Switch Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9070
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Nơi Ruijie khuyến nghị lắp RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Trang sản phẩm Ruijie Reyee ghi ngay dưới tên máy các kịch bản: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn. Tên trên datasheet (bản 25/04/2026) là “True Industrial-Grade Switch Specially Designed for Harsh Environments”, tức switch cấp công nghiệp thiết kế riêng cho môi trường khắc nghiệt; mục phân loại ghi Layer 2. Trong khối Model, hãng mô tả RG-NIS3100-4GT2SFP-HP là switch quản lý gigabit 6 cổng, có 4 cổng PoE+ và 2 cổng SFP uplink.
Highlights của datasheet gồm bảy câu: ba mẫu khác nhau cho các nhu cầu sử dụng; thiết kế công nghiệp giữ máy ổn định từ −40 °C tới 80 °C; “8 KV Protection” chống xung điện áp; IP40 chặn vật lạ cỡ 1 mm trong điều kiện bụi; ERPS chuyển dự phòng dịch vụ trong vòng 50 ms; SON trong mạng nội bộ, cấu hình dễ cả khi không có Cloud; quản lý trên Ruijie Cloud ở môi trường khắc nghiệt.

Danh sách việc switch đảm nhận
- Cấp nguồn PoE: 4 cổng PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, tổng PoE budget 120 W; không có cổng PoE++. Có PoE watchdog, cảnh báo dịch vụ PoE lỗi và quá tải công suất PoE.
- STP và ERPS: STP, RSTP, MSTP, ERPS; cảnh báo loop (Loop alarm).
- Gộp cổng: gộp cổng tĩnh và LACP.
- VLAN: 4.094 VLAN chuẩn 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN; VLAN theo MAC, theo subnet và QinQ ghi “No”.
- QoS: phân lớp theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo hai mức ưu tiên đó, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, Global QoS.
- Multicast: IGMPv1 snooping, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping mức cơ bản, IGMP filtering.
- Xác thực và lọc: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6.
- Giám sát: nhận dạng camera, kiểm tra cáp, port mirroring, Syslog, RLOG, LLDP, LLDP-MED, tự phát hiện máy khách, cảnh báo trùng pool IP.
Hiệu năng và cổng kết nối
Năng lực chuyển mạch 12 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 8,93 Mpps. Bảng MAC chứa 8.000 mục, bảng ARP 1.000 mục; RAM 256 MB, flash 16 MB. Khung jumbo đặt được tới 9.216 byte ở chế độ cấu hình toàn cục. Ruijie khuyến nghị số camera cho mã này là 80 với loại 200 W H265, hoặc 40 với loại 400 W H265.
Về cổng: tổng 4 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, tổng 2 cổng quang đều là SFP 1GE, 1 nút reset. Datasheet ghi “No” cho cổng combo, SFP+ 10GE, cổng 10/100BASE-T, cổng 2,5G, cổng 10GBASE-T, khe module và công tắc DIP. Bốn cổng PoE cấp điện trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Datasheet không có danh sách module SFP cho mã này.

