Switch Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9054
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Ruijie đặt switch NIS2100 sáu cổng vào CCTV, nhà máy và vùng ven biển
Dòng chữ ngay dưới tên sản phẩm trên trang Ruijie Reyee liệt kê bốn nơi dùng: hệ thống CCTV, nhà máy, khu vực ven biển và môi trường nhiều bụi. Datasheet bản 03/07/2026 gọi RG-NIS2100-4GT2SFP-HP là switch công nghiệp 6 cổng quản lý qua Cloud, xếp loại Layer 2, gồm một cổng PoE++, ba cổng PoE+ và hai cổng SFP uplink. Thân máy rộng 50 mm, lắp trên ray DIN hoặc bắt lên tường, không có quạt.
Sáu ý trong phần Highlights: chạy ổn định trong khoảng −40 °C tới +75 °C; cấp bảo vệ IP40 trước hạt rắn cỡ 1 mm; chống xung điện áp 6 kV; “90W PoE output” dành cho thiết bị công suất cao; cấu hình ERPS tức thì, chuyển dịch vụ dự phòng nhanh; quản lý từ xa trên Ruijie Cloud. Trang sản phẩm còn ghi thân máy nhỏ gọn, vừa với hộp chống nước đặt ngoài trời.

Những việc máy làm được trong mạng
- Cấp điện PoE: bốn cổng đồng đều cấp PoE/PoE+, một cổng đạt PoE++ (datasheet ghi chuẩn IEEE 802.3af/at/bt); ngân sách mặc định 108 W, tối đa 180 W; có PoE watchdog.
- Mạng vòng ERPS: ERPS ghi “Yes”; công tắc DIP có chế độ ERPS bật mạng vòng.
- Chuyển mạch lớp 2: năng lực 12 Gbps, chuyển tiếp 8,9 Mpps, bảng 8.000 địa chỉ MAC, 16 VLAN theo 802.1Q, khung dài tới 10.000 byte.
- Camera IP: có nhận dạng camera; mức khuyến nghị là 70 camera loại 200W H.265 hoặc 35 camera loại 400W H.265.
- Bảo mật: cách ly cổng, khống chế bão broadcast, multicast và unicast không xác định, DHCP snooping, chính sách bảo vệ CPU.
- Chẩn đoán cổng: mirroring, kiểm tra cáp, EEE, kiểm soát luồng, giới hạn tốc độ vào và ra theo lưu lượng từng cổng.
- Quản trị: eWeb qua HTTP, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, mạng tự tổ chức SON, nâng cấp trực tuyến.
Bốn cổng PoE, hai khe SFP 1GE và chế độ truyền xa
Máy có 4 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 cổng quang SFP 1GE; bảng cổng ghi tổng 4 cổng RJ45, tổng 2 cổng quang, thêm 1 nút reset. Cả bốn cổng đồng cấp PoE/PoE+, một trong số đó đạt PoE++. Sơ đồ chân cấp điện chép theo datasheet: cổng 1 là 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−); cổng 2 đến 4 là 1–2 (+), 3–6 (−).
Ngân sách PoE ghi hai mức, mặc định 108 W và cao nhất 180 W, kèm chú thích “web reserved adjustable interface”. Mức tiêu thụ tối đa của cả máy là 12 W khi chưa tải PoE và 192 W khi tải PoE đầy.
Cổng 3 và 4 có mục truyền cự ly rất xa (Ultra-long-haul transmission). Gạt công tắc DIP sang Extend thì tốc độ hai cổng này hạ xuống 10 Mbps, đổi lại quãng truyền dài tối đa 200 m, yêu cầu cáp Cat5e. Hộp sản phẩm không có module SFP, datasheet cũng không có danh sách module hỗ trợ cho mã này.

