Switch Ruijie RG-ES108GD
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9100
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Kịch bản Ruijie ghi cho RG-ES108GD
Dòng chữ dưới tên RG-ES108GD trên trang hãng: văn phòng tại nhà, bán lẻ, quán cà phê, biệt thự. Mã ở nhóm switch không được quản lý, nhánh vỏ kim loại, danh sách Model ghi “8 GE”. Trang gắn các nhãn: “Cắm & Chạy”, “Tốc độ Gigabit”, “Độ Tin cậy Mạng Cao” (chạy ổn định, ít phải khởi động lại), “Thiết kế không quạt và yên tĩnh”, cùng câu về tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong thiết kế PCB và chọn linh kiện.
Datasheet ngày 12/05/2026 xếp mã ở Layer 2, tên đầy đủ là switch tám cổng 10/100/1000 Mbps unmanaged, không PoE. Sáu dòng Highlights: switch để bàn tám cổng unmanaged non-PoE; xem được trên app Ruijie Cloud; bộ đệm lớn cho truyền dữ liệu mượt; độ tin cậy mạng cao; chất lượng thiết kế cao; thích ứng nhiều kịch bản.

Tám cổng gigabit, vỏ kim loại: việc máy làm được
- Nối tám thiết bị: 8 cổng RJ45 chuẩn 10/100/1000BASE-T, tự nhận tốc độ; tài liệu lắp đặt ghi 1000Base-T tương thích xuống 100Base-T, 10Base-T.
- 11,90 Mpps và 16 Gbps: tốc độ chuyển tiếp, năng lực chuyển mạch theo datasheet; flash 1 MB.
- Nguồn adapter: ra 5 V, 1 A; máy ăn nhiều nhất 5 W.
- Hộp kim loại: 160 × 75 × 24 mm, 350 g; không quạt, làm mát tự nhiên.
- Wall/Desk: gắn tường (hai lỗ cách 64 mm) hoặc để bàn.
- Ruijie Cloud: Highlights ghi switch hiện được trên app Ruijie Cloud.
Chỗ datasheet tự lệch và chỗ trang hãng lệch datasheet
Dòng Highlights đầu tiên của datasheet viết “8-Port 10/100Mbps”, trong khi tiêu đề datasheet, bảng cổng (8 × 10/100/1000BASE-T) và tài liệu lắp đặt đều ghi 10/100/1000 — bài theo bảng: tám cổng gigabit. Trang tiếng Việt gắn nhãn “Xanh (802.3az)” và “Tiết kiệm Năng lượng”, nhưng datasheet không có dòng EEE và tài liệu lắp đặt ghi EEE “Not supported” — bài không ghi tiết kiệm điện là tính năng. Tài liệu lắp đặt ghi khối lượng 0,35 kg “với bao bì”, còn datasheet ghi 350 g chưa đóng gói, 0,60 kg vận chuyển — bài theo datasheet.
Mặt máy và đèn theo tài liệu lắp đặt chung của dòng ES100
Tài liệu lắp đặt dòng RG-ES100 (ngày 04/01/2024) mô tả mặt trước RG-ES108GD có tám cổng 10/100/1000Base-T, cổng nguồn DC, đèn hệ thống (Status) và đèn từng cổng; mặt sau có lỗ tiếp đất. Máy tản nhiệt tự nhiên, cần chừa 100 mm xung quanh và nên lau bụi ba tháng một lần. Bảng thông số trong tài liệu ghi EEE, PoE và quạt đều “Not supported”, dòng rò đất ≤ 1,5 mA; máy là sản phẩm class A, dùng trong gia đình có thể gây nhiễu vô tuyến.
| Đèn | Trạng thái | Ý nghĩa theo tài liệu |
|---|---|---|
| Status | Tắt | Chưa cấp điện |
| Status | Sáng | Máy đang chạy |
| Cổng 1–8 | Tắt | Chưa kết nối |
| Cổng 1–8 | Sáng | Đã có liên kết |
| Cổng 1–8 | Nháy | Có dữ liệu qua lại |
Tài liệu còn phân màu xanh/cam theo tốc độ nhưng hai mô tả chồng lên nhau, nên bài giữ ba trạng thái tắt/sáng/nháy.

