Router Ruijie RG-EG406XS
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9094
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-EG406XS: kịch bản hãng nêu từ nhà ở tới chuỗi chi nhánh
Dòng kịch bản dưới tên RG-EG406XS trên trang Reyee: nhà ở kiểu biệt thự, căn hộ rộng, bungalow; văn phòng cỡ vừa và nhỏ; nhà hàng; chuỗi cửa hàng có nhiều chi nhánh. Datasheet 01/09/2026 đặt tên “5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port”; mục Models ghi 6 cổng, 400 máy khách, thông lượng 2.500 Mbps, 100 IPsec VPN tunnel. Hãng lưu ý ảnh và video sản phẩm trên trang được dựng bằng máy tính để minh hoạ.
Datasheet nêu năm điểm nổi bật: tới 400 máy khách cùng lúc; thông lượng 2,5 Gbps, hãng gọi là router hiệu năng cao cho các kịch bản mạng đa dạng; chia băng thông hiệu quả dựa trên ứng dụng cũng như người dùng; đa WAN với cân bằng tải thông minh; quản lý trên Ruijie Cloud miễn phí suốt vòng đời sản phẩm, mọi lúc mọi nơi (chú thích của hãng: vòng đời tính theo chính sách EOL). Trang hãng bổ sung một ý: VPN tới 100 tunnel dành cho chi nhánh và người làm việc từ xa.

Sáu cổng: 5 × 2,5G và 1 × SFP+ 10G
Năm cổng RJ45 của máy chạy 10/100/1000/2500BASE-T; cổng thứ sáu là SFP+ 10GE (datasheet đếm “1 cổng quang”). Phân vai: một cổng chỉ LAN, một cổng chỉ WAN, bốn cổng chuyển đổi LAN/WAN; vì thế tối đa 5 WAN hoặc tối đa 5 LAN. Đèn báo gồm 1 đèn hệ thống và 6 đèn cổng; có nút reset. Datasheet không nêu mã module quang cho cổng SFP+.
Việc RG-EG406XS làm được
- Đa WAN: chia tải theo luồng, theo địa chỉ IP nguồn hoặc theo trọng số từng giao diện; chọn tuyến dựa vào chất lượng liên kết; tự chuyển khi WAN hỏng (WAN failover); gộp băng thông các WAN với hiệu suất ≥ 80 % (hãng ghi là số đo phòng lab).
- VPN tới 100 chi nhánh mỗi loại: IPsec đạt 700 Mbps, L2TP 850 Mbps, OpenVPN 200 Mbps, PPTP 850 Mbps, loại nào cũng tối đa 100 chi nhánh; 400 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN; WireGuard (server lẫn client) 750 Mbps, server giữ 100 tunnel cùng lúc. Không có SSL VPN, Easy VPN 1.0.
- SD-WAN: 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh; Active/Standby tự sang giao diện dự phòng khi giao diện chính lỗi; kiểm tra băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung.
- Nhận diện máy khách, điều tiết luồng: trang hãng đặt tên mục này là “Client Recognition & Flow Control”. Datasheet liệt kê nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo giờ và theo IP, lọc website bằng URL tự nhập, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL gửi lên máy chủ; máy không lưu nhật ký.
- Truy cập thiết bị bên thứ ba: mục “Easy NAT Traversal” trên trang hãng viết bảng điều khiển hiển thị thống nhất các thiết bị của bên thứ ba, giúp vào mạng nội bộ và mở giao diện web của chúng chỉ với một cú nhấp.
- Xác thực người dùng: portal (một chạm, mật khẩu, SMS, voucher trên portal Ruijie Cloud, mã QR); portal Cloud hoặc cục bộ; trang portal tuỳ chỉnh; tài khoản qua Cloud portal; CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2, PAP; 802.1X; theo MAC; RADIUS (xác thực, client, tính cước theo giờ hoặc lưu lượng, proxy, hạn mức, phân quyền nhóm); WISPr kèm điều khiển lưu lượng RADIUS; bên thứ ba. PPPoE server: 400 tài khoản, 200 máy khách đồng thời.
- Quản lý thiết bị Reyee: chế độ router 200 AP/NBS và 128 ES; chế độ AC 750 AP/NBS và 128 ES (hãng chú thích con số tuỳ dòng thiết bị).
Hiệu năng
CPU bốn nhân 2,0 GHz, flash 256 MB, RAM 1 GB. Datasheet ghi 120.000 phiên đồng thời tối đa, 400 máy khách khuyến nghị, thông lượng 2.500 Mbps (Normal) hoặc 3.500 Mbps (Turbo). Bảng ARP 1.024 mục; 128 VLAN; lọc 512 địa chỉ MAC; 512 dòng port mapping; 32 sub-interface mỗi cổng WAN.

Thân máy để bàn hoặc lắp rack 1U
Vỏ 202 × 108 × 28 mm, 0,61 kg (kiện 1,28 kg). Mounting options: Desk/Rack, chiếm 1U; kèm theo 2 tai rack, 6 vít đầu chìm M3 × 6 mm, adapter, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn. Tản nhiệt tự nhiên, không quạt. Nguồn vào adapter DC, jack 5,5/2,1 mm sâu 10 mm; máy tiêu thụ nhiều nhất 9 W. Làm việc 0–40 °C, ẩm 10–90 % (không ngưng tụ); cất kho –40 … +70 °C, 5–95 % (không ngưng tụ). Chịu xung: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; cổng nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode.

