Switch Ruijie RG-ES126FGS-LP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9111
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Nơi Ruijie gợi ý đặt RG-ES126FGS-LP
Trên trang tiếng Việt, dưới tên RG-ES126FGS-LP là dòng: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ. Phần kịch bản cuối trang có thêm cafe và giám sát ngoài trời. Phần tổng quan của tài liệu lắp đặt nêu ứng dụng security monitoring (giám sát an ninh) và bố trí điểm Wi-Fi hotspot, cùng nhu cầu mạng của SME, intelligent community, hotel, office, campus. Ô Model của mã ghi “24 FE, 2 GE, 180 W”.
Tên trong datasheet (12/05/2026): “24-Port 10/100 Mbps with 2-Port 10/100/1000 Mbps, 1 Combo Port Unmanaged PoE Switch”, loại Layer 2. Các ý Highlights: switch PoE không quản lý 24 cổng 10/100 Mbps, 2 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 cổng combo; hiển thị trên Ruijie Cloud; mạng CCTV thông minh, an toàn; quản lý PoE thông minh; áp dụng cho nhiều kịch bản.

Danh sách việc máy làm
- 24 cổng FE cấp PoE: 10/100 Mbps, RJ45 tự thích ứng, Auto MDI/MDIX; PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at; ngân sách cả máy 180 W.
- 2 cổng gigabit: một cổng RJ45 10/100/1000 và một cổng combo (đồng hoặc SFP 1GE); tài liệu lắp đặt ghi hai phần của cổng combo không dùng cùng lúc.
- Công tắc DIP ba chế độ: Extend, Default, Isolation (cổng 1–24 chỉ thông với cổng 25, 26).
- Hiệu năng: 8,8 Gbps chuyển mạch, 6,5 Mpps chuyển tiếp, bảng MAC 8.000, MTU 2.048 byte.
- PoE watchdog: “Yes” trong datasheet.
- Một quạt, dưới 40 dB: 1 quạt cố định, gió đi từ trước ra sau; độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C.
- Gắn tủ 19 inch: thân rộng 440 mm, hai tai rack trong hộp.
Công tắc chế độ
| Chế độ | Datasheet mô tả |
|---|---|
| Extend | Cổng 1–8 về 10 Mbps, quãng tối đa 200 m với cáp Cat5e; flow control bật |
| Default | Mọi cổng thông với nhau; flow control bật |
| Isolation | Cổng 1–24 tách khỏi nhau nhưng thông với cổng 25 và 26; flow control bật |
Ghi chú truyền xa trong tài liệu lắp đặt (V1.5, 09/05/2026): ổn định tới 200 m; phòng thí nghiệm dùng cáp Cat5e trở lên đạt tới 250 m. Muốn bật cần cáp Cat5e trở lên với trở kháng dưới 25 ohm mỗi 100 m, thiết bị phía xa cũng hỗ trợ, điện áp cấp 54 V; cổng PoE Out lúc đó chỉ còn 10 Mbps, còn quãng thực tế tuỳ cáp, thiết bị nhận điện và nhiệt độ.
Datasheet khuyến nghị tối đa 40 camera nhãn 200W H265 hoặc 20 camera nhãn 400W H265.
Cấp PoE và điện năng
Theo phần giới thiệu tài liệu lắp đặt, 24 cổng RJ45 100M tuân thủ 802.3at, tương thích ngược 802.3af; switch nhận diện thiết bị nhận điện hợp chuẩn rồi cấp nguồn qua cáp mạng. Chân cấp điện theo datasheet: 1–2 (+), 3–6 (−). Datasheet không ghi công suất từng cổng; bảng thông số của tài liệu lắp đặt có dòng “PoE budget per port 30 W”.
Nguồn cố định, 220 V AC: danh định 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng danh định 3,5 A. Tiêu thụ 20 W khi không có tải PoE, tối đa 200 W khi PoE đầy tải. Cáp cổng dịch vụ và đầu nối nguồn cắm rút nóng được.

Đèn báo theo tài liệu lắp đặt
| Đèn và trạng thái | Ý nghĩa |
|---|---|
| Hệ thống: tắt / sáng | Chưa cấp điện / đã cấp điện |
| PoE: sáng xanh / nháy xanh / tắt | PoE bật / quá tải PoE / PoE tắt |
| Cổng 10/100: sáng cam / nháy cam / tắt | Đã liên kết 10/100 Mbps / đang truyền nhận / chưa nối |
| Cổng GE và cổng combo: sáng cam / nháy cam | Liên kết / truyền nhận ở 10/100 Mbps |
| Cổng GE và cổng combo: sáng xanh / nháy xanh / tắt | Liên kết / truyền nhận ở 1000 Mbps / chưa nối |
Thân máy, làm mát, lắp tủ
Vỏ kim loại 440 × 214,9 × 44 mm; 2,64 kg máy trần, 3,20 kg đóng gói (bằng khối lượng vận chuyển); MTBF 200.000 giờ. Mặt sau có ổ cắm AC và cọc tiếp đất, nhãn máy ở đáy. Tài liệu lắp đặt mô tả làm mát bằng quạt, chừa ít nhất 10 cm quanh máy và làm sạch bụi ba tháng một lần.
Gắn tủ: bắt hai tai chữ L vào hai bên máy, mỗi bên ba vít M4 × 8 có trong hộp; đặt máy nằm ngang vào tủ rồi bắt đầu còn lại của tai vào trụ lỗ vuông bằng bốn vít M6 và cage nut người dùng tự chuẩn bị. Tủ 19 inch bốn cột, hai dải lỗ vuông cách nhau 465 mm. Dây tiếp đất không đi kèm, phải mua riêng; dây nguồn nên dùng đúng loại kèm máy.

