAC, trùng pool địa chỉ IP.
Datasheet ghi “No” cho: SSH; route tĩnh IPv4 và IPv6; OSPFv2, OSPFv3; DHCP server, DHCP relay; VLAN theo MAC và theo subnet; Basic QinQ; Full IGMPv3 snooping; System dual backup.

Thông số chính RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
| Thuộc tính | Theo datasheet |
|---|---|
| Kiểu máy | Layer 2, công nghiệp |
| Tổng số cổng | 12 |
| RJ45 gigabit | 8, PoE/PoE+ |
| SFP 1GE | 4 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 240 W |
| Điện áp DC | 12–56 V |
| Dòng vào tối đa | 7 A |
| Công suất không tải PoE | 20 W |
| Công suất tải đầy | 260 W (46–56 V) |
| Chuyển mạch | 24 Gbps |
| Chuyển tiếp | 17,86 Mpps |
| RAM | 256 MB |
| Flash | 16 MB |
| Số VLAN | 4.094 |
| Bảng MAC | 8.000 |
| ACE chiều vào | 1.200 mỗi cổng |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Tủ kín | −40 °C đến +65 °C |
| Thông gió từ 400 LFM | −40 °C đến +80 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH |
| ESD không khí | 8 kV |
| Surge cổng dịch vụ | ±6 kV |
| Kích thước | 85 × 132 × 165 mm |
| Khối lượng | 1,47 kg |
| Lắp đặt | ray DIN / tường |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
File gốc: datasheet RG-NIS3100-8GT4SFP-HP, phát hành 25/04/2026.
So với hai mã NIS3100 còn lại
Hai bảng sau đặt mã 12 cổng cạnh RG-NIS3100-8GT2SFP-HP và RG-NIS3100-4GT2SFP-HP; số liệu theo datasheet của từng mã, cùng ngày 25/04/2026.
| Thông số | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng quang SFP 1GE | 4 | 2 |
| Cổng RJ45 PoE+ | 8 | 8 |
| Chuyển mạch | 24 Gbps | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp | 17,86 Mpps | 14,88 Mpps |
| PoE budget | 240 W | 240 W |
| Khối lượng | 1,47 kg | 1,42 kg |
| Dòng ERPS trong Highlights | Plug-and-Play | failover trong 50 ms |
| Thông số | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng quang SFP 1GE | 4 | 2 |
| Cổng RJ45 PoE+ | 8 | 4 |
| Chuyển mạch | 24 Gbps | 12 Gbps |
| Chuyển tiếp | 17,86 Mpps | 8,93 Mpps |
| PoE budget | 240 W | 120 W |
| Tiêu thụ tải đầy | 260 W (46–56 V) | 132 W (21–56 V) |
| Khối lượng | 1,47 kg | 1,39 kg |
Thắc mắc thường gặp
RG-NIS3100-8GT4SFP-HP có bao nhiêu cổng quang?
Bốn khe SFP 1GE. Datasheet ghi không có cổng combo và không có SFP+ 10GE.
Highlights về ERPS của mã này ghi gì?
“ERPS Plug-and-Play, without Complicated Configuration”. Datasheet mã này không có câu về thời gian failover; câu “within 50ms” nằm ở datasheet hai mã NIS3100 hai SFP.
Cấp nguồn 12 V thì PoE được bao nhiêu?
Theo bảng trên trang sản phẩm, 60 W ở 12 V. Cũng bảng đó ghi 120 W ở 24 V và 240 W ở 48 V; datasheet ghi PoE budget 240 W.
Switch có định tuyến hoặc cấp DHCP được không?
Không. Route tĩnh, OSPF, DHCP server và DHCP relay đều ghi “No”; máy làm DHCP client.
Có công tắc DIP không?
Không, mục DIP switch trong datasheet ghi “No”.
Đặt mua RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
Sản phẩm nằm trong mục Switch Ruijie Công nghiệp. Để có báo giá theo số lượng, quý khách gọi hotline hoặc nhập số điện thoại vào khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT4SFP-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