Nguồn điện: DC 12–56 V, PoE budget 120 W
Máy nhận nguồn DC 12 V tới 56 V, dòng vào tối đa 7 A; ngoài ra có thể cấp AC 100–240 V, 50/60 Hz qua module nguồn (mục Power supply ghi: DC power input, Power module). Trang sản phẩm cho biết máy không kèm adapter, cần mua riêng.
Điện năng tiêu thụ tối đa có ba con số: 12 W khi không tải PoE; 72 W khi tải đầy với nguồn vào 12–20 V; 132 W khi tải đầy với nguồn vào 21–56 V.
Lưu ý vênh nguồn: trang sản phẩm có bảng PoE theo điện áp DC, ghi mã này 60 W ở 12 V, 120 W ở 24 V và 240 W ở 48 V. Datasheet của mã ghi PoE budget 120 W, nên bài dùng số 120 W của datasheet và không dùng bảng theo điện áp đó.
Độ bền: nhiệt độ bốn mức, 8 kV và vùng ven biển
Dải nhiệt độ làm việc trong datasheet phụ thuộc cách lắp:
- −40 °C đến +65 °C khi lắp trong tủ kín;
- −40 °C đến +70 °C trong tủ có thông gió tốc độ ít nhất 80 LFM;
- −40 °C đến +75 °C khi thông gió ít nhất 200 LFM;
- −40 °C đến +80 °C khi thông gió ít nhất 400 LFM.
Lưu kho −40 °C đến +75 °C; độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ cho cả lúc làm việc và lưu kho; độ cao làm việc và lưu kho từ −500 m tới 5.000 m. Cấp ăn mòn “Salt tolerance”.
Con số 8 kV trong Highlights ứng với dòng ESD của bảng: phóng qua không khí 8 kV, phóng tiếp xúc 6 kV. Chống xung (surge) được ghi riêng: cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nối nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode. Trang sản phẩm cũng tách hai ý “Bảo vệ tăng áp 6kV” và “Bảo vệ xả khí ESD 8kV”.

Phần “Dành riêng cho vùng ven biển” trên trang hãng kể ba lớp chống ăn mòn do phun muối: lớp phủ bảo giác 50 µm trên bảng mạch PCB, mạ vàng trên cổng dày 3–15 µm, sơn tĩnh điện chuyên dùng ngoài trời. Trang còn ghi vỏ toàn bộ bằng hợp kim nhôm làm mát 360°, gấp đôi bề mặt tản nhiệt và chip cấp công nghiệp.
Lắp đặt và trong hộp có gì
Kích thước 85 × 132 × 165 mm (rộng × sâu × cao), vỏ kim loại, nặng 1,39 kg, khối lượng vận chuyển 1,86 kg. Máy gắn ray DIN hoặc treo tường, không quạt, tản nhiệt tự nhiên, độ ồn 30 dB ở 25 °C. Cáp ở các cổng dịch vụ cắm rút nóng được. MTBF 400.000 giờ. Tiêu chuẩn EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1; chứng nhận CE, FCC.
Datasheet ghi hộp gồm thiết bị, 4 vít M3 × 6 mm đầu chìm, 4 rack-mount bracket và sách hướng dẫn; không có đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây tiếp đất hay dây nguồn. Mục đặt hàng của trang hãng ghi 2 giá treo tường, vít M3 × 8 mm và hướng dẫn lắp đặt; bài theo datasheet.

Quản lý: eWeb, app, Cloud và SNMP
Switch quản lý được qua eWeb (đăng nhập HTTP và HTTPS), app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP v1, v2c, v3; trang sản phẩm có khối “STP/RSTP/SNMP/ERPS”. Theo Highlights, SON trong mạng nội bộ cho phép cấu hình dễ dàng ngay cả khi không có Cloud. SSH ghi “No”. Máy hỗ trợ IPv6, ping, traceroute, DNS client và DNSv6 client, nâng cấp trực tuyến. Mục định tuyến (route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3) và DHCP server, DHCP relay đều “No”; chỉ có DHCP client.