Thông số RG-ES126FGS-LP
| Mục | Datasheet 12/05/2026 |
|---|---|
| Loại | Unmanaged PoE, Layer 2 |
| RJ45 | 26 cổng: 24 × 10/100BASE-T, 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Quang / combo | 1 SFP 1GE / 1 cổng combo 1GE |
| PoE Out | 24 cổng, PoE/PoE+ 802.3af/at, 180 W |
| Truyền xa | Yes (Extend, tối đa 200 m) |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 8,8 Gbps / 6,5 Mpps |
| MAC / MTU / flash | 8.000 / 2.048 byte / 4 MB |
| Phần mềm có | PoE watchdog, flow control, port isolation |
| Phần mềm “No” | LLDP, LLDP-MED, ping, traceroute, ICMPv6, IGMP snooping, IGMP filtering |
| Camera khuyến nghị | 40 (200W H265) / 20 (400W H265) |
| Nguồn | Cố định, 100–240 V AC, 3,5 A |
| Công suất tối đa | 20 W không tải PoE / 200 W đầy tải |
| Làm mát | 1 quạt cố định, trước ra sau; < 40 dB ở 25 °C |
| Kích thước / khối lượng | 440 × 214,9 × 44 mm / 2,64 kg |
| Lắp đặt | Rack |
| Môi trường | 0–45 °C; lưu kho −40 đến +70 °C; ẩm 10–90 % / 5–95 % không ngưng tụ; −500 đến +5.000 m |
| ESD / chống xung | 8 kV khí, 6 kV tiếp xúc / cổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| Tiêu chuẩn | EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1; CE, CB |
| Trong hộp | Switch, 6 vít M4 × 8, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
File PDF: datasheet RG-ES126FGS-LP 12/05/2026.
Đặt cạnh RG-ES118FGS-LP
Cùng thân 440 × 214,9 × 44 mm và cùng công tắc ba chế độ; số theo datasheet từng mã, ngày 12/05/2026.
| Thông số | RG-ES126FGS-LP | RG-ES118FGS-LP |
|---|---|---|
| Cổng PoE FE | 24 | 16 |
| Cổng GE | 1 RJ45 + 1 combo | 2 combo |
| Ngân sách PoE | 180 W | 120 W |
| Tiêu thụ đầy tải | 200 W | 130 W |
| Chuyển mạch | 8,8 Gbps | 7,2 Gbps |
| Làm mát | 1 quạt | Không quạt |
| Khối lượng | 2,64 kg | 2,46 kg |
Trang mã 16 cổng: RG-ES118FGS-LP.
Thông tin hãng ghi lệch nhau
Datasheet (cùng bảng thông số tài liệu lắp đặt) ghi Extend hạ cổng 1–8; bảng mặt trước của tài liệu lắp đặt ghi cổng 1–24 — bài theo datasheet. Datasheet ghi 1 quạt cố định; mục yêu cầu nơi lắp của tài liệu lắp đặt viết máy có hai quạt và cần chừa 15 cm — bài theo datasheet (1 quạt). Datasheet ghi kiểu lắp “Rack”, bảng tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack — bài theo datasheet. Trang tiếng Việt ghi truyền xa 250 m, datasheet ghi tối đa 200 m. Nhãn “Tiết kiệm Năng lượng” không có dòng EEE trong datasheet nên bài không ghi.
Hiển thị trên Ruijie Cloud
Chú thích của trang hãng: switch không quản lý cần ít nhất một switch được quản lý cùng mạng mới hiện trên Ruijie Cloud. Tài liệu lắp đặt lưu ý trong mạng phải có thiết bị quản lý được, gồm Reyee EG hoặc switch ES2/NBS, sau đó quét QR hoặc chọn model và cổng uplink trong Topology. Switch ES2/NBS đang có trên web: RG-ES216GC-V2 và RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.
Hỏi đáp RG-ES126FGS-LP
Hai cổng gigabit có cấp PoE không?
Datasheet ghi 24 cổng PoE Out; tài liệu lắp đặt ghi 24 cổng RJ45 10/100 hỗ trợ cấp PoE, còn mục cổng GE và cổng combo không ghi PoE.
Cổng combo là gì trên máy này?
Một cổng gigabit có cả phần đồng 10/100/1000 và phần SFP; tài liệu lắp đặt ghi hai phần này không dùng cùng lúc.
Máy có mấy quạt?
Datasheet ghi 1 quạt cố định, gió trước ra sau, dưới 40 dB ở 25 °C.
Tổng công suất khi PoE đầy tải?
Tối đa 200 W theo datasheet; ngân sách PoE 180 W.
Cần chuẩn bị gì để gắn tủ?
Bốn vít M6 và cage nut; tai rack và sáu vít M4 × 8 có sẵn trong hộp. Dây tiếp đất mua riêng.
Mua RG-ES126FGS-LP
Thuộc mục Switch Ruijie SOHO. Gọi hotline hoặc để số tại khung gọi lại để nhận báo giá.
Mua cùng Switch Ruijie RG-ES126FGS-LP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













