Số 6A Ngõ 235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội thegioicapquang@gmail.com  ·  0936 559898
Hotline tư vấn 24/70936 559898
0

Switch Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P

Ruijie Reyee xếp RG-NBS3300-8MG2XS-P vào loại Layer 2+ quản lý qua Ruijie Cloud: 8 cổng đồng 10/100/1000/2500BASE-T đều cấp PoE/PoE+ (802.3af/at), ngân sách PoE 240 W, 2 khe SFP+ 10GE làm uplink, 59,52 Mpps và 80 Gbps, lắp rack, 2 quạt. Hãng ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy.
Giá bán:Vui lòng liên hệ(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
  • Sản phẩm chính hãng ®
  • Mã sản phẩm: #9089
  • Tình trạng: Có hàng
Gọi 0936 559898Tư vấn và báo giá 24/7
  • Hà Nội: 024.35511222  -  HCM: 028.62959899
  • Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
  • Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: Số 6A Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
Hàng chính hãngĐầy đủ CO, CQ, hoá đơn
Giao hàng toàn quốcKho Hà Nội và TP.HCM
Bảo hành chính hãngLỗi là đổi mới trong 1 tháng
Tư vấn kỹ thuậtChọn chủng loại, đấu nối

Thông tin sản phẩm

Ruijie nêu nơi dùng nào cho RG-NBS3300-8MG2XS-P?

Dòng chữ ngay dưới tên sản phẩm trên trang Reyee kể bốn nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy. Trang xếp mã này trong nhóm SME, mục thiết bị chuyển mạch. Theo datasheet ngày 09/12/2025, RG-NBS3300-8MG2XS-P là mẫu Multi-Gigabit 8 cổng có quản lý, gồm 8 cổng PoE+ và 2 cổng SFP+ uplink; ô Product Category ghi Layer 2+.

Datasheet nêu năm điểm nổi bật: cổng 2,5 Gbps vượt qua giới hạn gigabit, khai thác hết năng lực của AP Wi-Fi 6/7; CPP chắn các cuộc tấn công nhằm vào CPU, giữ CPU chạy ổn định và đủ hiệu năng; chất lượng cấp doanh nghiệp đi kèm hiệu năng cao; bộ chính sách bảo mật nhiều lớp cho mạng; quản lý qua Cloud dễ dàng bất kể lúc nào, ở đâu.

Mặt trước RG-NBS3300-8MG2XS-P nhìn hơi cao, ảnh Ruijie

Việc switch này đảm nhận

  • Truy cập 2,5G: tám cổng đồng chuẩn 10/100/1000/2500BASE-T; trang hãng gọi đây là cổng 2.5G dành cho AP Wi-Fi 6/7.
  • Cấp nguồn PoE: đủ 8 cổng theo IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+), ngân sách 240 W, có PoE watchdog.
  • Uplink 10G: 2 khe SFP+ 10GE.
  • Chuyển mạch: 59,52 Mpps và 80 Gbps; 4.094 VLAN theo 802.1Q, voice VLAN, guest VLAN; bảng MAC chứa 16.000 địa chỉ.
  • Tuyến tĩnh: route tĩnh IPv4 và IPv6 (tối đa 64 mục mỗi loại); OSPFv2, OSPFv3 ghi “No”.
  • Dự phòng liên kết: STP, RSTP, MSTP; ERPS; gộp cổng tĩnh và LACP; loop alarm.
  • QoS: phân lớp lưu lượng theo 802.1p hoặc DSCP, xếp hàng đợi đầu ra theo hai mức ưu tiên đó; ba cách lập lịch SP, WRR, SP+WRR; Global QoS; khống chế tốc độ theo lưu lượng từng cổng ở cả hai chiều.
  • Multicast: IGMP snooping phiên bản 1, 2 và 3 (bảng ghi Yes cho cả Basic lẫn Full IGMPv3 snooping) cùng IGMP filtering.
  • Bảo mật: xác thực 802.1X theo cổng hoặc theo MAC với RADIUS; bốn loại ACL; DHCP snooping; IP source guard; chống giả mạo ARP; ràng buộc IP-MAC-cổng; cách ly cổng; khống chế bão gói; CPU Protection Policy.
  • Giám sát: nhận dạng camera, kiểm tra cáp, port mirroring, Syslog, RLOG, LLDP và LLDP-MED, tự phát hiện máy khách, cảnh báo trùng pool địa chỉ IP, bảng ARP đầy đủ.