Bảng thông số kỹ thuật
| Mục | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
|---|---|
| Phân loại | Layer 2, công nghiệp |
| Cổng RJ45 gigabit | 4 × 10/100/1000BASE-T, đều PoE/PoE+ |
| SFP 1GE | 2 |
| PoE | 802.3af/at, 120 W |
| Chuyển mạch | 12 Gbps |
| Chuyển tiếp | 8,93 Mpps |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| MAC / ARP | 8.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| MTU | 9.216 byte |
| Dự phòng | STP, RSTP, MSTP, ERPS |
| ACL | 1.200 ACE chiều vào |
| Camera khuyến nghị | 80 (200 W H265) / 40 (400 W H265) |
| Nguồn vào | 12–56 V DC, tối đa 7 A |
| Tiêu thụ | 12 W; 72 W (12–20 V); 132 W (21–56 V) |
| Nhiệt độ làm việc | −40 °C tới +65/70/75/80 °C theo cách lắp |
| Lưu kho | −40 °C tới +75 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH |
| ESD | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí |
| Surge | ±6 kV cổng; ±4/±2 kV nguồn |
| Kích thước | 85 × 132 × 165 mm |
| Khối lượng | 1,39 kg |
| Lắp đặt | DIN rail hoặc tường |
| Làm mát / độ ồn | tự nhiên / 30 dB |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Quản lý | eWeb, Reyee app, Ruijie Cloud, SNMP |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Đối chiếu bản gốc: datasheet RG-NIS3100-4GT2SFP-HP (PDF, 25/04/2026).
So sánh trong dòng RG-NIS3100
Highlights nói dòng có ba mẫu; khối Model của trang hãng liệt kê RG-NIS3100-4GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT2SFP-HP và RG-NIS3100-8GT4SFP-HP. Hai bảng dưới đặt mã này cạnh từng mã còn lại, số theo datasheet riêng của mỗi mã.
| Thông số | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 PoE/PoE+ | 4 | 8 |
| SFP 1GE | 2 | 2 |
| PoE budget | 120 W | 240 W |
| Tiêu thụ không tải PoE | 12 W | 20 W |
| Tiêu thụ cao nhất | 132 W (21–56 V) | 260 W (46–56 V) |
| Chuyển mạch | 12 Gbps | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp | 8,93 Mpps | 14,88 Mpps |
| Khối lượng | 1,39 kg | 1,42 kg |
| Thông số | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng RJ45 PoE/PoE+ | 4 | 8 |
| SFP 1GE | 2 | 4 |
| PoE budget | 120 W | 240 W |
| Chuyển mạch | 12 Gbps | 24 Gbps |
| Chuyển tiếp | 8,93 Mpps | 17,86 Mpps |
| Ý ERPS nổi bật | failover trong 50 ms | ERPS Plug-and-Play |
| Khối lượng | 1,39 kg | 1,47 kg |
Hỏi đáp về RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
PoE của máy là 120 W hay 240 W?
120 W. Datasheet ghi PoE budget 120 W cho mã này; bảng nguồn theo điện áp trên trang sản phẩm ghi 240 W ở 48 V, không khớp datasheet, bài theo datasheet.
“8 KV Protection” là chống xung hay ESD?
Trong bảng datasheet, 8 kV là mức ESD phóng qua không khí; mức chống xung ghi ±6 kV ở cổng dịch vụ và ±4 kV / ±2 kV ở đầu nối nguồn.
Ở +80 °C máy có chạy được không?
Datasheet ghi +80 °C chỉ khi lắp trong tủ có thông gió từ 400 LFM trở lên. Tủ kín: tối đa +65 °C; từ 80 LFM: +70 °C; từ 200 LFM: +75 °C.
Có công tắc DIP hay chế độ truyền xa không?
Không. Datasheet mã này ghi “DIP switch: No”.
Khác RG-NIS2100-4GT2SFP-HP chỗ nào?
Theo hai datasheet: mã NIS3100 này dùng PoE/PoE+ 802.3af/at với 120 W, nguồn DC 12–56 V, 4.094 VLAN, có SNMP, STP/RSTP/MSTP; bản RG-NIS2100-4GT2SFP-HP có 1 cổng PoE++, PoE 108 W (tối đa 180 W), nguồn 46–57 V, 16 VLAN, không SNMP và có công tắc DIP bốn chế độ.
Đặt hàng
RG-NIS3100-4GT2SFP-HP được xếp trong mục Switch Ruijie Công nghiệp. Đặt mua hoặc hỏi giá số lượng: gọi hotline, hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













