Switch Ruijie RG-ES110FG-P
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9107
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Nơi dùng do hãng nêu
Với RG-ES110FG-P, trang Ruijie tiếng Việt in ngay dưới tên: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ. Hình kịch bản cuối trang có thêm cafe và giám sát ngoài trời. Máy thuộc nhánh vỏ kim loại trong nhóm switch không được quản lý; ô Model ghi “8 FE, 2 GE, 110 W”.
Datasheet ngày 12/05/2026 gọi đây là “8-Port 10/100 Mbps with 2-Port Gigabit Unmanaged PoE Switch”, xếp Layer 2. Sáu dòng Highlights: switch PoE không quản lý 8 cổng 10/100 Mbps kèm 2 cổng gigabit; không quản lý nhưng hiển thị được trên Ruijie Cloud; mạng CCTV thông minh và an toàn; quản lý PoE thông minh; chất lượng thiết kế cao; áp dụng cho nhiều kịch bản.

Máy làm được những gì
- 8 cổng downlink có PoE: cổng 1–8 là 10/100BASE-T, cấp PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at; tổng ngân sách 110 W.
- 2 cổng gigabit G1, G2: 10/100/1000BASE-T tự thoả thuận; tài liệu lắp đặt gọi đây là cổng uplink, tốc độ tối đa 1000 Mbps, còn downlink tối đa 100 Mbps.
- Công tắc DIP ba chế độ: Default, Extend (truyền xa) và Isolation (cách ly cổng).
- Hiệu năng: chuyển mạch 5,6 Gbps, chuyển tiếp 4,1 Mpps, bảng MAC 8.000 mục.
- PoE watchdog: có, theo mục Basic Configurations của datasheet.
- Camera: giới hạn khuyến nghị 20 chiếc 200W H265 hoặc 10 chiếc 400W H265.
- Lắp đặt: Wall/Desk, vỏ kim loại, Fanless design.
Downlink 100 Mbps, uplink gigabit
Phần giới thiệu của tài liệu lắp đặt mô tả RG-ES110FG-P là switch PoE có tốc độ downlink tối đa 100 Mbps và uplink tối đa 1000 Mbps: tám cổng downlink 10/100 Mbps tự thoả thuận, hai cổng uplink 10/100/1000 Mbps chuyển tiếp line-rate. Tám cổng downlink tương thích ngược chuẩn 802.3at, tự phát hiện và cấp điện cho thiết bị 802.3at/af qua cáp mạng.
Datasheet ghi chân cấp nguồn PoE 1–2 (+), 3–6 (−) và không có dòng công suất cho từng cổng. Bảng thông số trong tài liệu lắp đặt ghi “PoE budget per port 30 W”. Bản thân máy tiêu thụ 10 W khi chưa có tải PoE, 120 W khi PoE đầy tải.
Công tắc chế độ
| Chế độ | Mô tả trong datasheet |
|---|---|
| Default | Mọi cổng liên lạc được với nhau; flow control bật |
| Extend | Cổng 1–8 giảm còn 10 Mbps, quãng truyền tối đa 200 m (cần cáp Cat5e); flow control bật |
| Isolation | Cổng 1–8 không liên lạc với nhau, nhưng liên lạc được với G1 và G2; flow control bật |
Ghi chú truyền xa trong tài liệu lắp đặt: thường đạt 200 m; phòng thí nghiệm với cáp Cat5e trở lên có thể tới 250 m, nhưng chất lượng cáp, thiết bị nhận điện và nhiệt độ môi trường có thể làm quãng dưới 250 m. Điều kiện trước khi dùng: cáp Cat5e hoặc tốt hơn, trở kháng dưới 25 ohm trên 100 m; thiết bị nối tới cũng hỗ trợ truyền xa; nguồn cấp 54 V.
Đèn báo
| Đèn | Ý nghĩa (tài liệu lắp đặt) |
|---|---|
| SYS | Tắt: chưa có điện. Sáng: đã có điện |
| Link/Act cổng 1–8 (bên trái) | Sáng xanh: liên kết 10/100 Mbps. Nháy xanh: đang gửi, nhận. Tắt: chưa liên kết |
| Cổng G1, G2 | Sáng xanh: liên kết 10/100/1000 Mbps. Nháy xanh: đang gửi, nhận. Tắt: chưa liên kết |
| PoE cổng 1–8 (bên phải) | Sáng xanh: PoE bật. Nháy xanh: quá tải PoE. Tắt: PoE tắt |

Nguồn điện và thân máy
Máy dùng nguồn cố định, cắm điện 220 V AC qua ổ ở mặt sau; cạnh đó là cọc tiếp đất bảo vệ. Datasheet ghi điện áp danh định 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng danh định 3 A. Tài liệu lắp đặt ghi dòng rò tiếp đất ≤ 3,5 mA. Cáp cổng dịch vụ và đầu nguồn đều cắm rút nóng được.
Vỏ kim loại 166 × 132,6 × 43 mm, khối lượng 0,97 kg chưa bao bì, 1,22 kg có bao bì (cũng là khối lượng vận chuyển); MTBF 200.000 giờ; nhãn máy ở đáy.