Công tắc DIP có bốn chế độ
Bảng phần cứng liệt kê công tắc DIP với bốn chế độ: ERPS (bật mạng vòng ERPS), Isolation (cách ly cổng trên với cổng dưới), Extend (hạ tốc độ, kéo dài quãng truyền như nói ở trên) và Alarm (bật cảnh báo dò nguồn “power in-position detection”). Trang sản phẩm có riêng một khối “Công tắc DIP giúp cấu hình ERPS tức thì”.
Nguồn DC, vỏ máy và điều kiện làm việc
Đầu vào là nguồn DC, điện áp danh định 46–57 V, dòng danh định 4,2 A; datasheet ghi hai cách cấp nguồn là adapter DC hoặc module nguồn. Trang sản phẩm nói rõ adapter không kèm theo máy và phải mua riêng. Tài liệu dòng NIS2100 tiếng Việt năm 2024 mô tả khối đầu nối: chân 1-2 và 5-6 là hai ngõ vào Power1, Power2, chân 3-4 dành cho Alarm.
Datasheet ghi vỏ kim loại, trang sản phẩm gọi là vỏ nhôm toàn phần. Kích thước 50 × 155 × 130 mm; khối lượng 0,77 kg chưa bao bì, 1,08 kg khi đóng hộp. Máy tản nhiệt tự nhiên; cáp ở cổng dịch vụ và đầu nối nguồn đều rút cắm nóng được. Điều kiện làm việc: −40 °C tới +75 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Lưu kho: −40 °C tới +85 °C, độ ẩm 5–95 %. Độ cao ghi từ −500 m tới 5.000 m, cấp ăn mòn “Salt Tolerance”, MTBF 200.000 giờ.

Về bảo vệ điện: phóng tĩnh điện 15 kV qua không khí và 8 kV tiếp xúc; xung ở cổng dịch vụ ±6 kV common mode, ở đầu nối nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode. Phần EMC liệt kê IEC/EN 61000-4-2, -3, -4, -5, -6 và -8; trang sản phẩm ghi EMC cấp độ 4. Chứng nhận: CE, FCC.
Hộp sản phẩm theo datasheet có thân switch, 2 bracket (datasheet gọi là rack-mount bracket), 4 vít M3 × 5 mm đầu chìm và sách hướng dẫn. Mục đặt hàng trên trang sản phẩm lại ghi 2 giá treo tường và vít M3 × 8 mm; bài này theo datasheet.
Quản lý trên eWeb, app Reyee và Ruijie Cloud
Các mục quản lý được đánh “Yes”: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, đăng nhập HTTP, SON, nâng cấp trực tuyến. Máy có DNS client và DHCP client, flash 8 MB; tài liệu dòng 2024 ghi bộ đệm 4,1 Mbit và dải ID VLAN 1–4094.
Datasheet cũng ghi rõ những mục “No” của mã này: HTTPS, SNMP v1/v2c/v3, Syslog, RADIUS, 802.1X, LLDP và LLDP-MED, gộp cổng tĩnh, LACP, bốn loại ACL, chống giả mạo ARP, toàn bộ nhóm IGMP snooping, phân lớp ưu tiên theo 802.1p và DSCP. Trong mục dịch vụ IP, ARP, ping và traceroute cũng là “No”.

