Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9050
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-NBS5100-24GT4SFP-P dùng cho những nơi nào?
Ruijie ghi các môi trường dùng cho mã này ngay dưới tên sản phẩm: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học và nhà bán lẻ. RG-NBS5100-24GT4SFP-P là switch Layer 3 có quản lý, 28 cổng, trong đó 24 cổng 1G cấp được PoE/PoE+ với tổng ngân sách 370 W, còn 4 cổng SFP 1GE làm uplink quang.
Datasheet gọi máy là “28-Port Gigabit Layer 3 PoE Switch”. Highlights của mã nêu: chất lượng doanh nghiệp cho hiệu năng cao, chống sét 6 kV giảm khả năng hư cổng, nhiều chính sách bảo mật, và quản lý trên Ruijie Cloud bất kỳ lúc nào, ở đâu.

Cấp nguồn PoE trên 24 cổng đồng
- Chuẩn PoE: PoE và PoE+ (IEEE 802.3af/at); không có PoE++.
- Số cổng cấp nguồn: cả 24 cổng đồng đều là cổng PoE/PoE+ out.
- Ngân sách: 370 W cho toàn máy; chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (−).
- Giám sát PoE: có PoE watchdog; hai mục giám sát “PoE service failure” và “PoE power overload” đều ghi “Yes”.
- Điện năng: 42,48 W khi chưa có tải PoE, tối đa 431,8 W khi chạy đủ tải PoE.
Trang tiếng Việt có thêm dòng “tối đa 30 W cho mỗi cổng”, nhưng datasheet không ghi mức công suất theo từng cổng, nên bài không đưa số này vào.
Định tuyến, chuyển mạch và các tính năng chính
- Layer 3: định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPF (v2, v3); bảng ghi 500 route tĩnh IPv4, 128 route tĩnh IPv6, 128 mục IPv6 network route; DHCP ở cả ba vai trò server, relay, client.
- Năng lực: switching capacity 56 Gbps, forwarding rate 41,66 Mpps, 16.000 địa chỉ MAC, 2.000 mục ARP.
- VLAN và vòng ring: 4.094 VLAN, voice/guest VLAN; ERPS cùng STP, RSTP, MSTP và loop alarm; gộp cổng LACP hoặc tĩnh.
- QoS, multicast: SP, WRR, SP+WRR theo 802.1p/DSCP; IGMP snooping v1/v2/v3 (Basic, Full) và IGMP filtering.
- Camera: camera detection; khuyến nghị 350 camera 200 W H265 hoặc 170 camera 400 W H265.
- Bảo mật: 802.1X, RADIUS, ACL (chuẩn, MAC, IP, IPv6) 1.900 ACE chiều vào/cổng, DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing, IP-MAC-port binding, storm control, port isolation, CPU protection.

Phần cứng, nguồn và môi trường
Bảng cổng ghi 24 RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng quang, đều là SFP 1GE; không combo, không SFP+, không khe module; 1 nút reset. Bộ nhớ: 512 MB RAM; 256 MB flash. Kích thước (R × S × C) 440 mm × 357,6 mm × 43,6 mm; khối lượng tịnh 4,75 kg, tính cả đóng gói 6,51 kg. Luồng khí left-to-right nhờ 2 quạt gắn cố định; ở 25 °C độ ồn ghi 49 dB.
Bộ nguồn gắn liền dùng điện 220 V AC: điện áp danh định 100 đến 240 V (50/60 Hz), giới hạn 90 đến 264 V (47 đến 63 Hz), dòng đầu vào cao nhất 6 A. Dải làm việc 0 °C – +50 °C (10–90 % RH), lưu kho −40 °C – +70 °C (5–95 % RH), độ cao −500 m – +5.000 m, MTBF 400.000 giờ. ESD 6 kV tiếp xúc / 8 kV không khí; xung ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode) và ở đầu nguồn (common, differential). Chứng nhận FCC và CE; an toàn theo IEC 62368-1; EMC gồm EN 61000-3-3, EN 300 386, EN 55032, EN 61000-3-2 và EN 55035.
Quản trị máy
Switch được quản lý bằng eWeb qua HTTP/HTTPS, bằng ứng dụng Ruijie Reyee hoặc trên Ruijie Cloud; có SNMP v1/v2c/v3, SON, nâng cấp trực tuyến, syslog, RLOG; không có SSH. Phụ kiện đóng gói: sách hướng dẫn, một dây nguồn dài 1,5 m có kẹp giữ, một dây đất 1 m, bốn miếng đệm cao su, tám con vít M4 × 8 mm và hai tai rack.