Cổng 2,5G có PoE+ và khe SFP+ 10G

Bảng Port Specifications đếm 8 cổng RJ45, tất cả thuộc loại 10/100/1000/2500BASE-T, và 2 cổng quang đều là SFP+ 10GE. Máy có 1 nút reset. Những mục ghi “No”: cổng combo 1GE, SFP 1GE, cổng 10/100BASE-T, cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T, khe module, công tắc DIP.

Về PoE, datasheet ghi chuẩn IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) cho 8 cổng, không có cổng PoE++; chân cấp điện 1–2 dương, 3–6 âm; ngân sách PoE 240 W. Bảng giám sát có PoE watchdog, cảnh báo quá tải công suất PoE và lỗi dịch vụ PoE. Datasheet không ghi mức công suất riêng cho từng cổng. Phần tính năng trên trang sản phẩm có hai dòng: tích hợp với AP Wi-Fi 6/7, nâng hiệu năng và hiệu quả mạng; PoE Budget 240 W.

RG-NBS3300-8MG2XS-P chụp chéo từ bên trái, ảnh của hãng

Hiệu năng và tài nguyên hệ thống

Switching capacity 80 Gbps, forwarding rate 59,52 Mpps; bộ nhớ RAM 512 MB, flash 256 MB. Các bảng: MAC 16.000 địa chỉ, ARP 1.000 mục, host route IPv4 6.000 mục, network route IPv6 128 mục. Khung jumbo tối đa 9.216 byte (interface configuration mode). Mục System Performance Capacity ghi số camera khuyến nghị theo hai nhãn: 200 W H265: 300 camera; 400 W H265: 150 camera.

Phần dịch vụ IP đánh dấu Yes cho ARP, IPv6, ICMPv6, ping và traceroute trên cả IPv4 lẫn IPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP relay, DHCP client; riêng DHCP server ghi “No”.

Nguồn điện, quạt và môi trường

Bộ nguồn gắn cố định dùng điện lưới 220 V AC; dòng vào không quá 4,5 A; điện áp danh định 100–240 V AC (50/60 Hz), chịu tới 90–264 V AC (47–63 Hz). 27 W là mức tiêu thụ tối đa lúc chưa cấp PoE; khi PoE đầy tải, mức này lên 278 W.

Thân máy vỏ kim loại rộng 300 mm, sâu 233 mm, cao 43,6 mm; nặng 2,64 kg, cả thùng 3,45 kg; lắp rack. Làm mát bằng không khí qua hai quạt lắp cố định (không rút nóng), luồng gió từ trái sang phải, tốc độ quạt tự điều chỉnh; ồn 40 dB (đo ở 25 °C). Cáp cắm vào cổng dịch vụ rút nóng được. Dải nhiệt vận hành 0 đến 50 °C, lưu kho từ −40 tới +70 °C. Độ ẩm 10–90 % RH lúc chạy, 5–95 % RH lúc lưu kho (không ngưng tụ). Độ cao từ −500 m tới +5.000 m cho cả vận hành lẫn lưu kho. MTBF 400.000 giờ; Corrosion class ghi “No”.

Phóng tĩnh điện chịu 6 kV tiếp xúc, 8 kV qua không khí. Xung ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode) và ±6 kV ở đầu nối nguồn (cả common mode lẫn differential mode). Máy đạt IEC 62368-1 về an toàn, năm chuẩn EMC (EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3) và chứng nhận CE, FCC. Trong hộp: switch, hai tai bắt rack, 8 vít M3 × 6 mm đầu chìm chữ thập, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, dây nguồn dài 1,5 m, dây tiếp đất dài 1 m, một sách hướng dẫn.

Mặt sau RG-NBS3300-8MG2XS-P theo ảnh Ruijie công bố

eWeb, app Reyee và Ruijie Cloud

Các kênh quản lý được datasheet đánh dấu Yes: eWeb (đăng nhập HTTPS lẫn HTTP), app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3; có SON và nâng cấp trực tuyến. SSH ghi “No”. Phần Cloud trên trang sản phẩm gồm bốn ý: cấp phát không chạm (SON) lên Ruijie Cloud; đặt VLAN ngay trên app Ruijie Reyee; xem thống kê của switch bất cứ lúc nào, ở đâu; đơn giản hoá bảo trì, giảm thời gian và chi phí tại chỗ. Khối chất lượng doanh nghiệp trên trang liệt kê Link Aggregation, IGMP Snooping, VLAN.

