Router Ruijie RG-NBR6120-E
- Sản phẩm chính hãng ®
- Mã sản phẩm: #9038
- Tình trạng: Có hàng
- Hà Nội: 024.35511222 - HCM: 028.62959899
- Số di động: 0936 559898 (Hỗ trợ 24/7)
- Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Thông tin sản phẩm
Ruijie ghi RG-NBR6120-E dùng ở đâu?
Trang sản phẩm Reyee đặt dòng “Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc.” ngay dưới tên RG-NBR6120-E: khối doanh nghiệp, ngành khách sạn, xưởng sản xuất và bán lẻ. Hãng gọi mã này là “Reyee High-performance Cloud Managed Router”, một router điều hành qua đám mây nằm trong dòng NBR6000 bốn model. Bảng datasheet chung (19/09/2024) cho cột RG-NBR6120-E thông lượng 600 Mbps và 200 thiết bị đồng thời (“Concurrent Clients and IP Devices”), đều là mức thấp nhất của dòng.
Ở mục Models, trang hãng viết gọn về mã này: “200 Clients, 600Mbps, 5* GE Port”. Thân máy cao 1U, bắt vào tủ rack 19 inch; ô quạt (Fan) ghi N/A.

Những việc RG-NBR6120-E làm được theo bảng datasheet
- Đường lên Internet: PPPoE client, DHCP client hoặc IP tĩnh; hai hàng Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance đều có dấu tích.
- Nhiều đường WAN: WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports.
- Định tuyến: RIP/RIPng, OSPFv2, định tuyến tĩnh, ECMP, PBR (định tuyến theo chính sách); hàng OSPFv3 ở cột mã này ghi Not Support.
- VPN: L2TP, PPTP, IPsec; tối đa 16 tunnel L2TP/PPTP; tốc độ L2TP/IPsec ghi 8 Mbps.
- Kiểm soát ứng dụng: nhận diện và ưu tiên ứng dụng; App Block theo giờ hoặc IP, Website Filtering, Blacklist/Whitelist; kiểm soát lưu lượng theo người dùng, phân bổ băng thông tự động theo IP, kiểm soát lưu lượng VPN.
- Bốn kiểu xác thực: Portal, Password, Voucher, SMS.
- Dịch vụ mạng: DHCP (server, snooping), DNS (client, server, proxy), NAT, VLAN, IPv6, FTP (client và server), TFTP client; PPPoE server cấu hình bằng CLI, 200 tài khoản.
- Vận hành: Ruijie Cloud, SNMP, App Management, App Upgrade, App Restart; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis; ACL, Time-based Extended ACL.
Cổng và phần cứng: năm cổng gigabit, không khe SFP
Phần “Basic Specifications” chia cổng của RG-NBR6120-E thành ba nhóm: một cổng dành cho WAN, một cổng dành cho LAN và ba cổng gán linh hoạt LAN hoặc WAN, tất cả đều chuẩn 10/100/1000 Base-T. Mã này không có SFP hay SFP+, khác ba model còn lại. Theo bảng, router đạt 600 Mbps và phục vụ 200 thiết bị cùng lúc.
Bộ xử lý 2 nhân chạy 880 MHz, RAM 512 MB, lưu trữ 4 GB eMMC. Hàng Hard Disk Drive của cột này ghi Not Support, còn ba model kia ghi lắp thêm được ổ 1 TB (ổ không đi kèm router). Đèn báo gồm System Status và Power Status, kèm một nút bật/tắt nguồn. Datasheet ghi kích thước 440 × 43,6 × 200 mm (số đo không gồm chân đệm cao su); dải nhiệt vận hành từ âm 5 °C tới 45 °C; ẩm độ 10 % đến 90 % (không đọng nước).

Bảo mật: những gì bảng ghi cho mã này
Mục Security trong bảng phần mềm có mười hàng — chống tấn công SYN flood, UDP flood, ICMP flood, ICMP redirect, gói ICMP unreachable, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke, cùng hai hàng chia vùng bảo mật (theo IP và theo cổng vật lý). Cột RG-NBR6120-E ghi Not Support ở cả mười hàng. Vì thế bài này không áp câu “Self-security + Network Behavior Audit” trong phần giới thiệu chung của dòng NBR6000 cho mã này. Những công cụ kiểm soát truy cập cột này có là ACL, ACL theo thời gian, Port Isolation, chặn ứng dụng, lọc website và danh sách đen/trắng.
Hai hàng khác ngoài mục Security cũng ghi Not Support ở cột này: LAN Port Link Aggregation và NTP Client. Port Mirroring thì có.
Quản lý qua Ruijie Cloud và app
Khối “Cloud, Make Your Business Easy” của datasheet dòng liệt kê: “Self-organization network”, “Scenario-based configuration guide”, “Marketing portal authentication”, cài dịch vụ nâng cao nhanh bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Trong mục Service and Support, cột RG-NBR6120-E đánh dấu cả Cloud Management, App Management, App Upgrade lẫn App Restart. Hàng DDNS ghi “Cloud DNS”.
Trên trang của chính mã này, Highlights có câu “L7 DPI and intelligent flow control in VPN tunnels”; datasheet giải thích thêm là “powerful behavior management (2500+ rules library) based on L7 DPI” cùng VPN hiển thị trực quan. Hai hàng Application Identification và Application Priority có dấu tích ở cả bốn mã.