Bảng thông số RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
| Hạng mục | Số liệu datasheet |
|---|---|
| Loại máy | Switch công nghiệp Layer 2, quản lý Cloud |
| Cổng đồng | 4 × 10/100/1000BASE-T (RJ45) |
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at/bt |
| Số cổng PoE | 4 PoE/PoE+, trong đó 1 PoE++ |
| Ngân sách PoE | 108 W mặc định, 180 W tối đa |
| Truyền xa | cổng 3–4: 10 Mbps, 200 m, cáp Cat5e |
| Công tắc DIP | ERPS, Isolation, Extend, Alarm |
| Năng lực chuyển mạch | 12 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 8,9 Mpps |
| Bảng MAC | 8.000 mục |
| VLAN | 16, chuẩn 802.1Q |
| Jumbo frame | 10.000 byte |
| Flash | 8 MB |
| Nguồn vào | DC 46–57 V, 4,2 A |
| Tiêu thụ tối đa | 12 W không tải PoE; 192 W tải đầy |
| Kích thước | 50 × 155 × 130 mm |
| Khối lượng | 0,77 kg (1,08 kg cả bao bì) |
| Lắp đặt | ray DIN hoặc tường |
| Làm mát | tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ làm việc | −40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Chống xung | cổng ±6 kV; nguồn ±4 kV / ±2 kV |
| Chống tĩnh điện | 15 kV không khí, 8 kV tiếp xúc |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Quản lý | eWeb (HTTP), app Reyee, Ruijie Cloud |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Tài liệu gốc: datasheet RG-NIS2100-4GT2SFP-HP (PDF, ngày 03/07/2026).
So sánh với các mã NIS khác theo datasheet
Khối “Model” trên trang hãng xếp chung hai mã RG-NIS2100 và ba mã RG-NIS3100. Bảng đầu đặt hai mã NIS2100 cạnh nhau; bảng sau so mã này với mã NIS3100 cùng số cổng. Số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã.
| Thông số | RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | RG-NIS2100-8GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Cổng đồng gigabit | 4 | 8 |
| Cổng PoE++ | 1 | 1 |
| Cổng SFP 1GE | 2 | 2 |
| PoE mặc định / tối đa | 108 W / 180 W | 228 W / 300 W |
| Tiêu thụ khi tải PoE đầy | 192 W | 312 W |
| Dòng DC danh định | 4,2 A | 7 A |
| Chuyển mạch | 12 Gbps | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp | 8,9 Mpps | 14,8 Mpps |
| Cổng truyền xa | 3–4 | 5–8 |
| Camera 200W H.265 | 70 | 90 |
| Khối lượng | 0,77 kg | 0,79 kg |
| Thông số | RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
|---|---|---|
| Chuẩn PoE | 802.3af/at/bt | 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 108 W (tối đa 180 W) | 120 W |
| Nguồn DC vào | 46–57 V | 12–56 V |
| Nhiệt độ làm việc | −40 °C đến +75 °C | 4 mức, cao nhất +80 °C |
| Số VLAN | 16 | 4.094 |
| SNMP | No | v1, v2c, v3 |
| Công tắc DIP | 4 chế độ | No |
| Kích thước (mm) | 50 × 155 × 130 | 85 × 132 × 165 |
| MTBF | 200.000 giờ | 400.000 giờ |

Hỏi đáp nhanh về switch NIS2100 6 cổng
Mua máy có kèm adapter nguồn không?
Không. Trang sản phẩm ghi adapter nguồn không kèm theo máy, cần mua riêng; danh sách hộp trong datasheet cũng không có bộ nguồn. Đầu vào yêu cầu DC 46–57 V, dòng danh định 4,2 A.
Cổng nào chạy được 200 m?
Cổng 3 và 4. Khi công tắc DIP ở chế độ Extend, hai cổng này chạy 10 Mbps với quãng truyền tối đa 200 m trên cáp Cat5e.
Mức chống xung 6 kV nằm ở đâu?
Highlights ghi “6kV surge protection”. Bảng chi tiết: cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nối nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode.
Switch có SNMP, 802.1X hay gộp cổng LACP không?
Không. Datasheet mã này ghi “No” cho SNMP v1/v2c/v3, RADIUS, 802.1X, gộp cổng tĩnh và LACP. Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee hoặc Ruijie Cloud.
Chứng nhận là CE hay CE và FCC?
Tài liệu dòng NIS2100 năm 2024 ghi CE; datasheet 03/07/2026 ghi CE, FCC. Bài theo datasheet mới.
Đặt mua và xem thêm
Mã này nằm trong mục Switch Ruijie Công nghiệp. Cần báo giá theo số lượng, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại trên trang.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