Mục Reliability: System dual backup ghi Yes với chú thích chỉ áp dụng cho máy có phần mềm xuất xưởng từ ReyeeOS 2.320; dual backup cho phân vùng Uboot (trên một flash) ghi Yes; Load balancing ghi No.

RG-NBS3300-8MG2XS-P nhìn từ trên xuống, ảnh hãng

Thông số RG-NBS3300-8MG2XS-P

MụcDatasheet ghi
Phân loạiLayer 2+ (Product Category)
Cổng đồng8 × 10/100/1000/2500BASE-T
Cổng quang2 × SFP+ 10GE
Chuẩn PoEPoE/PoE+ (802.3af/at), 8 cổng
PoE budget240 W
Chân PoE1–2 (+), 3–6 (−)
Chuyển mạch80 Gbps
Chuyển tiếp59,52 Mpps
RAM / flash512 MB / 256 MB
MAC / ARP16.000 / 1.000
Route tĩnh IPv4 / IPv664 / 64
Host route IPv46.000
VLAN4.094
ACE chiều vào1.900 mỗi cổng
Jumbo frame9.216 byte
Camera khuyến nghị200 W H265: 300; 400 W H265: 150
Điện vào100–240 V AC, 50/60 Hz
Dòng vào tối đa4,5 A
Tiêu thụ tối đa27 W (không PoE); 278 W (đầy tải PoE)
Quạt2 quạt cố định, gió trái sang phải
Độ ồn40 dB ở 25 °C
Kích thước300 × 233 × 43,6 mm
Khối lượng2,64 kg
Lắp đặtrack
Nhiệt độ làm việc0–50 °C
ESD6 kV tiếp xúc; 8 kV không khí
Chống xung±6 kV cổng dịch vụ và nguồn
EMCEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386
MTBF400.000 giờ
Chứng nhậnCE, FCC; IEC 62368-1

Tài liệu gốc: datasheet RG-NBS3300-8MG2XS-P, phát hành 09/12/2025 (PDF).

So với RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Khối Model trên trang hãng xếp hai mã RG-NBS3300 cạnh nhau; mẫu 16 cổng đã có trang riêng: RG-NBS3300-16MG4XS-HP. Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã, cùng ngày 09/12/2025; các mã khác trong khối Model (RG-NBS5500-12XS, các AP RG-RAP) không thuộc dòng này nên không đưa vào.

MụcRG-NBS3300-
8MG2XS-P
RG-NBS3300-
16MG4XS-HP
Cổng 2.5G816
SFP+ 10GE24
PoEPoE/PoE+ (8 cổng)1–4: PoE++; 5–16: PoE+
Ngân sách PoE240 W370 W
Tiêu thụ27 W / 278 W40 W / 460 W
Dòng vào4,5 A6 A
Chuyển mạch80 Gbps160 Gbps
Chuyển tiếp59,52 Mpps119,04 Mpps
Luồng giótrái sang phảitrái sang sau
Kích thước300 × 233 × 43,6 mm440 × 267,5 × 43,6 mm
Khối lượng2,64 kg3,6 kg
Vít8 × M3 × 6 mm8 × M4 × 8 mm

Hỏi đáp về RG-NBS3300-8MG2XS-P

Hãng xếp máy vào lớp 2 hay lớp 2+?

Tiêu đề datasheet ghi “Layer 2 Managed Switch”, còn ô Product Category ghi “Layer 2+”; bảng phần mềm có route tĩnh IPv4 và IPv6, không có OSPF. Trang này xếp theo Product Category.

Một cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu watt?

Datasheet chỉ ghi chuẩn PoE/PoE+ (802.3af/at) và ngân sách 240 W cho cả máy, không có mức công suất theo cổng.

Cổng 2.5G của máy là loại nào?

Tám cổng 10/100/1000/2500BASE-T. Máy không có cổng 5G hay 10GBASE-T; hai cổng 10G là khe SFP+.

Có DHCP server và OSPF không?

Không. Bảng ghi DHCP server “No”; OSPFv2 và OSPFv3 cũng “No”. Máy làm được DHCP relay, DHCP client và route tĩnh.

Máy tiêu thụ bao nhiêu điện?

Nhiều nhất 27 W nếu không cấp PoE và 278 W lúc PoE đầy tải, với dòng vào tối đa 4,5 A.

Đặt mua RG-NBS3300-8MG2XS-P

Mã này xếp ở danh mục Switch Ruijie Layer 2. Datasheet của router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi ở chế độ router, số thiết bị dòng AP và NBS quản lý được là 150. Để nhận báo giá, quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên.

Mua cùng Switch Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả
Zalo