Bộ chuyển đổi Video sang quang 3Onedata SWV60200 Serial
Bộ chuyển đổi Video sang quang 3Onedata SWV60200 Serial
Giới thiệu sản phẩm
Bộ thu phát Video SWV60200 Serial có tác dụng chuyển đổi tín hiệu Video và một số tín hiệu khác sang tín hiệu quang để truyền tải đi xa trên hệ thống cáp quang. Tất cả các tín hiệu Video, Audio, Data, Ethernet được bộ dồn kênh PCM chuyển sang tín hiệu quang và được truyền tải đi xa trên một sợi quang. SWV60200 có nhiệm vụ định tuyến dữ liệu và chuyển đổi từ tín hiệu Digital sang tín hiệu Analog. SWV60200 có thể chọn dùng dạng sử dụng hoàn chỉnh hoặc dạng Card lắp trong một Chassic, Chassic bao gồm các khe cắm card Video và cung cấp luôn nguồn nuôi, với nhu cầu sử dụng nhiều thì dùng dạng card sẽ dễ dàng quản lý và nâng cấp. SWV60200 sử dụng dễ dàng không cần cái đặt, ưu điểm tiêu hao ít điện năng
Đặc điểm
1.Truyền dẫn linh hoạt các tín hiệu Video, Audio, Ethernet, RS232, RS485/422 sang quang.
2.Tự động điều chỉnh các chế độ PAL/NTSC/SECAM
3.Truyền dẫn trong suốt, không bị nhiễu bởi điện từ
4.Tốc độ truyền tải dữ liệu lên tới hơn 128Kbps
5. Khoảng cách truyền dẫn tín hiệu lên đến 80Km
6. Hệ thống truyền tải thông minh (ITS)
7. Ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống Camera, Video
8. Lắp đặt và sử dụng dễ dàng, Plug and Play
9.Nhiệt độ hoạt động -10°C đến 65°C
10.Dùng dạng hoàn chỉnh hoặc bắt Rack (rộng 19 inh, cao 4U)
Ứng Dụng:
- Hệ thống Camera giám sát giao ách tách giao thông.
- Hệ thống điều khiển và giám sát trạm thu phí cầu đường.
- Hệ thống CCTV.
- Hệ thống TV.
- Hệ thống Video Hi-Fi tại Hội Nghị Truyền Hình.
- Hệ thống Camera an ninh.
- Hệ thống quan sát Đường cao tốc.
- Hệ thống Kiểm soát điện tử.
- Sử dụng rộng dãi trong các Ngân Hàng, Sân Bay, Nhà Máy, Khu Công Nghiệp, Trường Học, Hải Quan, Nhà Tù, Cơ Quan Chính Phủ
Thông số kĩ thuật
|
Video |
|
|
Số Kênh Video |
2Kênh |
|
Định dạng Video |
NTSC, PAL, SECAM |
|
Giao diện |
BNC |
|
Trở Kháng |
75Ω |
|
Băng thông |
8Mhz |
|
Differential Gain |
≤ 1% |
|
Differential Phase |
≤ 0.7% |
|
Video SNR |
≥67dB |
|
Fiber |
|
|
Đầu kết nối |
FC, SC hoặc ST |
|
Số sợi quang |
1 sợi |
|
Kiểu cáp quang |
Multi-mode, Single-mode |
|
Khoảng cách truyền |
5Km, 20Km, 40Km, 60Km, 80Km |
|
Audio |
|
|
Đầu kết nối |
Terminal Blocks |
|
Audio SNR |
≥95dB |
|
Trở kháng |
600Ω |
|
Băng thông |
10Hz-12KHz |
|
Mã hóa âm thanh |
24 Bit |
|
Tín hiệu I/O |
2Vp_p |
|
Data |
|
|
Đầu kết nối |
Terminal Block |
|
Kiểu tín hiệu |
RS232, RS485, RS422 |
|
Tốc độ |
0~400Kbps |
|
Tốc độ lỗi bit |
≤10-9 |
|
Ethernet |
|
|
Đầu kết nối |
RJ45 |
|
Chuẩn |
IEEE802.3 |
|
Tốc độ |
10/100Mbps |
|
Khoảng cách |
25m |
|
Chế độ làm việc |
Half duplex or Full duplex |
|
Telephone |
|
|
Đầu kết nối |
RJ11 |
|
Băng thông |
8Khz |
|
Tính năng |
Hỗ trợ hiện thị cuộc gọi, đường dây nóng |
|
Chế độ làm việc |
Điểm tới điểm, chế độ F/h duplex |
|
Nguồn |
|
|
Điện áp vào |
5VDC, 1A |
|
Công suất tiêu thụ |
2W |
|
Kích cỡ |
|
|
L*W*H |
19.2mm*17.3mm*2.8mm |
|
Vỏ |
Hợp kim nhôm |
|
Màu |
Đen |
|
Trọng lượng |
560g |
|
Điều kiện môi trường |
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
-10ºC + 65ºC |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-45ºC + 85ºC |
|
Độ ẩm |
0% ~ 95%(không ngưng tụ) |
|
Tiêu chuẩn đáp ứng |
|
|
Chứng nhận |
|
|
Thông tin đặt hàng |
|
|
MODEL |
Thông số |
|
SWV60200 |
Bộ thu phát 2 kênh video sang quang |


.jpg)















