Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9043
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
RG-NBS5100-24GT4SFP được Ruijie dành cho đâu?
Ngay dưới tên sản phẩm, trang của Ruijie liệt kê nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ. Đây là một switch quản lý Layer 3 có tổng 28 cổng — 24 cổng đồng gigabit và 4 khe quang SFP 1GE cho đường uplink — thuộc loại không cấp nguồn qua cáp mạng (Non-PoE) theo datasheet.
Phần Highlights của datasheet nhấn bốn điểm: chất lượng cấp doanh nghiệp cho hiệu năng cao; khả năng chịu xung sét 6 kV giúp giảm nguy cơ hỏng cổng; nhiều chính sách bảo mật; và quản trị qua Ruijie Cloud bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. Thân máy bằng kim loại, gắn tủ rack, có một quạt cố định.

Những việc switch này làm được
- Định tuyến: OSPFv2 và OSPFv3 cùng route tĩnh cho cả IPv4 lẫn IPv6. Giới hạn ghi trong datasheet: 500 route tĩnh IPv4, 128 route tĩnh IPv6, bảng IPv6 network route 128 mục.
- Cấp phát và chuyển tiếp DHCP: máy đóng vai server, relay hoặc client; có DNS client (v4, v6), ping và traceroute cho IPv4/IPv6.
- Hiệu năng chuyển mạch: năng lực 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 41,66 Mpps; 16.000 mục MAC; khung jumbo đến 9.216 byte.
- Phân đoạn mạng: tối đa 4.094 VLAN 802.1Q, kèm voice VLAN và guest VLAN; datasheet ghi “No” cho QinQ, VLAN theo MAC và VLAN theo subnet.
- Vòng ring và gộp cổng: ERPS; STP, RSTP, MSTP; loop alarm; LACP và gộp tĩnh.
- Ưu tiên lưu lượng: lập lịch SP, WRR hoặc SP+WRR; phân loại theo DSCP hay 802.1p; QoS toàn cục; giới hạn băng thông chiều vào/ra trên từng cổng.
- Multicast: snooping IGMP v1, v2, v3 (Basic và Full), lọc IGMP, chạy IGMPv1/v2/v3.
- Hệ thống camera: có camera detection; mức camera khuyến nghị là 350 (loại 200 W H265) hoặc 170 (loại 400 W H265).
- An ninh cổng: RADIUS và 802.1X (theo cổng, theo MAC); bốn kiểu ACL (chuẩn, IPv6, IP mở rộng, MAC mở rộng) với 1.900 ACE cho chiều vào mỗi cổng; chống ARP spoofing, IP source guard, DHCP snooping, gắn IP-MAC-cổng; chặn bão unknown unicast, multicast, broadcast; cách ly cổng và bảo vệ CPU.
Cổng, uplink SFP và phần cứng
Theo bảng Port Specifications, cả 24 cổng RJ45 đều là 10/100/1000BASE-T; 4 cổng quang đều là SFP 1GE. Không có combo, SFP+ 10GE, cổng 2,5G hay khe cắm module; mặt máy có 1 nút reset và không có DIP switch. Cổng dịch vụ cho phép rút cắm cáp khi đang chạy; Energy Efficient Ethernet, kiểm tra cáp và flow control đều có.
Cấu hình hệ thống: RAM 512 MB, bộ nhớ flash 256 MB. Kích thước rộng 440 mm, sâu 207,5 mm, cao 43,6 mm; máy trần nặng 2,9 kg, cả thùng 4,02 kg. Luồng gió left-to-rear, độ ồn đo ở 25 °C là 45 dB.

Nguồn điện, môi trường và chứng nhận
Bộ nguồn cố định, nhận điện xoay chiều 220 V: khoảng danh định 100 V tới 240 V (50 hoặc 60 Hz), chịu được từ 90 V tới 264 V ở 47–63 Hz, dòng đầu vào không quá 1,5 A. Mức tiêu thụ cao nhất datasheet ghi là 28,028 W.
Dải làm việc 0–50 °C với độ ẩm 10 % đến 90 % RH; khi cất giữ chịu −40 °C đến 70 °C, ẩm 5 % đến 95 % RH; độ cao −500 m đến 5.000 m cho cả hai trạng thái. MTBF đạt 400.000 giờ. Chống tĩnh điện: 8 kV phóng qua không khí, 6 kV tiếp xúc. Chống xung: cổng dịch vụ ±6 kV common mode, đầu cắm nguồn ±6 kV ở common lẫn differential mode. Hồ sơ tuân thủ gồm EN 300 386, EN 55035, EN 55032, EN 61000-3-2 và EN 61000-3-3, an toàn IEC 62368-1; chứng nhận FCC, CE.
Phụ kiện kèm theo: hai tai bắt rack, tám vít đầu chìm M4 × 8 mm, bốn chân đệm cao su, dây nguồn 1,5 m có kẹp giữ, dây nối đất 1 m và tài liệu hướng dẫn.
Quản lý và độ tin cậy phần mềm
Có ba đường quản trị: giao diện web eWeb (HTTP hoặc HTTPS), app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud; thêm SNMP các bản v1, v2c, v3. Ngoài ra máy có SON, nâng cấp online, RLOG, syslog, mirroring cổng, tự nhận diện máy khách và các mục giám sát “IP address pool conflicts”, “Full ARP table”; không có SSH. Phần Reliability ghi sao lưu kép hệ thống (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn) và sao lưu kép phân vùng Uboot dựa trên một flash; load balancing ghi “No”.