Tính năng phần mềm theo datasheet
| Nhóm | Có | Datasheet ghi No |
|---|---|---|
| Định tuyến | BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4/IPv6, PBR IPv6, theo ứng dụng, theo CSDL địa chỉ quốc gia, gộp băng thông | ECMP, IS-ISv4/v6, MPLS L2VPN, VRRP, stacking |
| VLAN | 128 VLAN, VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN | link aggregation, LLDP, Super-VLAN |
| Dịch vụ IP | DHCP client/server, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, Turbo mode, DNS client/proxy/server, danh sách DNS chặn/cho phép 2.000 tên miền và 10 chính sách, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, ALG, UPnP, IPTV, IPv6, ping IPv4/IPv6, nhiều IP trên một WAN, nhiều WAN cùng dải, nhân bản MAC, PPPoE client | DHCP relay, GRE, NAT-PT, proxy ARP, hẹn giờ nối lại PPPoE |
| Bảo mật | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, chống gói dị dạng/phân mảnh/Teardrop/LAND/SYN flood/Smurf/tấn công IP, tắt ping, chống chia sẻ mạng, nhật ký bảo mật, vùng bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm | DHCP snooping |
| Quản trị | web + HTTPS (192.168.110.1 / admin), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát, khởi động lại, nâng cấp), chẩn đoán lỗi, SNMP v1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ/trực tuyến, khôi phục mặc định, AC mode, tự nhận kiểu kết nối, tự học PPPoE của router khác, WIO, 15 ngôn ngữ (có tiếng Việt) | SSH, Telnet, FTP, TFTP server, NTP server |
Khối Cloud trên trang hãng kể bốn ý: mạng tự tổ chức, thiết lập dịch vụ nhanh bằng app, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal tiếp thị.
Bảng thông số RG-EG406XS
| Thông số | Datasheet 01/09/2026 |
|---|---|
| Cổng | 5 × RJ45 2,5G + 1 × SFP+ 10GE |
| WAN / LAN tối đa | 5 / 5 |
| Thông lượng | 2.500 Mbps (Normal) / 3.500 Mbps (Turbo) |
| Phiên / máy khách | 120.000 / 400 |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 700 / 850 / 850 / 200 Mbps, 100 chi nhánh mỗi loại |
| WireGuard | 750 Mbps, 100 tunnel |
| SD-WAN | 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh |
| Tài khoản VPN / PPPoE | 400 / 400 (200 đồng thời) |
| Thiết bị quản lý | AP/NBS 200 (router) / 750 (AC); ES 128 |
| CPU / flash / RAM | 4 nhân 2,0 GHz / 256 MB / 1 GB |
| Nguồn / tiêu thụ tối đa | adapter DC / 9 W |
| Kích thước / khối lượng | 202 × 108 × 28 mm / 0,61 kg |
| Lắp đặt | để bàn hoặc rack 1U, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % không ngưng tụ |
| Chống xung | cổng dịch vụ ±4 kV; cổng nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
Bản PDF của hãng: datasheet RG-EG406XS (01/09/2026).
Ba router Reyee có cổng 2,5G và SFP+ 10G
Cột lấy từ datasheet từng mã: RG-EG406XS-P bản 19/09/2026, RG-EG710XS bản 01/09/2026.
| Hạng mục | EG406XS | EG406XS-P | EG710XS |
|---|---|---|---|
| Cổng 2,5G / 1G | 5 / 0 | 5 / 0 | 4 / 4 |
| SFP+ 10GE | 1 | 1 | 2 |
| PoE Out | không ghi | 4 cổng, 110 W | không ghi |
| Máy khách / phiên | 400 / 120.000 | 400 / 120.000 | 700 / 150.000 |
| Thông lượng Normal | 2.500 Mbps | 2.500 Mbps | 3.000 Mbps |
| IPsec / chi nhánh | 700 Mbps / 100 | 700 Mbps / 100 | 1.100 Mbps / 300 |
| RAM | 1 GB | 1 GB | 2 GB |
| Tiêu thụ tối đa | 9 W | 9,2 W (không tải PoE) / 129 W (đủ tải PoE) | 14 W |
| Lắp đặt | để bàn / rack 1U | để bàn | rack 1U |
| Khối lượng | 0,61 kg | 0,62 kg | 2,65 kg |
Hỏi đáp RG-EG406XS
Mấy cổng dùng làm WAN được?
Nhiều nhất 5: một WAN cố định cộng bốn cổng chuyển đổi LAN/WAN (theo datasheet).
Có gắn lên tủ rack được không?
Có: Mounting options ghi Desk/Rack và máy chiếm 1U; phụ kiện gồm 2 tai rack với 6 vít M3 × 6 mm.
Máy tải được bao nhiêu máy khách?
Con số khuyến nghị trong datasheet là 400 máy khách; trần phiên đồng thời 120.000.
Khác gì bản RG-EG406XS-P?
Datasheet hai mã: bản -P thêm 4 cổng PoE Out ngân sách 110 W, tiêu thụ tối đa 129 W khi đủ tải PoE và chỉ lắp để bàn; bản thường tiêu thụ tối đa 9 W, để bàn hoặc rack. Số cổng, hiệu năng và VPN ghi như nhau.
Mua RG-EG406XS
Mã này nằm trong nhóm Wifi Ruijie của Thế Giới Cáp Quang. Datasheet ghi router quản lý thiết bị dòng AP và NBS, ví dụ RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Gọi hotline hoặc để số ở khung gọi lại phía trên để nhận báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-EG406XS

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