Lắp đặt theo tài liệu hãng
Máy tản nhiệt tự nhiên; xung quanh cần trống ít nhất 100 mm, ba tháng lau bụi một lần để khe thoát nhiệt không bị bít. Treo tường: người dùng tự chuẩn bị hai vít KA3 × 25 mm và hai tắc kê nở; hai lỗ khoan ngang nhau, cách nhau 120 mm. Đặt bàn: mặt bàn sạch, thông thoáng, đủ chắc, có tiếp đất; nơi nóng nên có điều hoà. Tài liệu cảnh báo dùng máy trong khu dân cư có thể gây nhiễu sóng vô tuyến.
| Môi trường, tiêu chuẩn | Datasheet |
|---|---|
| Làm việc | 0–45 °C; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ |
| Lưu kho | −40 đến +70 °C; độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ |
| Độ cao | −500 đến +5.000 m |
| ESD | 8 kV (không khí), 6 kV (tiếp xúc) |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±4 kV DM |
| EMC | EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| An toàn | EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Chứng nhận | CE, CB |
Thông số RG-ES110FG-P
| Mục | Datasheet 12/05/2026 |
|---|---|
| Loại | Unmanaged PoE, Layer 2 |
| Tổng cổng RJ45 | 10 |
| 10/100BASE-T | 8 (cổng 1–8) |
| 10/100/1000BASE-T | 2 (G1, G2) |
| PoE Out | 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at) |
| Ngân sách PoE | 110 W |
| Truyền xa | Yes, tối đa 200 m ở chế độ Extend |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 5,6 Gbps / 4,1 Mpps |
| MAC / jumbo | 8.000 / 2.048 byte |
| Flash | 2 MB |
| Phần mềm | PoE watchdog, flow control, port isolation: Yes; LLDP, LLDP-MED, ping, traceroute, ICMPv6, IGMP snooping, IGMP filtering: No |
| Công suất tối đa | 10 W không tải PoE / 120 W đầy tải PoE |
| Nguồn | Cố định, 100–240 V AC, 3 A |
| Kích thước / khối lượng | 166 × 132,6 × 43 mm / 0,97 kg |
| Lắp đặt | Wall/Desk |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (một trong các độ dài 0,8 / 1 / 1,2 / 1,5 m, theo thực tế giao); sách hướng dẫn |
Xem datasheet RG-ES110FG-P ngày 12/05/2026.
So với hai mã cùng khung vỏ
Theo datasheet từng mã (cùng ngày 12/05/2026), ba máy chung kích thước 166 × 132,6 × 43 mm và cùng ba chế độ DIP.
| Thông số | RG-ES110FG-P | RG-ES110F-P |
|---|---|---|
| Cổng | 8 FE + 2 GE | 10 FE |
| Cổng PoE | 8 | 8 |
| Ngân sách PoE | 110 W | 110 W |
| Chuyển mạch | 5,6 Gbps | 2 Gbps |
| Chuyển tiếp | 4,1 Mpps | 1,5 Mpps |
| Thông số | RG-ES110FG-P | RG-ES106F-P |
|---|---|---|
| Cổng | 8 FE + 2 GE | 6 FE |
| Cổng PoE / ngân sách | 8 / 110 W | 4 / 54 W |
| Tiêu thụ đầy tải | 120 W | 60 W |
| Khối lượng | 0,97 kg | 0,65 kg |
Xem thêm: RG-ES110F-P, RG-ES106F-P.
Thông tin trang hãng không khớp datasheet
Trang tiếng Việt ghi “Khoảng cách truyền dẫn 250 m”, datasheet ghi tối đa 200 m; tài liệu lắp đặt cho biết 250 m là mức đạt trong phòng thí nghiệm, nên bài dùng 200 m. Trang có nhãn “Tiết kiệm Năng lượng” nhưng datasheet không có dòng EEE nào, bài không liệt kê. Tài liệu lắp đặt ghi hộp có dây nguồn 1 m, còn datasheet nói có bốn độ dài tuỳ lô giao — bài theo datasheet.
Đưa lên Ruijie Cloud
Trang hãng chú thích điều kiện: muốn switch không quản lý hiện trên Ruijie Cloud, mạng phải có ít nhất một switch được quản lý. Tài liệu lắp đặt (4.2) nói rõ thiết bị quản lý được là router Reyee EG hoặc switch ES2/NBS; trong Topology chọn thiết bị đó, rồi quét QR của switch hoặc thêm tay theo model và cổng uplink. Trên web có RG-ES209GC-P và RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 thuộc dòng ES200 và NBS.
Hỏi đáp RG-ES110FG-P
Hai cổng G1, G2 có cấp PoE không?
Không. PoE chỉ ở cổng 1–8 (datasheet: 8 cổng PoE Out; tài liệu lắp đặt: “Ports 1-8 are PoE-capable”).
Ở chế độ Isolation, cổng 1–8 còn thông với cổng nào?
Datasheet ghi cổng 1–8 không thông với nhau nhưng vẫn thông với G1 và G2.
Bật Extend thì tốc độ còn bao nhiêu?
Cổng 1–8 giảm còn 10 Mbps, đổi lại quãng truyền tối đa 200 m với cáp Cat5e.
Máy có quạt không?
Không, datasheet ghi Fanless design, Natural cooling.
Cần cấu hình gì không?
Tài liệu lắp đặt ghi máy plug-and-play, không cần cấu hình thêm; chế độ đổi bằng công tắc DIP ở mặt trước.
Mua RG-ES110FG-P
Thuộc mục Switch Ruijie SOHO. Báo giá qua hotline hoặc khung để lại số điện thoại để được gọi lại.
Mua cùng Switch Ruijie RG-ES110FG-P

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