Thông số RG-NBS5100-24GT4SFP
| Mục | Theo datasheet (12/2025) |
|---|---|
| Phân loại | Layer 3, Non-PoE |
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE |
| Combo / SFP+ / khe module | No / No / No |
| Năng lực chuyển mạch | 56 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps |
| Bảng MAC | 16.000 |
| Bảng ARP | 2.000 |
| Bảng định tuyến IPv4 (host route) | 6.000 |
| Route tĩnh IPv4 / IPv6 | 500 / 128 |
| Giao thức định tuyến | Static IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.900 |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 |
| Nguồn | 100–240 V AC, 50/60 Hz, cố định |
| Tiêu thụ tối đa | 28,028 W |
| Làm mát | 1 quạt cố định, gió trái ra sau |
| Độ ồn | 45 dB (25 °C) |
| Kích thước | 440 × 207,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến +50 °C |
| Chống xung | ±6 kV cổng dịch vụ, ±6 kV nguồn |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Tải bản gốc: datasheet RG-NBS5100-24GT4SFP (PDF, Date 2025.12.9).
So sánh ba mã RG-NBS5100
Mục Model trên trang hãng đặt ba mã RG-NBS5100 cạnh nhau; số trong hai bảng lấy từ datasheet riêng của từng mã.
| Thông số | RG-NBS5100-24GT4SFP | RG-NBS5100-24GT4SFP-P |
|---|---|---|
| PoE | Non-PoE | PoE/PoE+, 24 cổng, 370 W |
| Tiêu thụ tối đa | 28,028 W | 431,8 W (đủ tải PoE) |
| Quạt | 1 quạt cố định | 2 quạt cố định |
| Chiều sâu | 207,5 mm | 357,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg | 4,75 kg |
| Thông số | RG-NBS5100-24GT4SFP | RG-NBS5100-48GT4SFP |
|---|---|---|
| Cổng đồng / SFP | 24 / 4 | 48 / 4 |
| Chuyển mạch | 56 Gbps | 104 Gbps |
| Chuyển tiếp | 41,66 Mpps | 77,38 Mpps |
| RAM | 512 MB | 1 GB |
| Route tĩnh IPv6 | 128 | 500 |
| Camera 200 W H265 | 350 | 400 |
Hỏi đáp về RG-NBS5100-24GT4SFP
Switch có cấp nguồn PoE cho camera, AP không?
Không. Datasheet xếp mã này là Non-PoE. Trang tiếng Việt của mã có khối nói công suất PoE 370 W và tối đa 30 W mỗi cổng, nhưng thông tin đó không khớp datasheet; ngân sách PoE 370 W là của bản RG-NBS5100-24GT4SFP-P.
Trang hãng ghi 42 Mpps, datasheet ghi bao nhiêu?
Datasheet ghi forwarding rate 41,66 Mpps, bài dùng số này. Năng lực chuyển mạch 56 Gbps giống nhau ở hai nguồn.
Máy hỗ trợ những giao thức định tuyến nào?
Bảng IP Routing của mã này có route tĩnh IPv4, route tĩnh IPv6, OSPFv2 và OSPFv3; không có RIP.
Có cấp IP cho thiết bị trong mạng được không?
Được: datasheet ghi “Yes” cho DHCP server, cả relay và client.
Mức camera Ruijie khuyến nghị cho máy là bao nhiêu?
Mục System Performance Capacity ghi 350 camera 200 W H265 hoặc 170 camera 400 W H265.
Đặt mua RG-NBS5100-24GT4SFP
Máy thuộc mục Switch Ruijie Layer 3. Hai mã cùng mục Model của dòng: RG-NBS5100-24GT4SFP-P (24 cổng PoE/PoE+, 370 W) và RG-NBS5100-48GT4SFP (48 cổng đồng). Datasheet của router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi router quản lý tới 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Cần báo giá theo số lượng, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.
Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