Treo tường cách 64 mm
Tài liệu lắp đặt dòng RG-ES100 chỉ hướng dẫn treo tường cho RG-ES108D và RG-ES108GD; vít và tắc kê do khách tự chuẩn bị. Các bước: khoan hai lỗ cách nhau 64 mm trên một đường ngang; đóng tắc kê sao cho mép ngoài ngang mặt tường; vặn vít (hãng gợi ý ST4.2 × 20) và giữ khoảng hở từ mặt trong đầu vít tới mép tắc kê không dưới 2,5 mm; đưa hai lỗ ở đáy máy vào vít rồi cài chặt. Nếu để bàn thì chỉ cần kê máy lên mặt bàn.

Điện, môi trường, chứng nhận
Cổng dịch vụ và đầu nối nguồn rút cắm nóng được. Các số còn lại gom trong bảng:
| Mục | Datasheet |
|---|---|
| Adapter, đầu vào | 100–240 V AC, 50–60 Hz; giới hạn 90–264 V AC, 47–63 Hz; 0,3 A |
| Adapter, đầu ra | 5 V DC, tối đa 1 A |
| Nhiệt độ / ẩm làm việc | 0–40 °C; 10–90 %, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ / ẩm cất giữ | −40 đến +70 °C; 5–95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | −500 đến +5.000 m (vận hành và lưu kho) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±2 kV CM, ±1 kV DM |
| An toàn | EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| EMC | EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| Chứng nhận | CE, CB |
Thông số RG-ES108GD
| Mục | Datasheet 12/05/2026 |
|---|---|
| Loại | Unmanaged, Layer 2, Non-PoE |
| Cổng | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Chuyển mạch | 16 Gbps |
| Chuyển tiếp | 11,90 Mpps |
| Flash | 1 MB |
| Nguồn | Adapter 5 V DC / 1 A |
| Công suất tối đa | 5 W |
| Vỏ / kích thước | Kim loại, 160 × 75 × 24 mm |
| Khối lượng | 350 g; vận chuyển 0,60 kg |
| Lắp đặt | Wall/Desk |
| Làm mát | Không quạt |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40 °C |
Bản gốc: datasheet RG-ES108GD, PDF 12/05/2026.
RG-ES108GD bên cạnh RG-ES105GD và RG-ES08G-L
RG-ES105GD là bản năm cổng cùng nhánh kim loại; RG-ES08G-L cũng tám cổng gigabit nhưng vỏ nhựa. Số lấy từ datasheet từng mã, cùng ngày 12/05/2026.
| Thông số | RG-ES108GD | RG-ES105GD |
|---|---|---|
| Số cổng | 8 | 5 |
| Chuyển mạch | 16 Gbps | 10 Gbps |
| Chuyển tiếp | 11,90 Mpps | 7,44 Mpps |
| Kích thước | 160 × 75 × 24 mm | 119 × 75 × 24 mm |
| Khối lượng | 350 g | 250 g |
| Lắp đặt | Wall/Desk | Desk |
| Thông số | RG-ES108GD | RG-ES08G-L |
|---|---|---|
| Vỏ | Kim loại | Nhựa |
| Chuyển mạch | 16 Gbps | 16 Gbps |
| Khối lượng | 350 g | 104 g |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40 °C | 0–45 °C |
| Lỗ treo tường | 64 mm | 84 mm |
Hỏi đáp RG-ES108GD
Cổng của RG-ES108GD là 10/100 hay gigabit?
Gigabit. Bảng cổng của datasheet ghi 8 × 10/100/1000BASE-T; chữ “10/100Mbps” chỉ nằm ở dòng Highlights đầu tiên của datasheet.
Treo tường khoan lỗ cách nhau bao nhiêu?
64 mm trên một đường ngang; hãng gợi ý vít ST4.2 × 20, khoảng hở đầu vít không dưới 2,5 mm.
Máy có tiết kiệm điện 802.3az không?
Trang tiếng Việt gắn nhãn “Xanh (802.3az)”, nhưng datasheet không có dòng EEE và tài liệu lắp đặt ghi EEE “Not supported”; bài không nhận tính năng này.
Có quạt không?
Không. Datasheet ghi Fanless design, làm mát tự nhiên; tài liệu lắp đặt cũng ghi quạt “Not supported”.
Nặng bao nhiêu?
350 g chưa đóng gói, 0,60 kg khi vận chuyển (datasheet); tài liệu lắp đặt ghi 0,35 kg kèm bao bì, bài theo datasheet.
Mua RG-ES108GD
Mã nằm trong mục Switch Ruijie SOHO. Gọi hotline hoặc để lại số điện thoại ở khung yêu cầu gọi lại phía trên để được báo giá.
Mua cùng Switch Ruijie RG-ES108GD

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