Bảng thông số RG-NBR6120-E
| Mục | RG-NBR6120-E (datasheet 19/09/2024) |
|---|---|
| Cổng WAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN/WAN đổi được | 3 × 10/100/1000 Base-T |
| Thông lượng | 600 Mbps |
| Máy khách, thiết bị IP | 200 |
| CPU | 2 nhân, 880 MHz |
| RAM | 512 MB |
| Flash | 4 GB eMMC |
| Ổ cứng | Not Support |
| Đèn, nút | Đèn hệ thống, đèn nguồn; 1 nút nguồn |
| Kích thước | 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (không đệm cao su) |
| Lắp đặt | Tủ rack 19 inch, cao 1U |
| Quạt | N/A |
| Nhiệt độ làm việc | –5 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Tài khoản PPPoE server | 200 |
| Tunnel L2TP/PPTP | 16 |
| Hiệu năng L2TP/IPsec | 8 Mbps |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, PBR |
| DDNS | Cloud DNS |
Tài liệu của hãng: datasheet dòng RG-NBR6000 ngày 19/09/2024 (PDF, gồm cột RG-NBR6120-E).
RG-NBR6120-E so với các mã NBR6000 khác
Bốn model chung một datasheet nên mọi cột dưới đây lấy từ cùng một bảng. Bảng đầu đặt mã này cạnh RG-NBR6205-E (model kế tiếp trong mục Models), bảng sau cạnh RG-NBR6215-E (model có thông lượng cao nhất).
| Thông số | RG-NBR6120-E | RG-NBR6205-E |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 5 cổng GE | 8 cổng GE |
| Cổng quang | Không có | 2 SFP 1G |
| Thông lượng | 600 Mbps | 1,5 Gbps |
| Máy khách | 200 | 500 |
| RAM | 512 MB | 2 GB |
| Mục Security | Not Support | Có |
| Tunnel L2TP/PPTP | 16 | 400 |
| Quạt | N/A | 2 |
| Thông số | RG-NBR6120-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|
| Cổng quang | Không có | 1 SFP 1G, 1 SFP+ 10G |
| Thông lượng | 600 Mbps | 2,5 Gbps |
| Máy khách | 200 | 1500 |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 4 nhân 1,2 GHz |
| Hiệu năng L2TP/IPsec | 8 Mbps | 1000 Mbps |
| PPPoE server | 200 tài khoản | 2000 tài khoản |
Hàng “cổng đồng” là tổng số cổng 10/100/1000 Base-T ở ba hàng WAN, LAN, LAN/WAN của datasheet; mục Models trên trang hãng cũng ghi mã này “5* GE Port”. Trang các mã cùng dòng trên web: RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E.
Hỏi đáp nhanh về RG-NBR6120-E
RG-NBR6120-E có cổng SFP không?
Không. Cột của mã này chỉ có cổng đồng gigabit (WAN, LAN và ba cổng đổi LAN/WAN). Khe SFP 1G có ở ba model còn lại của dòng; SFP+ 10G chỉ RG-NBR6215-E có.
RG-NBR6120-E phục vụ tối đa bao nhiêu thiết bị?
Hàng Concurrent Clients and IP Devices ghi 200; thông lượng của máy là 600 Mbps.
Mã này có chống tấn công mạng không?
Không có trong bảng: cả mười hàng của mục Security (flood, Fraggle, Winnuke, chia vùng bảo mật…) đều Not Support ở cột RG-NBR6120-E.
Chạy VPN trên RG-NBR6120-E được không?
Được với L2TP, PPTP và IPsec. Giới hạn 16 tunnel L2TP/PPTP, tốc độ L2TP/IPsec 8 Mbps.
Có gắn thêm ổ cứng được không?
Không. Ô Hard Disk Drive của mã này ghi Not Support; bộ nhớ trong là flash 4 GB eMMC.
Mua router RG-NBR6120-E tại Thế Giới Cáp Quang
RG-NBR6120-E được xếp trong mục Wifi Ruijie của web, chung nhóm với các router và access point Reyee. Phụ kiện theo hộp: dây nguồn kèm kẹp giữ; bốn chân đệm cao su; hai tai bắt tủ rack cùng sáu vít M4 × 8 mm; cáp console DB-9; một sợi cáp Ethernet; tài liệu hướng dẫn. Giá mã này đang để liên hệ — xin gọi hotline hoặc gửi số điện thoại ở khung gọi lại để nhận báo giá.
Mua cùng Router Ruijie RG-NBR6120-E

Module quang SFP là gì?

Dây nhảy quang Singlemode SC-SC
Sản phẩm cùng loại
Xem tất cả
Switch Quang Giga Ethernet với 8 cổng SFP

Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC200CM