Thông số RG-NBS5100-24GT4SFP-P
| Mục | Datasheet Ruijie |
|---|---|
| Phân loại | Layer 3 PoE Switch |
| Cổng đồng gigabit | 24, đều PoE/PoE+ |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| PoE budget | 370 W |
| Chân cấp nguồn | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Tiêu thụ | 42,48 W không tải PoE; 431,8 W đủ tải |
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41,66 Mpps |
| MAC / ARP | 16.000 / 2.000 |
| Route tĩnh IPv4 / IPv6 | 500 / 128 |
| Định tuyến | Static, OSPFv2, OSPFv3 |
| VLAN | 4.094 |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 |
| Quạt / luồng gió | 2 quạt cố định / trái sang phải |
| Độ ồn | 49 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 × 357,6 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 4,75 kg |
| Nguồn vào | 100–240 V AC, tối đa 6 A |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến +50 °C |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Tài liệu gốc: datasheet RG-NBS5100-24GT4SFP-P, bản PDF ngày 09/12/2025.
Đặt cạnh hai mã RG-NBS5100 còn lại
| Thông số | RG-NBS5100-24GT4SFP-P | RG-NBS5100-24GT4SFP |
|---|---|---|
| PoE | 370 W, 24 cổng | Non-PoE |
| Dòng vào tối đa | 6 A | 1,5 A |
| Quạt | 2 quạt cố định | 1 quạt cố định |
| Luồng gió | trái sang phải | trái ra sau |
| Độ ồn (25 °C) | 49 dB | 45 dB |
| Thông số | RG-NBS5100-24GT4SFP-P | RG-NBS5100-48GT4SFP |
|---|---|---|
| Cổng đồng / SFP | 24 / 4 | 48 / 4 |
| PoE | 370 W | Non-PoE |
| Chuyển mạch | 56 Gbps | 104 Gbps |
| Chuyển tiếp | 41,66 Mpps | 77,38 Mpps |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
Câu hỏi thường gặp
Trang hãng ghi “phi PoE”, vậy mã -P có PoE không?
Có PoE. Datasheet của mã -P đặt tên “Layer 3 PoE Switch”, liệt kê 24 cổng PoE/PoE+ và PoE budget 370 W; chữ “phi PoE” ở tiêu đề và phần nổi bật của trang tiếng Việt không khớp datasheet.
Mỗi cổng cấp tối đa bao nhiêu watt?
Datasheet chỉ ghi chuẩn 802.3af/at và tổng 370 W, không ghi mức theo cổng. Con số 30 W/cổng chỉ xuất hiện trên trang tiếng Việt nên bài không dùng.
Máy định tuyến được những gì?
Route tĩnh IPv4 và IPv6, OSPFv2, OSPFv3 theo bảng IP Routing; datasheet không có RIP.
Forwarding rate là bao nhiêu?
Datasheet: 41,66 Mpps (trang hãng ghi 42 Mpps); switching capacity 56 Gbps.
Công suất tiêu thụ khi chạy đủ PoE?
431,8 W ở full PoE load; lúc chưa có tải PoE là 42,48 W.
Mua RG-NBS5100-24GT4SFP-P
Sản phẩm thuộc mục Switch Ruijie Layer 3. Bản cùng 24 cổng nhưng không PoE là RG-NBS5100-24GT4SFP; bản 48 cổng đồng là RG-NBS5100-48GT4SFP. Router RG-EG105GW(T) theo datasheet quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Báo giá: gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













